ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 316/2004/QĐ-UB TP. Cần Thơ, ngày 13 tháng 12 năm 2004 QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ Về giao dự toán thu khác ngân sách năm 2005 cho Sở Tài chính ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Quyết định số 86/2004/QĐ-BTC ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi NSNN năm 2005 cho thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2004/NQ.HĐND7 ngày 09/12/2004 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về tình hình thực hiện ngân sách năm 2004, dự toán thu chi và phân bổ dự toán ngân sách năm 2005;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Nay giao dự toán thu khác ngân sách năm 2005 cho Sở Tài chính, như sau:
Chỉ tiêu pháp lệnh: 14.500 triệu đồng.
Chỉ tiêu phấn đấu: 15.220 triệu đồng.
Điều 2
Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước Cần Thơ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
TM. UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ
P. CHỦ TỊCH
Phạm Phước Như
DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2005
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo QĐ số 316/2004/QĐ-UB ngày 13/12/2004 của UBND TP Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
Dự toán 2004
Dự toán
Tỷ lệ %
Nội dung thu
BTC
HĐND
năm
DT 2005
giao
giao
2005
So DT 2004
1
2
3
4
5
Tổng số thu NSNN trên địa bàn
1.391.700
1.391.700
1.671.500
120,10
I- Thu nội địa
1.052.200
1.052.200
1.402.500
133,29
1- Thu từ XNQD
282.500
282.500
360.000
127,43
XNQD TW
182.500
182.500
240.000
131,51
XNQD ĐP
100.000
100.000
120.000
120,00
2- Thu từ XN có vốn ĐTNN
44.100
44.100
61.000
138,32
3- Thu thuế CTN, dịch dụ NQD
249.700
249.700
290.000
116,14
4- Thu lệ phí trước bạ
23.700
23.700
38.000
160,34
5- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
6- Thuế nhà đất
7.800
7.800
9.000
115,38
7- Thuế thu nhập đ/v người có TN cao
18.200
18.200
28.000
153,85
8- Thu xổ số kiến thiết
155.000
155.000
200.000
129,03
9- Thu phí xăng dầu
132.000
132.000
193.000
146,21
10- Thu phí và lệ phí
49.700
49.700
57.000
114,69
Phí, lệ phí Trung ương
31.990
31.990
39.000
121,91
Phí, lệ phí Địa phương
17.710
17.710
18.000
101,64
11- Thuế chuyển QSDĐ
10.000
10.000
11.000
110,00
12- Thu tiền sử dụng đất
48.600
48.600
115.000
236,63
13- Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu NN
14.900
14.900
15.000
100,67
14- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
4.000
4.000
5.000
125,00
15- Thu khác ngân sách
12.000
12.000
20.500
170,83
II- HQ thu thuế XNK+thuế TTĐB+thuế
giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
339.500
339.500
269.000
79,23
Thu trợ cấp từ NSTW
55.684
55.684
156.126
m4\C:\KEHOACH2005\HDND2005\Giaothukhac