UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 03/2014/QĐ-UBND Bến Tre, ngày 03 tháng 3 năm 2014 QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 559/TTr-STC ngày 26 tháng 02 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2
Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe
1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy quy định tại
Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%).
2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: Giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ lệ % chất lượng còn lại của xe.
Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe: Căn cứ vào năm sản xuất và thời gian đã sử dụng của xe.
a) Xe nhập khẩu lần đầu vào Việt Nam đã qua sử dụng (kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam): Chất lượng còn lại của xe là 85%;
b) Đối với xe đã qua sử dụng thực hiện chuyển nhượng tại Việt Nam (kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ hai trở đi tại Việt Nam): Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe tương ứng với thời gian đã sử dụng, cụ thể như sau:
Thời gian đã sử dụng
Chất lượng còn lại (%)
Sử dụng trong 01 năm
85
Trên 01 năm đến 03 năm
70
Trên 03 năm đến 06 năm
50
Trên 06 năm đến 10 năm
30
Trên 10 năm
20
c) Đối với những xe đã qua sử dụng không xác định được năm sản xuất và thời gian đã sử dụng: Chất lượng còn lại của xe là 30%.
3. Đối với xe mua bán qua hình thức đấu giá, thanh lý trực tiếp thì giá tính lệ phí trước bạ theo giá hoá đơn bán hàng.
4. Giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Khoản 1 và Khoản 2,
Điều 2 của Quyết định này được áp dụng đối với các loại xe trong trường hợp:
a) Giá bán hàng ghi trên hoá đơn bán hàng của đại lý xuất cho khách hàng thấp hơn giá bán hàng do cơ sở sản xuất thông báo;
b) Không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai giá trị chuyển nhượng thấp hơn giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định.
5. Trường hợp giá ghi trên hoá đơn bán hàng cao hơn giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định thì lấy theo giá hoá đơn.
6. Đối với những loại xe mới phát sinh chưa được liệt kê trong Bảng giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thì cơ quan thuế được tạm thời căn cứ hoá đơn bán hàng để tính lệ phí trước bạ. Sau đó vào tháng 12 hằng năm cơ quan thuế tập hợp danh mục phát sinh (nếu có) đề xuất về Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3
Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
TM. U Ỷ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Võ Thành Hạo
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
XE HAI BÁNH GẮN MÁY, BA BÁNH GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND
ngày 03 tháng 3 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Đồng
STT
Tên loại xe
Đơn giá
A
XE HAI BÁNH GẮN MÁY
I
XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT
1
Xe do hãng Honda sản xuất, lắp ráp
1.1
Loại xe 50cc
a
Honda cúp kiểu 81
Sản xuất trước năm 1977 (C67, Dam, Vespa)
5.000.000
Vespa Đài Loan (không đề)
6.000.000
Vespa Đài Loan (có đề)
7.000.000
Sản xuất năm 1977-1980
8.000.000
Sản xuất năm 1981 đầu - giữa - cuối
10.500.000
Sản xuất năm 1986-1995
16.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
17.000.000
b
Honda cúp kiểu 82
Sản xuất năm 1982-1988
13.000.000
Sản xuất năm 1989-1995
17.500.000
Sản xuất năm 1996 về sau
18.000.000
c
Honda Chaly, Sanyang
Sản xuất năm 1978-1981
7.500.000
Sản xuất năm 1982-1995
11.500.000
Sản xuất năm 1996 về sau
12.500.000
d
Honda Dax, MD, MP, CBX, MBR
Sản xuất năm 1978-1985
8.000.000
Sản xuất năm 1986-1995
11.500.000
Sản xuất năm 1996 về sau
12.000.000
đ
Honda CD, JAZZ
Sản xuất năm 1988 về trước
9.000.000
Sản xuất năm 1989-1995
12.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
16.000.000
e
Honda MAGNA 50
Sản xuất năm 1978 về trước
10.000.000
Sản xuất năm 1989-1995
16.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
17.000.000
g
Honda NS50F, NSR50, NS1
Sản xuất năm 1988 về trước
14.000.000
Sản xuất năm 1989-1995
21.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
24.000.000
h
Honda Ga, Mini, GDI 50, TDCT 50
Sản xuất năm 1978-1985
5.500.000
Sản xuất năm 1986-1995
9.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
11.000.000
i
Các loại xe khác
5.000.000
1.2
Loại xe 70-90cc
a
Honda cúp kiểu 81
Sản xuất trước năm 1977 (C65)
8.000.000
Sản xuất năm 1977-1985
11.000.000
Sản xuất năm 1986-1995
17.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
18.000.000
b
Honda cúp kiểu 82
Sản xuất năm 1982-1991
14.000.000
Sản xuất năm 1992-1995
18.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
19.000.000
c
Honda CD, CB, MD, MP
Sản xuất năm 1985 về trước
10.000.000
Sản xuất năm 1986-1995
14.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
16.000.000
d
Honda Deluxe, C70DD, DE, DM, DN
Sản xuất năm 1988 về trước
15.000.000
Sản xuất năm 1989-1995
16.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
18.000.000
đ
Sanyang 70 - dưới 125
8.000.000
e
Loại xe Sanyang 125-150
10.000.000
g
DH 88
10.000.000
h
Các loại xe khác
8.000.000
1.3
Loại xe 100cc
Sản xuất năm 1988 về trước
20.000.000
Sản xuất năm 1989-1995
22.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
27.000.000
1.4
Loại xe 120-125cc
a
Honda CB 125, UG 125,CBX, CD 125
Sản xuất năm 1985 về trước
18.500.000
Sản xuất năm 1986-1995
31.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
36.000.000
b
Honda Spacy 125
Sản xuất năm 1991 về trước
45.000.000
Sản xuất năm 1992-1995
65.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
100.000.000
c
Các loại xe khác
18.500.000
1.5
Loại xe trên 125-205cc
a
Honda CBC 135
Sản xuất năm 1985 về trước
23.000.000
Sản xuất năm 1986-1995
30.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
35.000.000
b
Honda 250: LA, CBR, NSR, VTT, VT2
Sản xuất năm 1985 về trước
23.000.000
Sản xuất năm 1986-1991
30.000.000
Sản xuất năm 1992-1995
40.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
45.000.000
c
Honda 150-200cc các hiệu khác
Sản xuất năm 1988 về trước
18.000.000
Sản xuất năm 1989-1992
26.000.000
Sản xuất năm 1992-1995
30.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
35.000.000
d
Các loại xe khác
18.000.000
2
Xe do hãng Suzuki, Yahama, Kawasaki sản xuất
2.1
Loại xe 50cc
Sản xuất năm 1985 về trước
6.000.000
Sản xuất năm 1986-1991
8.000.000
Sản xuất năm 1992-1995
10.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
12.000.000
2.2
Loại xe 70-90cc
Sản xuất năm 1985 về trước
7.000.000
Sản xuất năm 1986-1991
9.000.000
Sản xuất năm 1992-1995
11.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
13.000.000
2.3
Loại xe trên 90-110cc
Sản xuất năm 1988 về trước
10.000.000
Sản xuất năm 1989-1992
12.000.000
Sản xuất năm 1993-1995
14.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
16.000.000
2.4
Loại xe trên 110-125cc
Sản xuất năm 1985 về trước
14.000.000
Sản xuất năm 1986-1992
17.000.000
Sản xuất năm 1993-1995
23.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
32.000.000
II
XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP
1
Loại xe 100-150cc: Honda ASTREA, Win, NOVA
Cosmot 110, Piagio, Excel
Sản xuất năm 1988 về trước
12.000.000
Sản xuất năm 1989-1992
13.500.000
Sản xuất năm 1993-1995
15.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
17.000.000
2
Honda Dream I (không đề) Dream III (4 số) Suzuki Crytal
Sản xuất năm 1988 về trước
12.000.000
Sản xuất năm 1989-1992
13.000.000
Sản xuất năm 1993-1995
14.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
16.000.000
3
Honda Dream II cao, Suzuki Viva 110
Sản xuất năm 1988 về trước
17.500.000
Sản xuất năm 1989-1992
19.500.000
Sản xuất năm 1993-1995
21.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
23.000.000
4
Honda Dream II lùn, GL, Max 125
Sản xuất năm 1989-1991
16.500.000
Sản xuất năm 1992-1995
18.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
20.000.000
5
Honda Glpro 125
Sản xuất năm 1989-1991
20.500.000
Sản xuất năm 1992-1995
24.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
25.000.000
6
Các loại xe khác
12.000.000
III
XE DO ITALIA SẢN XUẤT
1
Loại xe 50cc
1.1
Vespa 50
Sản xuất năm 1988 về trước
8.000.000
Sản xuất năm 1989-1995
9.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
11.000.000
1.2
Vespa Piagio 50
Sản xuất năm 1994-1995
15.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
17.000.000
2
Loại xe trên 50cc-150cc, Vespa Piagio, Typhoon 125
Sản xuất năm 1988 về trước
13.000.000
Sản xuất năm 1989-1992
18.000.000
Sản xuất năm 1993-1995
20.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
22.000.000
3
Các loại xe khác
8.000.000
IV
XE DO CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC, SEC, SLOVAKIA VÀ MỘT SỐ HIỆU KHÁC SẢN XUẤT
1
Simson bs50, bs51, Babetta, Tava 50
Sản xuất trước năm 1988
1.500.000
Sản xuất từ năm 1988 về sau
2.000.000
2
Simson Comprt 51, 70, Cezet 125, Winck 125, Boxuh
Sản xuất trước năm 1988
2.000.000
Sản xuất từ năm 1988 về sau
3.000.000
3
Etz 150, Cezet, Tawa 350
Sản xuất trước năm 1988
5.500.000
Sản xuất từ năm 1988 về sau
6.000.000
4
Một số hiệu khác
Citi giò gà
12.500.000
Citi phuộc
14.500.000
Citi số khung, số máy 15,16
16.500.000
Daelim 125
26.000.000
Bonus 125
16.000.000
Husky 150
25.000.000
5
Các loại xe khác
5.000.000
V
XE DO TRUNG QUỐC - VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP
1
Loại xe 50cc
Fusin
7.000.000
Savi Wave S, Savi, Luxe
8.000.000
Savi Wave RSX, Maxkawa
10.000.000
YMH Maxneo Armami
10.000.000
SuccessFul
7.500.000
Savi wave RS
7.800.000
Bosscity
8.000.000
Bos-SB8
8.400.000
Savi Max, YMH MaxarmanI
9.500.000
Halim
8.300.000
Các hiệu khác
6.500.000
2
Loại xe 100cc
Asym
10.000.000
Sencity
10.500.000
Maxneo
8.500.000
Symen
7.500.000
Seeyes
8.000.000
Các hiệu khác
7.000.000
3
Loại xe 110cc
Newkawa wave RS
7.800.000
Hunda CP1
7.900.000
Skygo
8.500.000
Maxkawa
10.000.000
Newkawa 110; Fusin
9.000.000
Swear, Daemaco
8.000.000
Seeyes, Lux
8.000.000
Honda CKD
7.500.000
Ymh Maxneo
11.000.000
Newkawa Max
9.500.000
Savi RS
9.800.000
Seeyes
8.000.000
Các hiệu khác
7.500.000
4
Loại xe 125cc
Tream @ 125
26.000.000
Savi (xe số)
9.000.000
Fusin
10.500.000
Fashion, Longbo, CP1
16.000.000
Sindy dáng Spacy
17.000.000
Xiongshi
17.000.000
Sindy dáng @
22.000.000
YoJing
24.000.000
Air Blade máy Fusin
16.000.000
Saffhire (xe ga), Bella (xe ga)
18.500.000
Nagaki
22.000.000
Lalita
15.000.000
Honda SDH liên doanh Nhật Bản
29.400.000
Honda Tream liên doanh Nhật Bản
22.000.000
Sapphtre
18.500.000
Stylux
25.000.000
Romantic
16.000.000
LiFan V
17.500.000
Flame
13.000.000
Force
13.000.000
Các hiệu khác
16.000.000
Riêng: Các hiệu Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản
25.000.000
5
Loại xe 150cc
Fusin, Longbo
16.000.000
Lisohaka Prety
23.000.000
Lisohaka Prety dáng @
28.000.000
Sindy
25.000.000
ESH @ Trung Quốc
20.000.000
Trem @
29.400.000
Cfmoto
20.000.000
Dyor
15.000.000
Các hiệu khác
20.000.000
Riêng các hiệu khác Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản
30.000.000
VI
XE DO ĐÀI LOAN - VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP
Dance
11.000.000
Filly 100, Dona, Heasun, Dylan
30.000.000
Joekey Kymco 125
28.000.000
Beswin 150, Movie
43.000.000
Kymco Solona 125
45.000.000
ESH @
37.700.000
KymcoDan
12.000.000
Candy
18.800.000
Các hiệu khác
30.000.000
VII
XE DO HÀN QUỐC - VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP
1
Loại xe 50cc
Halim
9.000.000
Super siva, Hadosiva, Neu Siva
9.000.000
Siva
7.000.000
Các hiệu khác
9.000.000
2
Loại xe 100cc
Halim, Daehan Super
9.000.000
Limatic, Stream
10.500.000
Daehan Nova, Daehan Apra
11.000.000
Daehan II 100 dáng Dream
8.000.000
Daehan II 100 dáng Wave
9.500.000
Super Halim, Super Siva, New Siva, Hado Siva
11.000.000
Siva
7.000.000
Các hiệu khác
11.000.000
3
Loại xe 110cc
Halim
10.000.000
Fashion
9.000.000
Daehan Nova, Daaehan 110
11.000.000
Các hiệu khác
11.000.000
4
Loại xe 125cc
Savi (xe số)
12.000.000
Daystar
45.000.000
Halim máy Daecin, Fusinstar, Jac
23.000.000
Halim máy Halim dáng Spacy
26.400.000
Daehan Smart, Daehan Suny
25.000.000
Huyans 125, Haesun F1,3,4,5,6
17.500.000
HaeSun F-G 125
17.500.000
HaeSun 125F
16.000.000
HaeSun 125F2
24.500.000
HaeSun F14-FH
11.000.000
HaeSun II
10.000.000
Keeway F25
24.000.000
Keeway F2
24.500.000
Các hiệu khác
25.000.000
5
Loại xe 150cc
Union
29.500.000
Các hiệu khác
29.000.000
VIII
XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP - NHẬT BẢN - THÁI LAN SẢN XUẤT
1
Loại xe 100cc
Super Siva máy Yasuta
10.000.000
Siva Yasuta
8.000.000
2
Loại xe 100cc máy Thái Lan
Wave 100
22.000.000
Dream II 100
26.000.000
3
Loại xe Wave
Wave 110cc
25.500.000
Wave 125cc
33.000.000
4
Các hiệu khác
10.000.000
IX
XE DO HÃNG SYM SẢN XUẤT (VMEP)
Angela
16.500.000
Angel
12.000.000
Angela VCA (đùm)
15.900.000
Angela VCB (đĩa)
16.900.000
Angel EZ (VDA đĩa)
13.200.000
Angel EZ (VDB đùm)
11.700.000
Angel Power
12.500.000
Angel EZ (VD3)
13.500.000
Angel EZ (VD4)
12.000.000
Angel EZ (VDB)
12.000.000
Angel EZ (VDA)
13.200.000
Joyride (VWD)
30.000.000
MơtowolF 125-VL1
15.400.000
Shark WB
45.000.000
Shark 170 (VVC)
56.000.000
Power hi, New Angelhi
11.000.000
Sanda Boss
9.500.000
Fiddle II
30.000.000
Amigo
8.500.000
Salut (SA2)
9.000.000
Magic
14.000.000
Star
17.000.000
Star Netin (VR3)
13.000.000
RS
9.500.000
Neu moto Star
13.700.000
RS II (SA4)
8.000.000
Elegant (SAC)
9.600.000
Elegant (II SAF), Elegant
10.500.000
Joyride (VMA)
29.000.000
Joyride (VWB)
23.000.000
Joyride (VWE)
27.500.000
Attila (M9B, M9N)
20.500.000
Attila (M9T)
22.500.000
Attila (M9R)
25.000.000
Attila (M9P)
27.000.000
Attila Victoria (VT1)
26.500.000
Attila Victoria (VT2)
24.500.000
Attila Victoria (VT3)
27.500.000
Attila Victoria (VT4)
25.500.000
Attila Victoria (VT8)
25.000.000
Attila Victoria (VT9)
24.500.000
Attila Victoria (VTA)
23.500.000
Attila Victoria (VTF)
23.500.000
Attila Victoria (VTG)
22.000.000
Attila Victoria (VT3 đĩa)
26.500.000
Attila Victoria (VT4 đùm)
24.500.000
Attila Victoria (VTH đĩa)
25.500.000
Attila Victoria (VTJ đùm)
23.500.000
Attila Elizabeth EF1 (VUA)
33.500.000
Attila Elizabeth (VUB)
31.500.000
Attila Elizabeth (VTC)
28.000.000
Attila Elizabeth (VTB)
30.000.000
Attila Elizabeth (VTD)
21.500.000
Sanda Galaxy (SM4)
9.500.000
Excel (VS5)
36.000.000
Excel (VS1)
35.000.000
Excel lI (VSF)
35.700.000
Excel II (VSG)
34.700.000
Sanda Boss (SB8)
11.000.000
Elegant II (SAR)
13.000.000
Elegant II (SAS)
12.000.000
Elegant II (SE1)
12.500.000
Angel EZ (VDD)
14.500.000
Angel EZ (VDE)
13.300.000
Angela (VC1)
14.300.000
Galaxy SR (VBC)
16.300.000
Galaxy R (VBD)
15.500.000
Galaxy (VBE)
14.500.000
Attila Passing (KAS)
21.500.000
Attila Passing XP (KAT)
22.500.000
Attila Passing EFI (VWH)
25.500.000
Attila Elizabeth (VTK)
29.000.000
Attila Elizabeth (VTL)
27.000.000
Attila Elizabeth (VUC)
33.000.000
Attila Elizabeth (VUD)
31.000.000
Attila Elizabeth EFI
34.000.000
Shark 125 (VVB)
37.000.000
Shark 125 EFI (VVE)
42.000.000
Shark 125 EFI CBS (VVG)
44.000.000
Các hiệu khác
10.000.000
X
XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT
JF 18 Lead
26.000.000
JF 33 Vision
28.500.000
JF 240 Lead: NHA96, Y208T2, NHB24T, YR303T, R340T
31.990.000
JF 240 Lead (NHB24, NHB35, Y208, R340, YR303)
34.990.000
JF 240 Lead
35.000.000
JF 240 Lead (YR299)
35.490.000
JF 18 Click
25.990.000
JF 18 Click Play
26.490.000
JF30 PCX: NHA96T7, NHB25T2, R340T1, Y208T3
59.000.000
JC30 PCX
59.000.000
PCX nhập
80.000.000
Wave α HC12
15.000.000
Wave S KVRP
14.900.000
Wave S KVRP (D)
14.300.000
Wave RS KVRP (C)
16.900.000
Wave RS KVRP
14.900.000
Wave a KVRP
12.900.000
Wave RSX KVRV
15.900.000
Wave RSX KVRV (C)
17.900.000
Wave RSV KVRV
18.300.000
Wave α 1 KTLZ (không đề)
8.000.000
Wave α; KTLN; KVRL
12.900.000
Wave α +
13.300.000
Wave α ZX, RS
14.400.000
Wave α RSV, KTLN
16.900.000
Wave α 100S KVRJ
17.500.000
Wave KRSM, KTLK, STD
12.900.000
Wave RS KTLN, KVRL, KVRP
14.900.000
Wave RSV KTLN
16.900.000
Wave a KVRL
12.900.000
Wave S KVRR
14.900.000
Wave α KVRP
12.900.000
Wave α KWY
13.390.000
Wave S (D)
14.990.000
Wave S; RS
15.990.000
Wave RS (C)
17.990.000
Wave RS KVRP (C)
16.900.000
Wave RS KWY
15.290.000
Wave RS KWY (C)
17.290.000
Wave S KWY
15.290.000
Wave S KWY (D)
14.690.000
Wave RSX
18.790.000
Wave RSX (C)
20.290.000
Wave RSV (KVRV)
18.300.000
Wave S (D) phanh cơ: NH411T, NHA 69T6, PB373, R340
15.490.000
Wave S (phanh đĩa): NH411T, NHA69T6, PB373, R340
16.490.000
Wave RS: B203T, B206T2, R263, Y106
16.490.000
Wave RS (C) B203T, B206T2, R263, Y106
17.990.000
Wave RSX (JC43)
16.990.000
Wave RSX Fiat
29.590.000
Wave RSX Fiat (C)
30.590.000
Wave Alpha HC 120: B203, NH 411, R263, Y106, NHA69
14.190.000
Wave alpha HC120
15.000.000
Wave S-J521 (D)
16.790.000
Wave S-JC521
17.790.000
Wave RS-JC530
17.990.000
Wave RS-JC530 (C)
19.490.000
Wave RS JC430
18.000.000
Wave RS JC430 (C)
19.500.000
Wave S JC431 (D)
16.800.000
Wave S JC431
17.800.000
Wave RSX JC432
17.800.000
Wave RSX JC432 (C)
20.300.000
Super Dream, Super Dream (KFVZ-STD)
15.900.000
Super Dream KFVZ-LTD
16.900.000
Super Dream KWA-HT
16.300.000
Super Dream HA08
16.990.000
Super Dream KFVY
15.900.000
Super Dream KFVZ-STD; KVVA-STD
15.900.000
Super Dream KVVA-HT
16.300.000
Super Dream KFVZ-LTD
16.900.000
Future, Future III, Future Neo KTMT, KVLN
22.500.000
Future Neo KVLA; KVLN (D)
21.500.000
Future Neo GTKVLN; GTKVKTMJ
24.000.000
Future Neo KVLS; KVLN; KTMJ
22.500.000
Future Neo KVLS (D)
21.500.000
Future Neo II KTMA; Neo
22.500.000
Future Neo GTKTMJ; GTKVLN
24.000.000
Future Neo F1 KVLH
26.000.000
Future Neo F1KVLH (C)
27.000.000
Future Neo F1
26.990.000
Future Neo F1 (C)
27.990.000
Future jc 35-64
22.500.000
Future jc 35 (C)
24.000.000
Future jc 35 (D)
21.500.000
Future Neo jc 35
22.500.000
Future Neo F1 jc 35
27.000.000
Future Neo F1 jc 35 (C)
28.000.000
Future X FI
29.000.000
Future X FI C
30.000.000
Future X JC 35 (D)
22.500.000
Future X JC 35
23.500.000
Lead JF 240
35.500.000
Honda AIR BlaDe KVGF (C)
28.000.000
Honda AIR BlaDe KVG (C)
28.500.000
Honda AIR BlaDe KVGF (C) Repsol
29.500.000
Honda AIR BlaDe KVGF (S)
26.500.000
Honda AIR BlaDe KVGF
27.000.000
Honda AIR BlaDe F1
31.990.000
Honda AIR BlaDe F1REPSOL
32.990.000
Air Blade F1: NHA69T3, NHA96T3, R313 13, PB383T2
32.990.000
Air Blade F1 (sơn từ tinh-Magnet): R343, Y209
38.000.000
Air Blade F1: SMJF 27E02…; SK…AY1….
37.000.000
Air Blade F1 (SMJF 27E02…; SK…AY7…
38.000.000
Air Bkade FI (NHB25, NHB35, R340)
36.990.000
Air Bkade FI (NHB35K, NHB25K)
37.990.000
Honda AIR Blade nhập
72.000.000
Click Exceed KVBN PLAY
25.990.000
Click Exceed KVBG, KVBN
25.500.000
JF 29, SH 125
109.000.000
Honda Spay
30.880.000
Honda wave GMN
15.200.000
Honda PS1 150
78.700.000
Honda SCR nhập
32.000.000
Honda SCR tay ga
22.000.000
Spacy @ (nhập)
100.000.000
SH nhập
178.000.000
Dylan nhập
130.000.000
KF 11 SH 150
134.500.000
RRWH150-2
67.000.000
Click 125i
60.000.000
CBR 150R
91.000.000
Scoopy I S12
60.000.000
Super Dream HA08
17.700.000
JA27 Super Dream
18.700.000
HC121 Wave α
17.000.000
JC520 Wave RS
18.200.000
JC52E Wave RS
19.000.000
JC520 Wave RS (C)
19.700.000
JC521 Wave S (D)
17.000.000
JC52E Wave S (D)
18.000.000
JC521 Wave S
18.000.000
JC52E Wave S
19.000.000
JC52 Wave RSX (C)
22.000.000
JC52E Wave S (C)
22.000.000
JF45 Lead
38.500.000
JF240 Lead
36.000.000
JF43 PCX
52.000.000
JC53 Future
25.000.000
JC53 Future F1
29.300.000
JC534 Future F1
30.000.000
JC53 Future F1 (C)
30.300.000
JC535 Future F1 (C)
31.000.000
JC533 Future
25.500.000
JF33E Vision
28.900.000
JF46 Airblade FI (có chức năng tìm xe)
40.000.000
JF46 Airblade FI (không có chức năng tìm xe)
38.000.000
JF42 SH 125i
66.000.000
KF14 SH 150i
80.000.000
JF51SH Mode
50.000.000
Unicorn Dazzler
49.000.000
CBR 150
95.000.000
MSX 125
35.000.000
XI
XE DO HÃNG YAMAHA SẢN XUẤT
Yamaha Sirus 5C63 (đùm)
17.000.000
Yamaha Exciter 19S2
33.300.000
Yamaha Nouvo 22S2
24.800.000
Yamaha Gravita 31C2 (đĩa)
24.000.000
Yamaha Gravita 31C2 (đùm)
21.700.000
Yamaha Gravita 31C1
23.500.000
Gavita 31C3
25.300.000
Yamaha Luvias 44 S1
26.000.000
Yamaha Cuxi 1Dw1
31.200.000
Yamaha Maximo 4P82, 4P83
20.000.000
Yamaha Jockey SR
28.000.000
Yamaha Lexam 15C1 (căm)
22.500.000
Yamaha Lexam 15C1 (đúc)
24.000.000
Yamaha Lexam 15C2
25.700.000
Yamaha ZY 125T (nhập)
520.000.000
Jupiter 31C3 (đúc)
26.600.000
Jupiter 31C2 (đĩa)
24.400.000
Sirius (5 HU8)
14.500.000
Sirius (5HU9; 3S31; 5C61; 5C63)
15.500.000
Sirius (3S41; 5C62; 4C64; 5C64)
16.500.000
Sirius 5C 64 (đĩa - đúc)
20.000.000
Sirius 5C 64 (đùm)
15.600.000
Sirius 5C 64 (mâm)
20.300.000
Jupiter (5 B94)
23.000.000
Jupiter (5 B95; 2S01; 5B92)
24.000.000
Jupiter (5 B96)
27.000.000
Jupiter (5 B93)
23.200.000
Jupiter MX (2 S11; 5B91)
22.300.000
Jupiter V (5 VT1)
21.500.000
Jupiter V (5 VT2)
22.500.000
Jupiter (5SD1; 5SD2; 5SD3; 4B21)
24.000.000
Jupiter (5 VT1; 5VT7)
26.200.000
Jupiter RC K3
27.000.000
Nouvo (2B52)
24.500.000
Nouvo (2B51)
23.000.000
Nouvo (2B56)
24.500.000
Nouvo (22 S2 STD)
25.000.000
Nouvo (22 S2 RC)
25.200.000
Nouvo (22 BST)
25.000.000
Nouvo LX-STD (5P11)
31.700.000
Nouvo LX-RC/STD (5P11)
33.000.000
Nozza (1DR1)
30.700.000
Mio Ultimo 23B3
21.200.000
Mio Ultimo 23B1
20.000.000
Mio Ultimo
17.000.000
Mio Ultimo (4P82; 4P83; 23B3; 4P84)
21.200.000
Mio Classio 23C1
22.500.000
Mio Classio 5WP1
17.000.000
Mio Classio 5wP4; 5wP5; 5wPC; 5wPA
16.000.000
Mio Classio 4D11; 4D12
21.000.000
Mio Classio 23B1
19.000.000
Amore 5wP2
17.000.000
Maximo 5wP3; 5wP4; 5wP9
17.500.000
Amore
18.000.000
Cygnus 125
28.000.000
Exciter (1S94; 1S92)
28.900.000
Exciter (1S91)
27.500.000
Exciter 5P71
33.800.000
Exciter 1S94, 1S96
31.300.000
Exciter RC-55P1
38.800.000
Exciter GP-55P2
39.000.000
Exciter R 1S9A
35.800.000
Exciter RC 1S94
34.000.000
Taurus 16S1
15.900.000
Taurus 16S2
14.900.000
Taurus 16S3
16.390.000
Taurus 16S4
15.390.000
Taurus LS 16SC
15.390.000
Taurus 16SB
16.390.000
MaJesty
100.000.000
FZ16S
78.000.000
Sirius F1-1FC1
22.400.000
Sirius F1-5C6J
17.500.000
Sirius đĩa 5C6H
18.300.000
Sirius đĩa đúc 5C6K
20.600.000
Nouvo SX GP 1DB1
37.000.000
Nouvo SX STD 1DB1
35.000.000
Nouvo SX RC 1DB1
36.300.000
Exciter RLCE - 55P1
39.500.000
Nozza 1DR1
33.000.000
Luvias FI-1SK1
26.900.000
Sirius - 5C63
17.300.000
Sirius - 5C6D - 5C64
18.300.000
Sirius - 5C6F - 5C64
20.300.000
Sirius - 5C6G - 5C64
20.600.000
Gavita 31C4
24.400.000
Jupiter RC - 31C5
26.600.000
Jupiter Gavita FI - 1PB2
26.400.000
Jupiter FI - 1PB3
27.700.000
Cuxi 1DR1
18.000.000
FZ16
40.500.000
FZ S
43.500.000
YZF R15
53.500.000
Fazer
49.000.000
BW’S - 1CN1
31.000.000
XII
XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT
Hayete uw 125ZSC
24.300.000
Smash Revo FK 110D
15.000.000
Smash (XCD)
14.000.000
Smash (XD)
15.900.000
Smash (FK 110 ZSD; Revo 110 SD)
16.000.000
Smash (FK 110 SCD)
17.300.000
Viva (CDX)
20.300.000
Viva (CSD)
21.300.000
Viva (TSD; RFD)
22.500.000
Wetcap
12.500.000
Hayate 125SC
22.800.000
Hayate 125S
21.000.000
Hayate 125SS
25.400.000
Hayate (UW 125SC; 125ZSC)
23.600.000
Hayate (UW 125ZSCL)
24.000.000
Xbike FL 125SD
21.000.000
Xbike FL 125SCD
22.000.000
Xbike XL 125ZSCL
24.000.000
Skydrive UK 125SC
23.800.000
Shogun R (XSD 125)
22.500.000
Juara; FX; Fix; Khiss; RGV; RT; RLRV 120-125
38.000.000
Amity 125
25.000.000
Stria
32.000.000
Stria R
36.000.000
Avenis 150
68.000.000
Epicuro 150
74.000.000
Satria F150
99.000.000
Smash Revo FK 110D
16.000.000
Smash Revo FK 110SCD
17.500.000
Viva 115 FI FV 115LE
22.500.000
GZ150-A
45.500.000
Hayate UW125SC
25.000.000
Hayate Special Edition UW125ZSC
25.200.000
Hayate 125SS FI
30.000.000
X-BIKE Sport Production SP FL 125SCD
23.200.000
Hayate 125SS FI Special Edition
30.300.000
Axelo
25.100.000
GZ150-A
45.500.000
UA 125T FI
31.000.000
Hayabusa GSX1300R
610.000.000
Gladius SFV650A
430.000.000
XIII
MỘT SỐ HIỆU KHÁC
Hongking 125
8.000.000
Excel II 150
35.500.000
Excel I 150
31.000.000
Honda Mastep 125
25.000.000
Honda Joying 110
22.000.000
Honda Joying 125
25.000.000
Honda Racing 150
30.000.000
Sapphire Bella 125
19.000.000
Wendy
78.000.000
Kwa đen, Xám CKD 110
15.000.000
Vivio
23.000.000
Fantom 125 dáng @
26.000.000
Shapphire 125
21.000.000
Mater Moto
16.000.000
Dance
10.000.000
Solona
44.400.000
Candy
17.800.000
Enjoy
18.900.000
Moda
11.500.000
ESH @
15.000.000
Rebel Min1
14.900.000
Rebellusa
28.800.000
Rebel Sport 170
30.700.000
Rebel RB 125
51.000.000
Rebel USA DD 150 E-8
45.000.000
Rebel XL 150 ZH
16.380.000
Rebel USA CB 125R
51.000.000
Biu S
59.200.000
Maxarmanl
9.500.000
Atlanta
15.000.000
Max III plus
9.000.000
Citi @
7.000.000
Chituma
16.000.000
Exotic
14.000.000
Fortupe
24.200.000
Asyw
10.000.000
Huyue
23.000.000
Super Harley
28.800.000
Fondar S
20.000.000
Honda CKD
11.500.000
Kawasaki
11.000.000
Vento Rebellian
50.000.000
Zong Shen ZS 150ZH-2D 150cc
18.500.000
Zong Shen ZS 175ZH-3D 175cc
19.000.000
ZN 125T (K; F)
17.800.000
Tuk -Tuk (xe lam)
17.000.000
Yama CKD 107
8.250.000
Wavethais CKD 110
8.250.000
Savi IKD 50FI
9.000.000
Rebelusa DD350E-9B
40.000.000
Super Harley DD300E-6B
34.300.000
Super Harley DD350E-6
40.000.000
Hyosung Qquila GV650
69.000.000
XIV
PIAGGIO VESPA
Vespa 125-150cc (nhập)
125.000.000
Piaggio Beverty RST 125i.e
143.000.000
Piaggio Liberty RST 125
57.500.000
Piaggio FLY 125
51.200.000
Piaggio ZIP 100
34.000.000
Vespa GTS Super 125i.e
131.400.000
Vespa LXV 125i.e
116.500.000
Vespa 150-140
81.000.000
Fly 125i.e-110
43.900.000
Fly 150i.e-310
48.500.000
Vespa LX 125i.e-300
67.900.000
Vespa S 125v-501
66.700.000
Vespa Primavera 125 3V ie-100
68.800.000
Vespa GTS 125 3V ie-310
79.800.000
XV
PIAGGIO VESPA VIỆT NAM SẢN XUẤT
Vespa LX 125-110
64.700.000
Vespa LX 150-210
78.000.000
Vespa S 125-111
67.400.000
Vespa S 150-211
79.500.000
Piaggio Liberty 125i.e
54.000.000
Liberty 150i.e
67.900.000
Liberty 125i.e-100
56.800.000
Liberty 150i.e-200
70.700.000
Vespa LX 125i.e
66.700.000
Vespa LX 150i.e
80.500.000
XVI
XE HIỆU KYMCO
Candy Hi 50 (đùm)
18.400.000
People 16Fi (đĩa)
38.500.000
Like Many Fi (đùm)
29.900.000
Like Many Fi (đĩa)
31.200.000
B
XE BA BÁNH GẮN MÁY
I
XE DO HÃNG HONDA (NHẬT BẢN) SẢN XUẤT, LẮP RÁP: XE LAM, BA GÁC MÁY
5.000.000
II
XE BA BÁNH TRUNG QUỐC CÁC HIỆU
36.000.000
TM. U Ỷ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Võ Thành Hạo