NGHỊ QUYẾT Về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2013 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 146/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị quyết số 147/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị quyết số 148/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015; Qua xem xét Tờ trình số 1482/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua dự toán phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2013; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thông qua phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2013 như sau:
Tổng chi ngân sách cấp tỉnh năm 2013: 2.785.605 triệu đồng, bao gồm:
1. Chi cân đối ngân sách: 1.864.088 triệu đồng, trong đó:
Chi đầu tư phát triển: 405.334 triệu đồng
Chi thường xuyên: 1.307.884 triệu đồng
Dự phòng ngân sách: 69.870 triệu đồng
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương: 1.000 triệu đồng
Chi tiền vay: 80.000 triệu đồng
2. Chi theo mục tiêu: 65.500 triệu đồng
3. Chi vốn chương trình mục tiêu: 698.017 triệu đồng
Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2013 giao cho các đơn vị đã tính đủ kinh phí để thực hiện chế độ tiền lương theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu chung (với mức lương tối thiểu 1.050.000 đồng/tháng), các khoản phụ cấp theo chế độ mới ban hành và các chính sách an sinh xã hội.
(số liệu phân bổ chi tiết cho từng nhiệm vụ, các ngành và các đơn vị theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2013 theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất để điều chỉnh, bổ sung dự toán theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./.
CHỦ TỊCH
Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC SỐ 04
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2013
(kèm theo Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND
ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số thứ tự
Danh mục, đơn vị
Dự toán 2012
Dự toán 2013
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Kinh phí tự chủ
Kinh phí không tự chủ
Kinh phí tự chủ
Kinh phí không tự chủ
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
2.083.053
588.503
1.494.550
2.785.605
708.761
2.076.844
A
TỔNG SỐ CHI THƯỜNG XUYÊN
1.035.593
588.503
447.090
1.307.884
708.761
599.123
I
KHỐI HÀNH CHÍNH
242.916
158.247
84.669
309.175
217.570
91.605
I.1
QLNN
139.637
114.450
25.187
184.466
158.528
25.938
1
Sở Lao động - TBXH
3.802
3.392
410
5.542
4.782
760
2
Sở Nông nghiệp & PTNT
4.211
3.811
400
5.519
5.119
400
3
Chi cục Thú y tỉnh
2.822
2.772
50
3.918
3.868
50
4
Chi cục Bảo vệ thực vật
2.547
2.497
50
3.448
3.398
50
5
Chi cục Lâm nghiệp
1.198
1.148
50
1.563
1.513
50
6
Chi cục Phát triển nông thôn
1.123
1.073
50
1.600
1.500
100
7
Chi cục Thủy lợi & PCLB
1.734
1.386
348
1.894
1.844
50
8
Chi cục Kiểm lâm
26.651
25.951
700
36.024
35.324
700
9
Thanh tra Thủy sản
1.445
1.095
350
1.744
1.394
350
10
Chi cục quản lý chất lượng NLS & TS
759
709
50
991
941
50
11
Chi cục Khai thác Bảo vệ NLTS
1.618
1.317
301
2.155
2.105
50
12
Chi cục Quản lý thị trường
5.336
4.876
460
7.253
6.773
480
13
Ban Dân tộc
1.955
1.655
300
2.565
2.265
300
14
Sở Nội vụ
3.088
2.638
450
4.023
3.573
450
15
Ban Tôn giáo
1.589
964
625
1.677
1.412
265
16
Ban Thi đua - Khen thưởng
1.124
1.024
100
1.601
1.501
100
17
Chi cục Văn thư lưu trữ
2.211
1.311
900
2.734
1.834
900
18
Thanh tra Tỉnh
3.256
2.856
400
4.359
3.959
400
19
Văn phòng HĐND tỉnh
7.210
1.626
5.584
8.262
2.918
5.344
20
Văn phòng UBND tỉnh
10.442
4.477
5.965
12.447
6.482
5.965
21
VP BCĐ phòng chống tham nhũng tỉnh
1.095
721
374
1.427
1.053
374
22
Sở Y tế
3.532
3.282
250
4.829
4.429
400
23
Sở Văn hóa - Thể thao & Du lịch
3.789
3.309
480
5.049
4.419
630
24
Sở Khoa học - Công nghệ
1.987
1.787
200
2.849
2.549
300
25
Sở Công Thương
3.139
2.739
400
4.444
3.794
650
26
Sở Xây dựng
2.964
2.714
250
4.042
3.642
400
27
Sở Tư pháp
2.339
2.139
200
3.325
2.925
400
28
Sở Tài chính
5.425
4.625
800
7.107
6.307
800
29
Sở Kế hoạch - Đầu tư
4.155
3.405
750
5.451
4.551
900
30
Sở Giáo dục - Đào tạo
4.816
4.466
350
6.435
6.085
350
31
Sở T. nguyên & M.trường
3.599
3.249
350
4.773
4.373
400
32
Sở Giao thông - Vận tải
3.299
3.099
200
4.381
4.081
300
33
Thanh tra Giao thông - Vận tải
1.726
1.626
100
2.141
2.041
100
34
Sở Ngoại vụ
2.660
1.460
1.200
3.119
2.119
1.000
35
Sở Thông tin và Truyền thông
2.312
1.912
400
3.224
2.774
450
36
Chi cục Dân số KHHGĐ
1.706
1.456
250
2.394
2.144
250
37
Văn phòng BQL Khu KT Q. Bình
1.927
1.627
300
2.896
2.496
400
38
Đại diện BQL tại Khu kinh tế Hòn La
617
567
50
1.001
951
50
39
Đại diện BQL tại Khu kinh tế Cha Lo
991
891
100
1.284
1.184
100
40
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL
907
857
50
1.373
1.323
50
41
Chi cục Bảo vệ Môi trường
885
785
100
1.335
1.235
100
42
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
1.396
1.156
240
1.819
1.549
270
43
Đoàn Đại biểu Quốc hội
250
0
250
450
0
450
I.2
Đảng
36.904
25.542
11.362
46.682
35.150
11.532
1
Tỉnh ủy
27.932
18.720
9.212
34.875
25.393
9.482
Trong đó:
0
0
0
0
0
0
1.1
Ban Tổ chức
4.325
3.695
630
5.663
4.963
700
1.2
Ban Tuyên giáo
3.766
2.936
830
4.835
4.035
800
1.3
Ban Kiểm tra
3.613
3.483
130
4.696
4.496
200
1.4
Ban Dân vận
2.360
2.230
130
3.356
3.006
350
1.5
Văn phòng
12.838
5.416
7.422
14.909
7.547
7.362
1.6
Trung tâm CNTT
560
520
40
771
731
40
1.7
Trung tâm Tin học công tác tuyên giáo
470
440
30
646
616
30
2
Đảng ủy Khối các Cơ quan tỉnh QB
3.127
2.037
1.090
4.069
3.079
990
3
Đảng ủy khối Doanh nghiệp
2.808
1.948
860
3.812
2.952
860
4
Báo Quảng Bình
3.037
2.837
200
3.926
3.726
200
I.3
Đoàn thể
25.657
18.255
7.402
31.294
23.892
7.402
1
Tỉnh đoàn
3.212
1.992
1.220
4.029
2.759
1.270
2
Hội Nông dân
2.198
1.848
350
3.040
2.640
400
3
Đoàn khối Doanh nghiệp
401
261
140
503
363
140
4
Hội Cựu chiến binh
1.456
1.156
300
1.796
1.496
300
5
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
2.877
2.157
720
3.852
3.032
820
6
Đoàn Cơ quan tỉnh QB
405
355
50
506
456
50
7
Ủy ban Mặt trận TQVN
3.895
2.145
1.750
4.912
3.012
1.900
8
Hội Văn học Nghệ thuật
1.747
957
790
1.964
1.174
790
9
Hội LHTN
254
204
50
223
223
0
10
Hội Nhà báo
613
281
332
623
341
282
11
Hội Làm vườn
435
385
50
446
446
0
12
Liên minh HTX
1.080
930
150
1.306
1.156
150
13
Hội Đông y
332
332
0
346
346
0
14
Hội DN vừa nhỏ
419
369
50
420
420
0
15
Hội Luật gia
256
256
0
278
278
0
16
Hội Khuyến học
348
348
0
413
413
0
17
Hội Người cao tuổi
296
296
0
324
324
0
18
Hội Người mù
594
594
0
667
667
0
19
Liên hiệp các hội KHKT
267
267
0
285
285
0
20
Hội Hữu nghị
223
223
0
239
239
0
21
Hội Chữ Thập đỏ
1.710
1.260
450
2.128
1.628
500
22
Hội chất độc màu da cam
307
307
0
334
334
0
23
Hội Cựu TNXP
277
277
0
290
290
0
24
Hội Bảo trợ người tàn tật & TE mồ côi
307
307
0
320
320
0
25
Đoàn Luật sư
130
130
0
100
100
0
26
Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo
250
250
0
250
250
0
27
Hội Di sản
130
130
0
100
100
0
28
Hội Sinh vật cảnh QB
110
110
0
100
100
0
29
Hội Cựu giáo chức
130
130
0
100
100
0
30
Hội Hữu nghị Việt - Nga
0
0
0
100
100
0
31
Hội Hữu nghị Việt - Lào
0
0
0
100
100
0
32
Hội Hữu nghị Việt - Thái
0
0
0
100
100
0
33
Hội Y học
0
0
0
100
100
0
34
Hội Chăn nuôi - Thú y
0
0
0
100
100
0
35
Hội Địa chất
0
0
0
100
100
0
36
Chi đột xuất hành chính khác
500
0
500
0
0
0
37
Hỗ trợ Công đoàn
500
0
500
800
0
800
I.4
Các khoản chi chung
40.718
0
40.718
46.733
0
46.733
1
Mua xe
17.000
0
17.000
12.000
0
12.000
2
Đoàn ra đoàn vào
10.724
0
10.724
7.000
0
7.000
3
Đại hội, ngày lễ
7.000
0
7.000
9.000
0
9.000
4
Chi đột xuất hành chính khác
0
0
0
9.739
0
9.739
5
Dự phòng tăng biên chế, tổ chức mới
5.994
0
5.994
8.994
0
8.994
II
SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
318.044
246.233
71.811
390.945
296.858
94.087
II.1
SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC
233.006
187.245
45.761
270.782
225.381
45.401
II.1.1
Chi chung phục vụ q. lý ngành
12.003
0
12.003
13.933
0
13.933
II.1.2
Các khoản chi khác
22.798
0
22.798
17.808
0
17.808
1
SN GD-ĐT khác (có hỗ trợ bạn Lào )
22.798
0
22.798
13.808
0
13.808
2
Trích 1% chi khen thưởng
0
0
0
4.000
0
4.000
II.1.3
Khối Trường THPT
182.076
172.276
9.800
219.417
207.417
12.000
1
Trường THPT Dân tộc Nội trú
7.806
7.256
550
9.816
9.266
550
2
Trường THPT Minh Hóa
4.792
4.492
300
6.119
5.619
500
3
Trường THPT Tuyên Hóa
5.153
4.853
300
6.115
5.615
500
4
Trường THPT Lê Trực
5.634
5.434
200
6.966
6.566
400
5
Trường THPT Phan Bội Châu
4.837
4.537
300
5.880
5.580
300
6
Trường THPT Số 1 Quảng Trạch
8.308
8.108
200
10.083
9.683
400
7
Trường THPT Số 2 Quảng Trạch
6.376
6.076
300
7.418
7.018
400
8
Trường THPT Số 3 Quảng Trạch
10.841
10.541
300
11.453
11.053
400
9
Trường THPT Số 4 Quảng Trạch
4.713
4.413
300
5.318
5.018
300
10
Trường THPT Số 5 Quảng Trạch
4.283
3.983
300
5.392
5.092
300
11
Trường THPT Số 1 Bố Trạch
7.317
7.117
200
8.890
8.490
400
12
Trường THPT Số 2 Bố Trạch
4.656
4.456
200
5.816
5.616
200
13
Trường THPT Số 3 Bố Trạch
4.809
4.509
300
5.573
5.173
400
14
Trường THPT Số 4 Bố Trạch
4.458
4.158
300
5.450
5.150
300
15
Trường THPT Số 5 Bố Trạch
3.880
3.680
200
4.786
4.586
200
16
Trường THPT Chuyên
10.956
9.906
1.050
14.291
13.241
1.050
17
Trường THPT Đào Duy Từ
6.839
6.539
300
8.733
8.433
300
18
Trường THPT Đồng Hới
4.548
4.348
200
5.577
5.377
200
19
Trường THPT Phan Đình Phùng
6.314
6.114
200
7.458
7.158
300
20
Trường THPT Ninh Châu
6.239
5.939
300
7.092
6.792
300
21
Trường THPT Quảng Ninh
5.333
5.133
200
6.328
6.128
200
22
Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh
3.467
3.267
200
4.305
4.005
300
23
Trường THPT Lệ Thủy
5.637
5.437
200
7.003
6.703
300
24
Trường THPT H. Hoa Thám
4.866
4.666
200
6.194
5.994
200
25
Trường THPT Trần Hưng Đạo
8.329
8.129
200
10.032
9.732
300
26
Trường THPT Kỹ thuật L.Thủy
3.500
3.300
200
4.091
3.791
300
27
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
4.635
4.335
300
5.252
4.852
400
28
Trường THPT & THCS Hóa Tiến
4.898
4.198
700
5.073
4.373
700
29
Trường THPT & THCS Bắc Sơn
4.584
4.184
400
5.464
4.964
500
30
Trường THPT & THCS Việt Trung
4.745
4.445
300
6.128
5.828
300
31
Trường THPT & THCS Trung Hóa
5.148
4.748
400
6.389
5.889
500
32
Trường THPT & THCS Dương Văn An
4.178
3.978
200
4.931
4.631
300
II.1.4
Khối Trung tâm GDTX
7.284
6.934
350
9.164
8.464
700
1
Trung tâm GDTX Minh Hóa
725
675
50
1.021
971
50
2
Trung tâm GDTX Tuyên Hóa
1.261
1.211
50
1.428
1.378
50
3
Trung tâm GDTX Quảng Trạch
878
828
50
964
914
50
4
Trung tâm GDTX Bố Trạch
1.124
1.074
50
1.393
1.343
50
5
Trung tâm GDTX Đồng Hới
1.147
1.097
50
1.423
1.373
50
6
Trung tâm GDTX Quảng Ninh
975
925
50
1.257
1.207
50
7
Trung tâm GDTX Lệ Thủy
1.174
1.124
50
1.329
1.279
50
II.1.5
Khối Trung tâm THKT - HN
6.418
6.118
300
7.560
7.260
300
1
Trung tâm THKT - HN Minh Hóa
709
659
50
776
726
50
2
Trung tâm THKT - HN Tuyên Hóa
1.116
1.066
50
1.357
1.307
50
3
Trung tâm THKT - HN Quảng Trạch
1.112
1.062
50
1.258
1.208
50
4
Trung tâm THKT - HN Bố Trạch
1.083
1.033
50
1.330
1.280
50
5
Trung tâm THKT - HN Đồng Hới
1.364
1.314
50
1.610
1.560
50
6
Trung tâm THKT - HN Quảng Ninh
1.034
984
50
1.229
1.179
50
II.1.6
Hình thức giáo dục khác
2.426
1.916
510
2.900
2.240
660
1
Trung tâm TTN Bắc T.Bộ
501
401
100
585
435
150
2
Nhà Văn hóa Thiếu nhi
1.926
1.516
410
2.315
1.805
510
II.2
SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO
85.038
58.988
26.050
120.163
71.477
48.686
1
Trường Trung học Kinh tế Q. Bình
5.364
5.064
300
6.294
5.994
300
2
Trường Trung học KT - CNN Q. Bình
7.543
7.243
300
8.623
8.323
300
3
Trường Đại học Quảng Bình
24.606
23.606
1.000
27.742
26.742
1.000
4
Trung tâm GDTX tỉnh
898
798
100
1.162
1.062
100
5
Trường Chính trị tỉnh
5.799
5.499
300
7.677
7.377
300
6
Trường Trung cấp Nghề Sở LĐ
3.784
3.484
300
4.593
4.293
300
7
Trung tâm Giới thiệu việc làm
1.674
1.174
500
2.340
1.540
800
8
Trung tâm Dạy nghề Phụ nữ
710
560
150
1.043
893
150
9
Trường Trung học Y tế
3.339
3.089
250
4.526
4.276
250
10
Trung tâm Đào tạo huấn luyện TDTT
6.569
6.419
150
7.839
7.689
150
11
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
2.204
2.054
150
2.723
2.523
200
12
T.tâm Dạy nghề & Hỗ trợ Nông dân
0
0
0
310
310
0
13
T.tâm HNDN & GTVL Thanh niên
0
0
0
454
454
0
14
Sự nghiệp đào tạo y tế
1.400
0
1.400
2.000
0
2.000
15
Sự nghiệp đào tạo thuộc Sở GD - ĐT
800
0
800
1.000
0
1.000
16
Cử tuyển theo NĐ 134
2.650
0
2.650
3.110
0
3.110
17
Liên minh HTX
400
0
400
500
0
500
18
Đào tạo nghề CT XH, ĐT CB HTX
0
0
0
1.926
0
1.926
19
Đào tạo lại
2.000
0
2.000
4.000
0
4.000
20
Trường Quân sự
5.900
0
5.900
6.900
0
6.900
21
KP hỗ trợ đi học & CS thu hút cán bộ
5.000
0
5.000
5.000
0
5.000
22
ĐT nguồn nhân lực theo chính sách
2.000
0
2.000
7.000
0
7.000
23
Chính sách sử dụng con em QB
0
0
0
10.000
0
10.000
24
Đ. tạo nhân lực các DN vừa & nhỏ
400
0
400
400
0
400
25
Đào tạo Trưởng công an
2.000
0
2.000
3.000
0
3.000
III
SỰ NGHIỆP Y TẾ
117.192
106.632
10.560
132.978
117.418
15.560
III.1
Các đơn vị thuộc Sở
110.613
102.103
8.510
124.733
111.223
13.510
1
Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa
5.831
5.831
0
5.831
5.831
0
2
Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa
5.629
5.629
0
5.629
5.629
0
3
Bệnh viện Đa khoa KV Bắc QB
12.934
12.934
0
12.934
12.934
0
4
Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch
8.967
8.967
0
8.967
8.967
0
5
Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới
7.802
7.802
0
7.802
7.802
0
6
Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh
5.094
5.094
0
5.094
5.094
0
7
Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy
10.337
10.337
0
10.338
10.338
0
8
Bệnh viện Y học cổ truyền
3.876
3.776
100
4.632
4.532
100
9
Trung tâm YTDP Minh Hóa
2.928
2.868
60
3.515
3.455
60
10
Trung tâm YTDP Tuyên Hóa
2.654
2.594
60
3.242
3.182
60
11
Trung tâm YTDP Quảng Trạch
3.215
3.055
160
3.953
3.793
160
12
Trung tâm YTDP Bố Trạch
3.160
3.010
150
3.946
3.796
150
13
Trung tâm YTDP Đồng Hới
2.874
2.724
150
3.431
3.281
150
14
Trung tâm YTDP Quảng Ninh
2.520
2.450
70
3.084
3.014
70
15
Trung tâm YTDP Lệ Thủy
3.018
2.948
70
3.657
3.587
70
16
Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh
4.540
4.480
60
5.297
5.237
60
17
Tr. tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm
2.298
2.178
120
2.820
2.700
120
18
Tr. tâm Phòng chống Sốt rét, Nội tiết
3.048
2.998
50
3.680
3.630
50
19
Trung tâm Phòng chống bệnh X. hội
4.560
4.480
80
5.218
5.138
80
20
Trung tâm Chăm sóc SK sinh sản
2.626
2.566
60
3.026
2.966
60
21
Trung tâm Truyền thông GDSK
1.593
1.503
90
1.848
1.758
90
22
Tr. tâm Giám định Y khoa - Pháp y
2.288
2.228
60
2.644
2.584
60
23
Trung tâm Phòng chống HIV/ADS
1.720
1.650
70
2.046
1.976
70
24
Văn phòng Sở Y tế
1.300
0
1.300
1.300
0
1.300
25
Vốn đối ứng các dự án y tế
3.000
0
3.000
3.000
0
3.000
26
KP mua sắm và SN y tế khác
2.800
0
2.800
7.800
0
7.800
III.2
Các đơn vị SN Y tế khác
6.580
4.530
2.050
8.244
6.194
2.050
1
Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ
3.005
2.455
550
3.391
2.841
550
2
Tr tâm DS - KHHGĐ Minh Hóa
370
320
50
558
508
50
3
Tr tâm DS - KHHGĐ Tuyên Hóa
375
325
50
566
516
50
4
Tr tâm DS - KHHGĐ Quảng Trạch
337
287
50
511
461
50
5
Tr tâm DS - KHHGĐ Bố Trạch
343
293
50
527
477
50
6
Tr tâm DS - KHHGĐ Đồng Hới
350
300
50
535
485
50
7
Tr tâm DS - KHHGĐ Quảng Ninh
325
275
50
504
454
50
8
Tr tâm DS - KHHGĐ Lệ Thủy
325
275
50
502
452
50
9
Sự nghiệp dân số
500
0
500
500
0
500
10
Trạm xá Tỉnh đội
650
0
650
650
0
650
IV
SỰ NGHIỆP VH - TT - DL
18.820
12.796
6.024
22.220
16.146
6.074
1
Đoàn Nghệ thuật Truyền thống
2.841
2.441
400
3.578
3.178
400
2
Trung tâm văn hóa tỉnh
1.314
1.064
250
1.653
1.403
250
3
Tạp chí Văn hóa
722
272
450
876
426
450
4
BQL Di tích Danh thắng
1.164
1.004
160
1.449
1.289
160
5
Bảo tàng Tổng hợp
1.251
1.051
200
1.553
1.353
200
6
Thư viện tỉnh
1.075
875
200
1.351
1.151
200
7
Tr. tâm Phát hành phim và C.Bóng
2.011
1.661
350
2.475
2.125
350
8
Tạp chí Nhật Lệ
935
485
450
1.081
631
450
9
Tr. tâm Thông tin & Xúc tiến Du lịch
809
409
400
982
582
400
10
Trung tâm Công Báo
1.258
454
804
1.440
636
804
11
SN Văn hóa - Thể thao - Du lịch
1.100
0
1.100
1.100
0
1.100
12
Chi nhuận bút và in TCSHCB
810
0
810
810
0
810
13
Nhuận bút báo Quảng Bình
2.632
2.632
0
2.632
2.632
0
14
In sách chính trị + mua báo
200
0
200
200
0
200
15
Tr. tâm Thi đấu & Dịch vụ TDTT
699
449
250
1.041
741
300
V
SN KH VÀ CN
16.621
3.728
12.893
19.354
5.332
14.022
1
Trung tâm Tin học & TT KHCN
1.113
483
630
1.465
735
730
2
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL
600
0
600
600
0
600
3
Tr. tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN
841
461
380
1.138
708
430
4
Tr. tâm Kỹ thuật - Đo lường Thử nghiệm
529
302
227
777
497
280
5
Tr. tâm Tin học VP UBND tỉnh
1.494
729
765
1.881
916
965
6
T.tâm CNTT & Truyền thông
740
440
300
935
635
300
7
T. tâm Nghiên cứu KH & cứu hộ
1.634
1.314
320
2.162
1.842
320
8
Sở Khoa học Công nghệ
9.071
0
9.071
9.797
0
9.797
9
Sự nghiệp Thông tin Tr. thông
600
0
600
600
0
600
VI
SN PHÁT THANH TH
7.094
6.994
100
7.929
7.829
100
1
Đài PT - TH Quảng Bình
7.094
6.994
100
7.929
7.829
100
VII
SỰ NGHIỆP KINH TẾ
211.729
31.020
180.709
277.977
18.213
259.764
VII.1
Sự nghiệp Ngành NN
36.146
5.696
30.450
37.729
7.279
30.450
1
Tr. tâm Khuyến Nông - Khuyến lâm
3.633
1.583
2.050
4.023
1.973
2.050
2
Trung tâm Nước sạch - SMTNT
675
625
50
848
798
50
3
BQL Rừng PH ven biển Nam QB
1.125
1.075
50
1.354
1.304
50
4
Tr. tâm Giống vật nuôi Đức Ninh
668
568
100
896
796
100
5
Tr. tâm Quy hoạch thiết kế LN
628
578
50
791
741
50
6
Tr. tâm Giống Thủy sản
487
437
50
620
570
50
7
BQL Cảng cá Sông Gianh
618
518
100
769
669
100
8
BQL Cảng cá Nhật Lệ
413
313
100
528
428
100
9
Sự nghiệp phòng chống lụt bão
1.900
0
1.900
1.900
0
1.900
10
Chính sách Nông nghiệp
9.000
0
9.000
9.000
0
9.000
11
Trả nợ vốn vay KCHKM,TH,GT…
15.000
0
15.000
15.000
0
15.000
12
Chương trình thủy sản
Chương trình Du lịch
Chương trình CN TTCN & XTTM
MỤC TIÊU