QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khoáng sản titan các loại ¾¾¾¾¾¾ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1185/TTr-STC-VG ngày 26/4/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên (đối với khoáng sản titan các loại) đã ban hành tại Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh như Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2 . Tổ chức thực hiện:
1. Giao Sở Tài chính phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản titan trên địa bàn tỉnh thực hiện việc kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
2. Trường hợp giá bán các loại tài nguyên trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá tính thuế tài nguyên do UBND tỉnh quy định thì Sở Tài chính có trách nhiệm rà soát, trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với thực tế.
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Lê Hữu Lộc
Phụ lục
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN (ĐIỀU CHỈNH)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND
ngày 14/05/2014 của UBND tỉnh)
Loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013
Giá tính thuế tài nguyên điều chỉnh
I. Nội dung điều chỉnh, bổ sung:
1. Quặng sa khoáng Titan
đồng/tấn
2.000.000
1.300.000
2. Tinh quặng Titan
Quặng Ilmenite
đồng/tấn
2.500.000
1.650.000
Quặng Zircon
+ Hàm lượng ZrO 2 <65%
đồng/tấn
7.000.000
7.000.000
+ Hàm lượng ZrO 2 ≥ 65%, cỡ hạt ф ≤ 75μm
đồng/tấn
30.000.000
16.000.000
Quặng Rutlie
đồng/tấn
8.000.000
11.000.000
Quặng Monazite
đồng/tấn
14.400.000
35.000.000
Quặng Manhectic
đồng/tấn
700.000
700.000
II. Các nội dung khác: Giữ nguyên như Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh.