HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH QUẢNG BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 26/2011/NQ-HĐND Quảng Bình, ngày 01 tháng 12 năm 2011 NGHỊ QUYẾT Về việc phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 147/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 22 về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo qui định của Luật Ngân sách nhà nước; Qua xem xét Tờ trình số 2210/TTr-UBND, ngày 25 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua dự toán phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thông qua phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012 như sau:
Tổng chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012: 2.297.753 triệu đồng, bao gồm:
1. Chi cân đối ngân sách: 1.437.905 triệu đồng, trong đó:
Chi đầu tư phát triển: 345.322 triệu đồng
Chi thường xuyên: 1.035.593 triệu đồng
Dự phòng ngân sách: 55.990 triệu đồng
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương: 1.000 triệu đồng
2. Chi theo mục tiêu: 222.700 triệu đồng
3. Chi vốn chương trình mục tiêu: 557.148 triệu đồng
4. Chi tiền vay: 80.000 triệu đồng
Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012 giao cho các đơn vị đã tính đủ kinh phí để thực hiện chế độ tiền lương theo Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ (với mức lương tối thiểu 830.000 đồng/tháng), các khoản phụ cấp theo chế độ mới ban hành và các chính sách an sinh xã hội.
(Số liệu phân bổ chi tiết cho từng nhiệm vụ, các ngành và các đơn vị theo Phụ lục số 04 đính kèm)
Điều 2
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2012 theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 01 tháng 12 năm 2011./.
CHỦ TỊCH
Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC SỐ 04
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2012
(kèm theo Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình )
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số thứ tự
Danh mục, đơn vị
Dự toán 2011
Dự toán 2012
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Kinh phí tự chủ
Kinh phí không tự chủ
Kinh phí tự chủ
Kinh phí không tự chủ
TỔNG SỐ
1,171,537
398,671
772,865
1,525,905
588,503
937,402
I
KHỐI HÀNH CHÍNH
174,931
111,754
63,177
242,916
158,247
84,669
A
QLNN
102,508
83,166
19,342
139,637
114,450
25,187
1
Sở Lao động-TBXH
2,796
2,386
410
3,802
3,392
410
2
Sở Nông nghiệp & PTNT
3,354
2,954
400
4,211
3,811
400
3
Chi cục Thú y tỉnh
2,085
2,035
50
2,822
2,772
50
4
Chi cục Bảo vệ thực vật
1,966
1,916
50
2,547
2,497
50
5
Chi cục Lâm nghiệp
826
776
50
1,198
1,148
50
6
Chi cục Phát triển nông thôn
760
710
50
1,123
1,073
50
7
Chi cục Thủy lợi & PCLB
1,032
982
50
1,734
1,386
348
8
Chi cục Kiểm lâm
20,616
20,116
500
26,651
25,951
700
9
Thanh tra Thủy sản
1,176
826
350
1,445
1,095
350
10
Chi cục quản lý chất lượng NLS & TS
511
461
50
759
709
50
11
Chi cục Khai thác Bảo vệ NLTS
1,107
1,057
50
1,618
1,317
301
12
Chi cục Quản lý thị trường
4,301
3,841
460
5,336
4,876
460
13
Ban Dân tộc
1,508
1,208
300
1,955
1,655
300
14
Sở Nội vụ
2,340
1,890
450
3,088
2,638
450
15
Ban Tôn giáo
939
674
265
1,589
964
625
16
Ban Thi đua - Khen thưởng
820
720
100
1,124
1,024
100
17
Chi cục Văn thư Lưu trữ
969
519
450
2,211
1,311
900
18
Thanh tra tỉnh
2,470
2,070
400
3,256
2,856
400
19
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
3,937
1,153
2,784
7,210
1,626
5,584
20
Văn phòng UBND tỉnh
8,377
3,412
4,965
10,442
4,477
5,965
21
VP BCĐ Phòng chống tham nhũng tỉnh
848
474
374
1,095
721
374
22
Sở Y tế
2,698
2,448
250
3,532
3,282
250
23
Sở Văn hóa - Thể thao & Du lịch
2,948
2,468
480
3,789
3,309
480
24
Sở Khoa học - Công nghệ
1,484
1,284
200
1,987
1,787
200
25
Sở Công Thương
2,367
1,967
400
3,139
2,739
400
26
Sở Xây dựng
2,134
1,884
250
2,964
2,714
250
27
Sở Tư pháp
1,790
1,590
200
2,339
2,139
200
28
Sở Tài chính
4,158
3,558
600
5,425
4,625
800
29
Sở Kế hoạch - Đầu tư
2,883
2,333
550
4,155
3,405
750
30
Sở Giáo dục - Đào tạo
3,811
3,461
350
4,816
4,466
350
31
Sở T. nguyên & M.trường
2,815
2,465
350
3,599
3,249
350
32
Sở Giao thông - Vận tải
2,398
2,198
200
3,299
3,099
200
33
Thanh tra Giao thông - Vận tải
1,365
1,265
100
1,726
1,626
100
34
Sở Ngoại vụ
2,163
963
1,200
2,660
1,460
1,200
35
Sở Thông tin và Truyền thông
1,761
1,361
400
2,312
1,912
400
36
Chi cục Dân số KHHGĐ
1,280
1,030
250
1,706
1,456
250
37
Văn phòng BQL khu KT Q. Bình
1,621
1,221
400
1,927
1,627
300
38
Đại diện BQL tại Khu kinh tế Hòn La
238
206
32
617
567
50
39
Đại diện BQL tại Khu kinh tế Cha Lo
646
546
100
991
891
100
40
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL
0
0
0
907
857
50
41
Chi cục Bảo vệ Môi trường
0
0
0
885
785
100
42
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
962
740
222
1,396
1,156
240
43
Đoàn Đại biểu Quốc hội
250
0
250
250
0
250
B
Đảng
27,309
18,247
9,062
36,904
25,542
11,362
1
Tỉnh ủy
21,038
13,726
7,312
21,038
13,726
7,312
Trong đó:
0
0
0
0
0
0
1.1
Ban Tổ chức
2,682
2,552
130
4,325
3,695
630
1.2
Ban Tuyên giáo
2,577
2,147
430
3,766
2,936
830
1.3
Ban Kiểm tra
3,040
2,910
130
3,613
3,483
130
1.4
Ban Dân vận
1,678
1,548
130
2,360
2,230
130
1.5
Văn phòng
10,399
3,977
6,422
12,838
5,416
7,422
1.6
Trung tâm CNTT
365
325
40
560
520
40
1.7
Trung tâm Tin học công tác tuyên giáo
297
267
30
470
440
30
2
Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh QB
2,184
1,294
890
3,127
2,037
1,090
3
Đảng ủy khối Doanh nghiệp
2,003
1,243
760
2,808
1,948
860
4
Báo Quảng Bình
2,083
1,983
100
3,037
2,837
200
C
Đoàn thể
17,050
10,341
6,709
25,657
18,255
7,402
1
Tỉnh đoàn
2,271
1,201
1,070
3,212
1,992
1,220
2
Hội Nông dân
1,491
1,141
350
2,198
1,848
350
3
Đoàn khối Doanh nghiệp
250
163
87
401
261
140
4
Hội Cựu chiến binh
1,018
718
300
1,456
1,156
300
5
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
1,720
1,360
360
2,877
2,157
720
6
Đoàn Cơ quan tỉnh QB
250
160
90
405
355
50
7
Ủy ban Mặt trận TQVN
2,392
1,342
1,050
3,895
2,145
1,750
8
Hội Văn học Nghệ thuật
1,014
744
270
1,747
957
790
9
Hội LHTN
138
108
30
254
204
50
10
Hội Nhà báo
399
167
232
613
281
332
11
Hội Làm vườn
345
295
50
435
385
50
12
Liên minh HTX
913
763
150
1,080
930
150
13
Hội Đông y
193
193
0
332
332
0
14
Hội DN vừa nhỏ
300
250
50
419
369
50
15
Hội Luật gia
142
42
100
256
256
0
16
Hội Khuyến học
237
87
150
348
348
0
17
Hội Người cao tuổi
183
123
60
296
296
0
18
Hội Người mù
441
381
60
594
594
0
19
Liên hiệp các hội KHKT
176
76
100
267
267
0
20
Hội Hữu nghị
134
84
50
223
223
0
21
Hội Chữ Thập đỏ
1,193
943
250
1,710
1,260
450
22
Hội Chất độc màu da cam
150
0
150
307
307
0
23
Hội Cựu TNXP
120
0
120
277
277
0
24
Hội Bảo trợ người tàn tật & TE mồ côi
150
0
150
307
307
0
25
Đoàn Luật sư
100
0
100
130
130
0
26
Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo
200
0
200
250
250
0
27
Hội Di sản
100
0
100
130
130
0
28
Hội Sinh vật cảnh QB
80
0
80
110
110
0
29
Hội Cựu giáo chức
100
0
100
130
130
0
30
Hỗ trợ các Hội
500
0
500
500
0
500
31
Hỗ trợ công đoàn
350
0
350
500
0
500
D
Các khoản chi chung
28,064
0
28,064
40,718
0
40,718
1
Mua xe
12,000
0
12,000
17,000
0
17,000
2
Đoàn ra đoàn vào
5,724
0
5,724
10,724
0
10,724
3
Đại hội, ngày lễ
4,000
0
4,000
7,000
0
7,000
4
Tăng biên chế và tổ chức mới
6,340
0
6,340
5,994
0
5,994
II
SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
258,252
172,665
85,587
318,044
246,233
71,811
A
SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC
205,727
133,095
72,632
233,006
187,245
45,761
A.1
Chi chung phục vụ q. lý ngành
8,000
0
8,000
12,003
0
12,003
A.2
Các khoản chi khác
46,326
0
46,326
22,798
0
22,798
1
DP tăng biên chế và SN GD - ĐT khác
0
0
0
22,798
0
22,798
2
DP kinh phí chuyển đổi và khác
46,326
0
46,326
0
0
0
A.3
Khối trường THPT
137,040
122,459
14,581
182,076
172,276
9,800
1
Trường THPT Dân tộc Nội trú
6,684
5,787
897
7,806
7,256
550
2
Trường THPT Minh Hóa
3,731
3,331
400
4,792
4,492
300
3
Trường THPT Tuyên Hóa
3,998
3,489
509
5,153
4,853
300
4
Trường THPT Lê Trực
4,321
3,888
433
5,634
5,434
200
5
Trường THPT Phan Bội Châu
3,730
3,424
305
4,837
4,537
300
6
Trường THPT Số 1 Quảng Trạch
7,055
6,467
588
8,308
8,108
200
7
Trường THPT Số 2 Quảng Trạch
4,968
4,404
564
6,376
6,076
300
8
Trường THPT Số 3 Quảng Trạch
6,066
5,440
626
10,841
10,541
300
9
Trường THPT Số 4 Quảng Trạch
3,741
3,435
306
4,713
4,413
300
10
Trường THPT Số 5 Quảng Trạch
2,502
2,266
236
4,283
3,983
300
11
Trường THPT Số 1 Bố Trạch
5,781
5,265
516
7,317
7,117
200
12
Trường THPT Số 2 Bố Trạch
4,039
3,621
417
4,656
4,456
200
13
Trường THPT Số 3 Bố Trạch
3,740
3,245
495
4,809
4,509
300
14
Trường THPT Số 4 Bố Trạch
3,487
3,195
292
4,458
4,158
300
15
Trường THPT Số 5 Bố Trạch
3,583
3,286
297
3,880
3,680
200
16
Trường THPT Chuyên
8,639
7,254
1,385
10,956
9,906
1,050
17
Trường THPT Đào Duy Từ
5,423
4,928
496
6,839
6,539
300
18
Trường THPT Đồng Hới
3,946
3,439
506
4,548
4,348
200
19
Trường THPT Lê Quý Đôn (BC ĐH)
278
278
0
6,314
6,114
200
20
Trường THPT Ninh Châu
4,751
4,199
552
6,239
5,939
300
21
Trường THPT Quảng Ninh
4,353
3,918
435
5,333
5,133
200
22
Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh
2,817
2,563
254
3,467
3,267
200
23
Trường THPT Lệ Thủy
4,501
4,058
443
5,637
5,437
200
24
Trường THPT H. Hoa Thám
3,788
3,385
403
4,866
4,666
200
25
TrườngTHPT Trần Hưng Đạo
4,418
3,979
439
8,329
8,129
200
26
Trường THPT Kỹ thuật L.Thủy
2,782
2,530
252
3,500
3,300
200
27
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
4,558
4,205
352
4,635
4,335
300
28
Trường THPT & THCS Hóa Tiến
3,931
3,378
553
4,898
4,198
700
29
Trường THPT & THCS Bắc Sơn
4,376
3,845
531
4,584
4,184
400
30
Trường THPT & THCS Việt Trung
3,674
3,372
302
4,745
4,445
300
31
Trường THPT & THCS Trung Hóa
4,232
3,709
523
5,148
4,748
400
32
Trường THPT & THCS Dương Văn An
3,149
2,876
273
4,178
3,978
200
A.4
Khối Trung tâm GDTX
5,600
4,773
827
7,284
6,934
350
1
Trung tâm GDTX Minh Hóa
577
479
98
725
675
50
2
Trung tâm GDTX Tuyên Hóa
960
827
133
1,261
1,211
50
3
Trung tâm GDTX Quảng Trạch
719
608
111
878
828
50
4
Trung tâm GDTX Bố Trạch
831
710
121
1,124
1,074
50
5
Trung tâm GDTX Đồng Hới
939
808
131
1,147
1,097
50
6
Trung tâm GDTX Quảng Ninh
746
633
113
975
925
50
7
Trung tâm GDTX Lệ Thủy
830
709
121
1,174
1,124
50
A.5
Khối Trung tâm THKT- HN
4,747
4,447
300
6,418
6,118
300
1
Trung tâm THKT-HN Minh Hóa
539
489
50
709
659
50
2
Trung tâm THKT-HN Tuyên Hóa
805
755
50
1,116
1,066
50
3
Trung tâm THKT-HN Quảng Trạch
831
781
50
1,112
1,062
50
4
Trung tâm THKT-HN Bố Trạch
795
745
50
1,083
1,033
50
5
Trung tâm THKT-HN Đồng Hới
1,013
963
50
1,364
1,314
50
6
Trung tâm THKT-HN Quảng Ninh
763
713
50
1,034
984
50
A.6
Dự phòng tăng BC giáo dục
2,200
0
2,200
0
0
0
A.7
Hình thức giáo dục khác
1,814
1,416
398
2,426
1,916
510
1
Trung tâm TTN Bắc T.Bộ
360
260
100
501
401
100
2
Nhà Văn hóa Thiếu nhi
1,453
1,155
298
1,926
1,516
410
B
SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO
52,525
39,570
12,955
85,038
58,988
26,050
1
Trường Trung học Kinh tế Q. Bình
4,318
4,118
200
5,364
5,064
300
2
Trường Trung học KT - CNN Q. Bình
6,416
6,216
200
7,543
7,243
300
3
Trường Đại học Quảng Bình
16,500
16,300
200
24,606
23,606
1,000
4
Trung tâm GDTX tỉnh
615
615
0
898
798
100
5
Trường Chính trị tỉnh
4,288
4,088
200
5,799
5,499
300
6
Trường Trung cấp Nghề tỉnh
3,162
2,962
200
3,784
3,484
300
7
Trung tâm Giới thiệu việc làm
929
529
400
1,674
1,174
500
8
Trung tâm Dạy nghề Phụ nữ
476
326
150
710
560
150
9
Trường Trung học Y tế
2,607
2,457
150
3,339
3,089
250
10
Trung tâm Đào tạo huấn luyện TDTT
3,985
1,000
2,985
6,569
6,419
150
11
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
1,409
959
450
2,204
2,054
150
12
Sự nghiệp đào tạo y tế
900
0
900
1,400
0
1,400
13
Sự nghiệp đào tạo thuộc S GD - ĐT
500
0
500
800
0
800
14
Cử tuyển theo NĐ 134
2,000
0
2,000
2,650
0
2,650
15
Liên minh HTX
300
0
300
400
0
400
16
Đào tạo lại
1,000
0
1,000
2,000
0
2,000
17
Trường Quân sự
900
0
900
5,900
0
5,900
18
KP hỗ trợ đi học & CS thu hút cán bộ
1,000
0
1,000
5,000
0
5,000
19
KP ĐT nguồn nhân lực
0
0
0
2,000
0
2,000
20
Đ. tạo nhân lực các DN vừa & nhỏ
220
0
220
400
0
400
21
Đào tạo Trưởng công an
1,000
0
1,000
2,000
0
2,000
III
SỰ NGHIỆP Y TẾ
93,814
77,190
16,624
117,192
106,632
10,560
A
Các đơn vị thuộc Sở
88,638
74,964
13,674
110,613
102,103
8,510
1
Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa
4,551
4,551
0
5,831
5,831
0
2
Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa
4,537
4,537
0
5,629
5,629
0
3
Bệnh viện Đa khoa KV Bắc QB
9,644
9,644
0
12,934
12,934
0
4
Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch
7,145
7,145
0
8,967
8,967
0
5
Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới
6,370
6,370
0
7,802
7,802
0
6
Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh
4,148
4,148
0
5,094
5,094
0
7
Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy
7,741
7,741
0
10,337
10,337
0
8
Bệnh viện Y học cổ truyền
3,285
3,185
100
3,876
3,776
100
9
Trung tâm YTDP Minh Hóa
2,336
2,056
280
2,928
2,868
60
10
Trung tâm YTDP Tuyên Hóa
2,224
2,054
170
2,654
2,594
60
11
Trung tâm YTDP Quảng Trạch
2,516
2,116
400
3,215
3,055
160
12
Trung tâm YTDP Bố Trạch
2,588
2,188
400
3,160
3,010
150
13
Trung tâm YTDP Đồng Hới
2,264
1,974
290
2,874
2,724
150
14
Trung tâm YTDP Quảng Ninh
2,049
1,819
230
2,520
2,450
70
15
Trung tâm YTDP Lệ Thủy
2,421
2,101
320
3,018
2,948
70
16
Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh
3,722
2,862
860
4,540
4,480
60
17
Tr. tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm
1,881
1,311
570
2,298
2,178
120
18
Tr. tâm Phòng chống Sốt rét, Nội tiết
2,528
2,128
400
3,048
2,998
50
19
Trung tâm Phòng chống bệnh X. hội
3,408
2,188
1,220
4,560
4,480
80
20
Trung tâm Chăm sóc SK sinh sản
2,164
1,604
560
2,626
2,566
60
21
Trung tâm Truyền thông GDSK
1,401
611
790
1,593
1,503
90
22
Tr. tâm Giám định Y khoa - Pháp y
1,881
1,481
400
2,288
2,228
60
23
Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS
1,421
1,151
270
1,720
1,650
70
24
Văn phòng Sở Y tế
1,200
0
1,200
1,300
0
1,300
25
Vốn đối ứng các dự án y tế
0
0
0
3,000
0
3,000
26
Dự phòng tăng biên chế và thuốc, HC PB
5,214
0
5,214
2,800
0
2,800
B
Các đơn vị SN Y tế khác
5,176
2,226
2,950
6,580
4,530
2,050
1
Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ
2,469
819
1,650
3,005
2,455
550
2
Tr tâm DS-KHHGĐ Minh Hóa
267
217
50
370
320
50
3
Tr tâm DS-KHHGĐ Tuyên Hóa
269
219
50
375
325
50
4
Tr tâm DS-KHHGĐ Quảng Trạch
251
201
50
337
287
50
5
Tr tâm DS-KHHGĐ Bố Trạch
245
195
50
343
293
50
6
Tr.tâm DS-KHHGĐ Đồng Hới
252
202
50
350
300
50
7
Tr.tâm DS-KHHGĐ Quảng Ninh
239
189
50
325
275
50
8
Tr tâm DS-KHHGĐ Lệ Thủy
234
184
50
325
275
50
9
Sự nghiệp dân số
400
0
400
500
0
500
10
Trạm xá Tỉnh đội
550
0
550
650
0
650
IV
SỰ NGHIỆP VH -TT-DL
14,306
8,259
6,047
18,820
12,796
6,024
1
Đoàn Nghệ thuật Truyền thống
2,435
2,035
400
2,841
2,441
400
2
Trung tâm Văn hóa tỉnh
1,127
877
250
1,314
1,064
250
3
Tạp chí Văn hóa
587
234
353
722
272
450
4
BQL Di tích Danh thắng
936
836
100
1,164
1,004
160
5
Bảo tàng Tổng hợp
977
877
100
1,251
1,051
200
6
Thư viện tỉnh
858
758
100
1,075
875
200
7
Tr. tâm Phát hành phim và C.Bóng
1,441
1,341
100
2,011
1,661
350
8
Tạp chí Nhật Lệ
688
398
290
935
485
450
9
Tr. tâm Thông tin & Xúc tiến du lịch
476
276
200
809
409
400
10
Trung tâm Công Báo
876
354
522
1,258
454
804
11
SN Văn hóa - Thể thao - Du lịch
1,000
0
1,000
1,100
0
1,100
12
Chi nhuận bút và in TCSHCB
540
0
540
810
0
810
13
Nhuận bút báo Quảng Bình
1,892
0
1,892
2,632
2,632
0
14
In sách chính trị + mua báo
100
0
100
200
0
200
15
Tr. Tâm thi đấu & dịch vụ TDTT
374
274
100
699
449
250
VI
SN KH VÀ CN
15,825
4,007
11,818
16,621
3,728
12,893
1
Trung tâm Tin học & TT KHCN
896
416
480
1,113
483
630
2
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL
1,133
658
475
600
0
600
3
Tr. tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN
680
400
280
841
461
380
4
Tr. tâm Kỹ thuật -Đo lường Thử nghiệm
389
262
127
529
302
227
5
Tr. tâm Tin học VP UBND tỉnh
1,311
646
665
1,494
729
765
6
T.tâm CNTT & Truyền thông
591
341
250
740
440
300
7
T. tâm Nghiên cứu KH & cứu hộ
1,555
1,285
270
1,634
1,314
320
8
Sở Khoa học Công nghệ
8,771
0
8,771
9,071
0
9,071
9
Sự nghiệp Thông tin Tr. thông
500
0
500
600
0
600
VII
SN PHÁT THANH TH
6,091
3,118
2,973
7,094
6,994
100
1
Đài PT - TH Quảng Bình
6,091
3,118
2,973
7,094
6,994
100
VIII
SỰ NGHIỆP KINH TẾ
123,045
7,110
115,935
211,729
31,020
180,709
A
Sự nghiệp Ngành NN
33,970
4,620
29,350
36,146
5,696
30,450
1
Tr. tâm Khuyến nông - Khuyến lâm
3,373
1,323
2,050
3,633
1,583
2,050
2
Trung tâm Nước sạch - SMTNT
546
496
50
675
625
50
3
BQL Rừng PH ven biển Nam QB
939
889
50
1,125
1,075
50
4
Tr. tâm Giống vật nuôi Đức Ninh
464
364
100
668
568
100
5
Tr. tâm Quy hoạch thiết kế LN
543
493
50
628
578
50
6
Tr. tâm Giống thủy sản
387
337
50
487
437
50
7
BQL Cảng cá Sông Gianh
495
445
50
618
518
100
8
BQL Cảng cá Nhật Lệ
324
274
50
413
313
100
9
Sự nghiệp phòng chống lụt bão
900
0
900
1,900
0
1,900
10
Chính sách Nông nghiệp
9,000
0
9,000
9,000
0
9,000
11
Trả nợ vốn vay KCHKM,TH,GT…
15,000
0
15,000
15,000
0
15,000
12
Chương trình Thủy sản
2,000
0
2,000
2,000
0
2,000
B
Sự nghiệp giao thông
7,000
0
7,000
10,000
0
10,000
1
Sự nghiệp giao thông
7,000
0
7,000
10,000
0
10,000
C
Sự nghiệp kinh tế khác
82,075
2,490
79,585
165,583
25,324
140,259
1
Phòng Công chứng số 1
200
200
0
263
263
0
2
Công ty Quản lý hạ tầng Khu K. tế
1,006
510
496
1,582
832
750
3
Tr. tâm TVXT đầu tư
822
332
490
972
422
550
4
Trung tâm Kiểm định CLXD
396
296
100
589
489
100
5
Tr. tâm Khuyến công & XTTM
495
395
100
606
506
100
6
Trung tâm Bán đấu giá
306
256
50
396
346
50
7
Tổng đội TNXP xây dựng kinh tế
651
501
150
1,409
1,159
250
8
Trung tâm Quy hoạch xây dựng
0
0
0
494
494
0
9
Trung tâm Tin học & DVTC công (STC)
0
0
0
981
681
300
10
Quỹ phát triển đất Quảng Bình
0
0
0
767
467
300
11
Ban chuẩn bị dự án VSMT đô thị
0
0
0
800
800
0
12
Ban điều phối XD nông thôn mới
0
0
0
315
215
100
13
Chương trình Du lịch
600
0
600
800
0
800
14
Chương trình CN TTCN & XTTM
2,420
0
2,420
3,420
3,420
0
15
Các BCĐ thuộc Sở Công Thương:
280
0
280
280
280
0
16
DA phát triển TM điện tử 2010 - 2012
0
0
0
1,000
0
1,000
17
Kinh phí biên giới
6,260
0
6,260
7,000
0
7,000
18
Hỗ trợ XD trụ sở xã
7,000
0
7,000
8,000
0
8,000
19
Vốn đối ứng Dự án NGO
2,000
0
2,000
0
0
0
20
Dự án phân cấp giảm nghèo
6,900
0
6,900
3,600
3,600
0
21
Dự án REE 2
2,500
0
2,500
2,500
2,500
0
22
Dự án PTDL bền vững TV Mê Công
1,200
0
1,200
1,200
1,200
0
23
Dự án Vùng đệm Phong Nha - Kẻ Bàng
5,000
0
5,000
7,300
7,300
0
24
Dự án QL rừng bền vững
350
0
350
350
350
0
25
Vốn đối ứng và đột xuất khác
2,689
0
2,689
11,089
0
11,089
26
Dự án tin học ngành Tài chính
4,000
0
4,000
4,000
0
4,000
27
XD CS VC ngành Tài chính
8,000
0
8,000
8,000
0
8,000
28
CTQG định canh định cư
0
0
0
5,000
0
5,000
29
KP thực hiện chương trình bố trí dân cư theo QĐ
0
0
0
1,000
0
1,000
30
KP TW hỗ trợ để TH NV do ĐP thiếu nguồn
0
0
0
33,870
0
33,870
31
DA nâng cấp Trường TC Y
0
0
0
5,000
0
5,000
32
Hỗ trợ trụ sở Sở KHĐT
0
0
0
5,000
0
5,000
33
Hỗ trợ XD trụ sở Hội BT bệnh nhân nghèo
0
0
0
3,000
0
3,000
34
Hỗ trợ nâng cấp thiết bị truyền hình
0
0
0
5,000
0
5,000
35
Quỹ hỗ trợ XĐGN
2,000
0
2,000
3,000
0
3,000
36
Bù thủy lợi phí
12,000
0
12,000
12,000
0
12,000
37
Vốn quy hoạch (Tr. đó: Quy hoạch SDĐ cấp xã:
5.000 triệu
15,000
0
15,000
25,000
0
25,000
IX
SN Tài nguyên-MT
24,200
12,367
11,833
38,915
17,559
21,356
1
V.phòng ĐK sử dụng đất
872
542
330
1,555
855
700
2
Tr. tâm Kỹ thuật địa chính
765
665
100
1,259
909
350
3
TT Quan trắc - KT M. trường
1,188
336
852
1,483
531
952
4
Tr. tâm Thông tin TNMT
642
542
100
1,160
810
350
5
Tr. tâm Phát triển quỹ đất
1,577
775
802
1,927
1,125
802
6
SN bảo vệ môi trường
1,183
583
600
700
700
0
7
Tr. tâm Quy hoạch TNMT
549
333
216
1,194
744
450
8
BQL Vườn QGPN KB
1,943
1,408
535
2,564
2,414
150
9
Hạt Kiểm lâm Phong Nha
7,385
7,185
200
9,271
8,971
300
11
SNMT Công an tỉnh (CSMT)
300
0
300
500
500
0
12
SN quan trắc môi Trường khu KT
0
0
0
500
0
500
13
Kinh phí đo đạc bản đồ, cấp giấy CN
3,000
0
3,000
3,500
0
3,500
14
K. phí SN về tài nguyên khoáng sản
0
0
0
500
0
500
15
K.phí SN về biển và hải đảo
3,000
0
3,000
2,500
0
2,500
16
K. phí SN về thủy văn biến đổi khí hậu
0
0
0
1,400
0
1,400
17
K. phí SN về tài nguyên nước
0
0
0
500
0
500
18
KP đối ứng giao đất lâm nghiệp
0
0
0
5,200
0
5,200
19
SN môi trường chung
1,798
0
1,798
3,202
0
3,202
X
ĐẢM BẢO XÃ HỘI
13,727
2,201
11,526
21,435
2,827
18,608
1
Tr. tâm Bảo trợ xã hội
1,680
712
968
1,932
882
1,050
2
Tr. tâm Giáo dục Lao động - Xã hội
1,039
759
280
1,275
945
330
3
Trung tâm Điều dưỡng luân phiên NCC
508
428
80
781
651
130
4
Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh
522
302
220
599
349
250
5
Sở LĐTB & XH
2,350
0
2,350
5,620
0
5,620
TĐ: - Mại dâm
250
0
250
750
0
750
Trạm tâm thần
900
0
900
1,100
0
1,100
Điều dưỡng
350
0
350
450
0
450
BCĐ thuộc các ngành
250
0
250
300
0
300
CTQG về TE
100
0
100
700
0
700
Khác
500
0
500
2,320
0
2,320
6
UBND tỉnh
420
0
420
520
0
520
7
Tỉnh ủy
750
0
750
950
0
950
8
HĐND tỉnh
150
0
150
350
0
350
9
Bộ Chỉ huy QS tỉnh
260
0
260
360
0
360
10
Cứu trợ đột xuất & ĐBXH khác
2,048
0
2,048
4,048
0
4,048
11
Xoá mái tranh cho hộ nghèo
4,000
0
4,000
5,000
0
5,000
XI
QUỐC PHÒNG, AN NINH
17,998
0
17,998
21,750
0
21,750
1
Bộ Chỉ huy QS tỉnh
6,200
0
6,200
7,200
0
7,200
2
Bộ Chỉ huy Biên phòng
3,200
0
3,200
3,950
0
3,950
3
Công an
2,350
0
2,350
3,050
0
3,050
4
Sửa chữa, mua sắm QS
2,700
0
2,700
2,800
0
2,800
5
Sửa chữa, mua sắm Biên phòng
300
0
300
400
0
400
6
Sửa chữa, mua sắm CA
550
0
550
650
0
650
7
Kinh phí dự bị động viên
1,700
0
1,700
2,000
0
2,000
8
Mua sắm cho công an xã
800
0
800
1,200
0
1,200
9
Dự phòng đột xuất
198
0
198
500
0
500
XII
CHI KHÁC
11,210
0
11,210
18,610
0
18,610
1
Trả nợ và lãi nợ vay
1,000
0
1,000
1,000
0
1,000
2
Thi đua khen thưởng
5,100
0
5,100
8,600
0
8,600
Tr đó: Ban TĐKT
3,100
0
3,100
5,100
0
5,100
Tỉnh ủy (H. hiệu T. đảng & KT cấp ủy)
2,000
0
2,000
3,500
0
3,500
3
T. truyền PL & các ĐA HĐTP của Sở TP
910
0
910
2,110
0
2,110
4
BCĐ vì sự tiến bộ phụ nữ
100
0
100
120
0
120
5
BCĐ toàn dân đoàn kết
100
0
100
120
0
120
6
BCĐ Người VN dùng hàng VN
100
0
100
120
0
120
7
BCĐ Phát triển thanh niên
100
0
100
120
0
120
8
BCĐ PT NN của Hội ND
100
0
100
120
0
120
9
BCĐ dân chủ cơ sở
100
0
100
120
0
120
10
BCĐ công tác tôn giáo
100
0
100
120
0
120
11
Hỗ trợ BCĐ thi hành án dân sự
100
0
100
120
0
120
12
BCĐ chống diễn biến hoà bình
100
0
100
120
0
120
13
BCĐ cải cách tư pháp
100
0
100
120
0
120
14
Ban CĐXD ĐSVH
100
0
100
120
0
120
15
Ban đổi mới DN
100
0
100
240
0
240
16
BCĐ kiên cố hóa trường học
100
0
100
120
0
120
17
BCĐ trợ giúp pháp lý
100
0
100
120
0
120
18
BCĐ 127 (QLTT)
150
0
150
170
0
170
19
BCĐ kiên cố hoá bệnh viện
100
0
100
240
0
240
20
BCĐ theo Đề án 02- 212
100
0
100
120
0
120
21
BCĐ 30a
100
0
100
120
0
120
22
BCĐ hiến máu nhân đạo
100
0
100
120
0
120
23
BCĐ Đề án 2 (CC, KT & Nâng cao nguồn nhân lực)
100
0
100
120
0
120
24
BCĐ xây dựng nông thôn mới
100
0
100
120
0
120
25
BCĐ cung cấp nước sạch & VSMT
100
0
100
120
0
120
26
Hỗ trợ Hội thẩm ND 2 cấp
100
0
100
120
0
120
27
Hỗ trợ các đơn vị khác và đột xuất
1,850
0
1,850
3,850
0
3,850
XIII
CHI TRỢ GIÁ
2,000
0
2,000
2,467
2,467
0
1
Bù in Báo Quảng Bình
2,000
0
2,000
2,467
2,467
0
XIV
CHI TỪ NGUỒN CHỐNG LẬU
8,000
0
8,000
8,000
0
8,000
1
Chi cục Kiểm lâm
3,150
0
3,150
3,150
0
3,150
2
Vườn QG PNKB (Hạt Kiểm lâm PN - KB)
300
0
300
500
0
500
3
Chi cục QLTT
600
0
600
600
0
600
4
Giao đất giao rừng
500
0
500
500
0
500
5
Mua sắm và XD
1,000
0
1,000
800
0
800
6
Các huyện
700
0
700
700
0
700
7
Các ngành phối hợp
650
0
650
650
0
650
8
Phòng chống cháy rừng…
1,100
0
1,100
1,100
0
1,100
XV
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
52,657
0
52,657
55,990
0
55,990
XVI
CHI DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
1,000
0
1,000
1,000
0
1,000
XVII
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
274,480
0
274,480
345,322
0
345,322
1
Vốn tập trung
117,000
0
117,000
117,000
0
117,000
2
Tiền cấp đất
58,520
0
58,520
78,722
0
78,722
3
Quỹ phát triển đất
97,860
0
97,860
148,500
0
148,500
4
Cấp vốn cho doanh nghiệp
1,100
0
1,100
1,100
0
1,100
XVIII
CHI TỪ TIỀN VAY
80,000
0
80,000
80,000
0
80,000