QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhám mặt hàng trong biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ
Điều 8 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất quy định tại các Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số: 537a ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước, được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 31/UBTVQH9 ngày 9/3/1993 và Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại
Điều 3 Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;
Sau khi đã thống nhất với các Bộ, các ngành;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi tên và thuế suất thuế thuế xuất khẩu của nhóm hàng có mã số 100600 "gạo các loại" quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP và nhóm hàng có mã số 4400: "Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ" quy định tại Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế xuất khẩu mới ghi tại Danh mục số I ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2
Sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng ghi tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP và Danh mục sửa đổi bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới ghi tại Danh mục số II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3
Tên nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu của các nhóm, mặt hàng ghi tại Danh mục số I và Danh mục số II ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/7/1995 cho tất cả các tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 10/7/1995 trở đi.
DANH
MỤC
SỬA ĐỔI BỔ SUNG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU
(Kèm theo Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Danh mục số I
Mã số
Nhóm, mặt hàng
Thuế suất %
1
2
3
100600
4400
Gạo các loại
Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ
Bằng gỗ rừng tự nhiên:
Gỗ tròn
Gỗ xẻ
Ván sàn (gỗ ván và ván sàn sơ chế), ván lợp
Xà điện, tà vẹt các loại
Cột gỗ các loại (cột điện; cột nhà, cột buồm...)
Khung cửa ra vào hoàn chỉnh, khung cửa sổ hoàn chỉnh, bậc cửa ra vào, ngưỡng cửa
Cầu thang các loại hoặc chi tiêt cầu thang
Á o quan các loại
Thùng, bệ xe ôtô các loại, giá để hàng các loại
Palet, cốp pha xây dựng các loại
Giá đỡ, kệ kho
Bao bì, thùng, hòm, hộp, thùng tô nô, thùng hình trống các loại cao cấp đựng chất lỏng
Bao bì, thùng, hòm, hộp, thùng tô nô, thùng hình trống các loại thông thường
Gốc rễ cây các loại
Gánh cửa ra vào hoàn chỉnh, cánh cửa sổ hoàn chỉnh
Ván gỗ tinh chế trang trí nội thất, thanh gỗ tinh chế trang trí nội thất gồm: ván khung trang trí trần nhà, ván ốp tường, ván sàn hoàn chỉnh, (các loại này đã được cắt theo kích thước, bào nhẵm, soi rãnh, đánh bóng chi tiết).
Bảng viết hoàn chỉnh, loại dùng cho giảng viên
Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ, giá vẽ, giá sách loại treo tường hoàn chỉnh bằng gỗ
Tranh gỗ, tượng bằng gỗ
Bàn, ghế, tủ (kể cả tủ tường) giá để các loại hoàn chỉnh kiểu dạng tủ đứng, giường các loại hoàn chỉnh bằng gỗ:
+ Loại có khảm, trạm trổ, sơn mài hoặc kết hợp với vật liệu khác (Ví dụ: song, mây, mút, da...)
+ Loại khác
Ván dăm (có phủ bề mặt hoặc không phủ bề mặt bằng các vật liệu khác)
Ván sợi (có phù bề mặt hoặc bề mặt bằng các vật liệu khác)
Ván dán, ván sợi ép, ván bóc, ván lạng, ván gỗ ghép
Dăm gỗ
Than từ gỗ (than củi)
Các mặt hàng khác bằng gỗ chưa có tên ở trên, không được kết hợp với vật liệu khác
Các mặt hàng khác bằng gỗ chưa có tên ở trên nhưng có kết hợp với vật liệu khác
Bằng gỗ rừng trồng:
Gỗ tròn
Gỗ xẻ, ván sàn, xà điện, tà vẹt, cột gỗ các loại
Dăm gỗ
Các mặt hàng có mức thuế suất thuế xuất khẩu 15% hoặc 10% của nhóm gỗ rừng tự nhiên
Các mặt hàng có mức thuế suất thuế xuất khẩu 5% hoặc 0% của nhóm gỗ rừng tự nhiên
1
25
20
20
20
20
15
15
15
15
15
15
10
10
10
10
10
10
5
5
5
10
5
5
5
15
5
5
0
20
15
15
5
0
DANH
MỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
(Kèm theo Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Danh mục số II
Mã
Nhóm mặt hàng
Thuế suất %
1
2
3
050100
Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc
5
050200
Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; phê liệu từ các loại lông nói trên
5
050300
Lông bờm ngựa và phế liệu từ lông bờm ngựa đã hoặc chưa làm thành lớp, có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ
5
0505
Da và các bộ phận khác của loài chim, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ mới chỉ được rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản, bột và các phế liệu từ lông vũ hay các phần khác của lông vũ
050510
Lông vũ và các loại dùng để nhồi gối, nhồi đệm, lông
tơ
5
050590
Loại khác
5
0506
Xương và lõi sừng chưa chế biến, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng a xít hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
050610
Xương, chất sụn đã xử lý bằng a xít
5
050690
Các loại khác
5
050700
Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc hươu, móng guốc, móng vuốn, mỏ chim, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
5
060100
Các loại thân cử, rễ củ, thân ống, thân rễ, ở dạng ngủ, dạng phát triển hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212
0
060200
Các loại cây sống khác (kể cả rễ) cành giâm, cành ghép; hệ sợi nấm (giống)
0
2401
Thuốc lá nguyên liệu, phế liệu thuốc lá
240110
Thuốc lá lá chưa tước cọng
15
240120
Thuốc lá lá đã tước cọng một phần hay toàn bộ:
24012010
Thuốc lá lá đã cắt thành sợi, sợi thuốc lá đã ngâm tẩm, sấy
30
24012090
Loại khác
30
240130
Thuốc lá phế liệu
30
271000
Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum (trừ dạng thô); các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.
27100010
Xăng các loại
70
27100020
Diezel các loại
20
27100030
Ma dút
0
27100040
Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)
20
27100050
Dầu hoả thông dụng
20
27100060
Naphatha, Reforade, Component và các chế phẩm khác để pha chế xăng
70
27100090
Loại khác
7
3304
Các mỹ phẩm hoặc đồ trang điểm và chế phẩm dưỡng da (không phải dược phẩm) kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng, các chế phẩm dùng để trang điểm hoặc sửa móng chân, móng tay
330410
Chế phẩm trang điểm mặt
60
330420
Chế phẩm trang điểm mắt
60
Loại khác:
330491
Bột tan để xoa
60
330499
Loại khác
60
3305
Các chế phẩm để sử dụng cho tóc
330510
Dầu gội đầu (Shampoos)
60
330520
Các chế phẩm uốn tóc, vuốn thẳng tóc tạm thời
60
330530
Gôm tóc
60
330590
Loại khác
60
3403
Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm đầu cắt, các chất dùng cho việc tháo bu lông, các chất chống gỉ hoặc chống mài mòn có thành phần cơ bản là đầu trơn); Các chế phẩm dùng xử lý bôi trơn các nguyên liệu dệt, da thuộc, da lông hay các nguyên liệu khác nhưng trừ các chế phẩm thành phần cơ bản có chứa 70% trọng lượng trở lên các loại dầu mỡ hay từ các loại dầu chế biến từ các khoáng chất có chứa bi-tum
340310
Dầu nhờn các loại đựng trong bao bì dưới 20 lít:
34031010
Dầu thuỷ lực chế biến từ đầu khoáng (HYDRAULIC OIL) dùng trong hệ thống thuỷ lực
25
34031020
Dầu nhờn các loại dùng cho máy biến thế, động cơ máy bay
12
34031090
Loại khác
25
340320
Dầu nhờn các loại chưa có bao bì hoặc đựng trong bao bì từ 20 lít trở lên:
34032010
Dầu thuỷ lực chế biến từ dầu khoáng (HYDRAULIC OIL) dùng trong các hệ thống thuỷ lực
22
34032020
Dầu nhờn, loại dùng cho máy biến thế, động cơ máy bay
10
34032090
Loại khác
22
340390
Loại khác
10
3405
Các chất đánh bóng và các loại kem dùng cho giày dép, đồ dùng bằng gỗ, sàn nhà, xe ngựa, kính hoặc kim loại, các loại kem, bột tẩy và các chế phẩm tương tự (có hay không ở các dạng giấy, bông, nỉ, tấm không dệt, plastic hay cao su xốp) đã được tráng, thấm, phủ bằng các chế phẩm trên (trừ các loại thuộc nhóm 3040)
340510
Chất đánh bóng, xi và các chế phẩm tương tự để đánh giày, đồ da, dép
30
340520
Chất đánh bóng, xi và các chế phẩm trương tự để đánh bóng đồ gỗ, nền gỗ và hàng hoá bằng gỗ
30
340530
Chất đánh bóng, xi và chế phẩm tương tự để đánh bóng xe ngựa trừ các chất đánh bóng kim loại
30
340540
Bột tẩy và các chế phẩm để lau chùi kim loại khác
30
340590
Loại khác
30
340600
Nến, nến cây và các loại tương tự
30
391500
Các loại plastic phế liệu, phế thải, mảnh vụn
10
3916
Sợi plastic đơn, plastic dạng thanh, thỏi và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng không được chế biến cách khác
391610
Từ polyme ethylen:
39161010
Sợi plastic đơn
5
39161090
Loại khác
10
391620
Từ polyme clorua Vinyl:
39162010
Sợi plastic đơn
5
39162090
Loại khác
10
391690
Loại khác:
39169010
Sợi plastic đơn
5
39169090
Loại khác
10
3919
Tấm, phiếu, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng bằng plastic đã quét lớp keo dích một mặt ở dạng cuộn hoặc không.
391910
Ở dạng cuộn, chiều rộng không quá 20 cm
20
391990
Loại khác:
39199010
Loại chưa in màu, nhãn hiệu
10
39199020
Loại đã in màu, nhãn hiệu
20
3921
Các loại tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic
392110
Loại xốp
15
Loại khác:
392191
Loại chưa in màu, chưa in nhãn hiệu:
39219110
Màng PVC dày từ 0,2mm đến 0,25mm
0
39219120
Màng phức hợp để đựng sữa tiệt trùng
5
39219130
Màng PVC dày từ 0,04mm đến 0,05mm
5
39219140
Màng BOPP dày từ 0,02mm đến 0,25mm
5
39219190
Loại khác
15
392192
Loại đã in màu, đã in nhãn hiệu, chưa cắt rời:
39219210
Màng PVC dày từ 0,2mm đến 0,25mm
5
39219220
Màng phức hợp để đựng sữa tiệt trùng
10
39219230
Màng PVC dày từ 0,04mm đến 0,05mm
10
39219290
Loại khác
20
392193
Loại đã in màu, nhãn hiệu, đã cắt rời
20
4011
Lốp bơm hơi mới các loại, bằng cao su
401110
Loại sử dụng cho ôtô con (kể cả ô tô con có khoang chở - loại vừa chở người, vừa chở hàng và ô tô đua)
50
401120
Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải:
40112010
Loại dùng cho ô tô vận tải có trọng tài từ 20 tấn trở xuống
30
40112020
Loại dùng cho ô tô vận tải có trọng tải trên 20 tấn
20
40112030
Loại dùng cho ô tô buýt
30
40112040
Loại dùng cho xe lam
50
401130
Loại dùng cho máy bay
5
401140
Loại dùng cho xe máy, mô tô
50
401150
Loại đùng cho xe đạp
50
Loại khác:
401191
Có 1 đường xương cá hoặc ta lông tương tự
20
401199
Loại khác
20
4012
Lốp bơm hơi cũ, hoặc đắp lại bằng cao su, các loại lốp đặc hoặc nửa đặc, ta lông có thể thay thế được và lót vành bằng cao su
401210
Lốp đắp lại:
40121010
Loại sử dụng cho ôtô con (kể cả ôtô con có khoang chở - loại vừa chở người vừa chở hàng và ôtô đua)
50
40121020
Loại dùng cho ôtô buýt, ôtô tải
40
40121030
Loại dùng cho máy bay
5
40121040
Loại dùng cho xe máy, môtô
50
40121050
Loại dùng cho xe đạp
50
40121060
Loại dùng cho xe lam
50
40121090
Loại khác
30
401220
Lốp bơm hơi cũ:
40122010
Loại sử dụng cho ôtô con (kể cả ôtô con có khoang chở - loại vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua)
50
40122020
Loại dùng cho cho ôtô buýt, ôtô tải
40
40122030
Loại dùng cho máy bay
5
40122040
Loại dùng cho xe máy, môtô
50
40122050
Loại dùng cho xe đạp
50
40122060
Loại dùng cho xe lam
50
40122090
Loại khác
30
401290
Loại khác
30
4013
Các loại săm bằng cao su
401310
Loại dùng cho ôtô con (kể cả ôtô con có khoang chở – loại vừa chở người, vừa chở hàng, ôtô đua) ôtô buýt hoặc ôtô vận tải:
40131010
Loại dùng cho ôtô con (kể cả ôtô con có khoang chở – loại vừa chở người vừa chở hàng, ôtô đua)
50
40131020
Loại dùng cho ôtô buýt
30
40131030
Loại dùng cho ôtô tải có trọng tải từ 20 tấn trở xuống
30
40131040
Loại dùng cho ôtô tải có trọng tải trên 20 tấn
20
401320
Loại dùng cho xe đạp
50
401390
Loại khác:
40139010
Loại dùng cho xe máy, môtô
50
40139020
Loại dùng cho máy bay
5
40139030
Loại dùng cho xe lam
50
40139090
Loại khác
20
4014
Các vật phẩm vệ sinh hoặc y tế (cả núm vú cao su) bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) có hoặc không kèm theo vật liệu lắp ráp bằng cao su cứng
401410
Bao tránh thai
10
401490
Loại khác
0
4015
Các vật phẩm may mặc và y phục (kể cả găng tay) dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng)
Găng tay:
401511
Găng tay dùng trong phẫu thuật
20
401519
Loại khác:
40151910
Găng tay bảo hộ lao động
2
40151990
Găng tay loại khác
20
401590
Loại khác
20
450300
Các mặt hàng bằng lie tư nhiên
20
4504
Lie liên kết (có hoặc không có chất liên kết) và các mặt hàng bằng lie liên kết
450410
Dạng khối, tấm, lá, dài, dạng tấm vuông, dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa
10
450490
Loại khác
20
4602
Hàng mây, tre,. liễu gai và các sản phẩm khác làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các sản phẩm thuộc nhóm 4601; Các sản phẩm từ cây mướp
460210
Bằng vật liệu thực vật
40
46021010
Đũa
50
46021020
Rổ, rá, thúng, mủng và các loại tương tự
50
46021030
Loại khác
40
460290
Loại khác
40
480100
Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ
10
4802
Giấy, bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn loát khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; Giấy, bìa sản xuất thủ công
480210
Giấy, bìa làm bằng phương pháp thủ công
20
480220
Giấy, bìa sử dụng làm nền giấy ảnh, giấy bìa cảm nhiệt, cảm điện
5
480230
Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon
5
480240
Giấy làm nền cho giấy bồi tường
10
480250
Giấy bìa khác không chứa các loại sợi lấy từ quy trình sản xuất cơ học, hoặc loại có chứa 10% về trọng lượng trong tổng số thành phần sợi có chứa các loại sợi trên
20
480260
Các loại giấy, bìa khác loại trên 10% trọng lượng của toàn bộ thành phần sợi có chứa loại sợi chế từ quá trình cơ học
20
4823
Giấy, bìa, bông tẩm xellulo, giấy súc bằng sợi xellulo, đã cắt theo cỡ hoặc mẫu; Các vật phẩm khác bằng giấy hoặc bìa bông tẩm xellulo hoặc giấy súc bằng sợi xellulo
Giấy đã bồi hồi hoặc chất dính, dạng dải hoặc cuộn:
482311
Tự dính
20
482319
Loại khác
20
482320
Giấy và bìa giấy lọc
10
482330
Thẻ, không đục lỗ để dùng cho máy đục lỗ thẻ, có hoặc không ở dạng băng
0
482340
Các cuộn, tờ, đĩa số đã in dùng cho máy tự ghi
0
Các loại giấy bìa khác dùng để viết, in hoặc đồ hoạ khác:
482351
Đã in, làm nhăn, xoi lỗ châm kim
0
482359
Loại khác:
48235910
Giấy in siêu âm
0
48235920
Giấy ghi kết quả của máy quang phổ kế
0
48235930
Giấy ghi điện não, giấy ghi điện cơ
0
48235940
Giấy thấm của máy thở trẻ em
0
48235990
Loại khác
10
482360
Khay, đĩa, chén và những vật phẩm cùng loại bằng giấy hoặc bìa giấy
40
482370
Những vật phẩm được nặn ép bằng bột giấy
30
482390
Loại khác:
48239010
Đầu lọc thuốc lá
20
48239020
Bông xenllulo
15
48239090
Loại khác
30
5402
Sợi tơ tổng hợp (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 dexitex
540210
Sợi tơ có độ bền cao làm từ nylon hoặc polyamit khác
0
540220
Sợi tơ có độ bền cao làm từ polyeste
0
Sợi tơ đã tạo kết cấu:
540231
Làm từ nylon hoặc chất polyamít khác, mỗi sợi không quá 50 dexitex
0
540232
Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi trên 50 dexitex
0
540233
Làm từ polyeste
0
540239
Làm từ loại sợi khác
0
Sợi tơ khác, đơn, xoắn không quá 50 vòng/m:
540241
Từ nylon hoặc polyamit khác
0
540242
Từ polyeste được xác định từng phần
0
540243
Từ polyeste khác
0
540249
Từ sợi khác
0
Sợi tơ khác, đơn, xoắn trên 50 vòng/m:
540251
Từ nylon hoặc chất polyamit khác
0
540252
Từ polyeste khác
0
540259
Từ sợi khác
0
Sợi xe khác, xoắn hay bện từ nhiều sợi đơn:
540261
Từ nylon hoặc polyamit khác
5
540262
Từ polyeste khác
5
540269
Từ sợi khác
5
540400
Sợi tơ đơn tổng hợp từ 67 dexitex trở lên kích thước mặt cắt không quá 1mm, dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo bằng các chất liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5mm)
10
540500
Sợi tơ đơn nhân tạo khác dài từ 67 dexitex trở lên, kích thước mặt cắt không quá 1mm, dải và dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo bằng chất liệu sợi nhân tạo với chiều rộng bền mặt không quá 5mm)
10
5509
Sợi xe (trừ chỉ khâu) từ sợi staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ
Có tỷ trọng sợi staple nylon hay polyamit khác từ 85% trở lên:
550911
Sợi xe đơn
5
550912
Sợi xe xoắn hay bện từ nhiều sợi
10
Có tỷ trọng sợi staple polyester từ 85% trở lên:
550921
Sợi xe đơn
5
550922
Sợi xe xoắn hay bện từ nhiều sợi
10
Có tỷ trọng sợi staple acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên:
550931
Sợi xe đơn
5
550932
Sợi xe hay bện từ nhiều sợi
10
Sợi xe khác, có tỷ trọng sợi staple tổng hợp từ 85% trở lên:
550941
Sợi xe đơn
5
550942
Sợi xe xoắn hay bện từ nhiều sợi
10
Sợi xe khác từ sợi staple polyester:
550951
Được pha chủ yếu hay chỉ pha với sợi staple nhân tạo
10
550952
Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
55095210
Sợi xe đơn
5
55095290
Loại khác
10
550953
Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông khác
10
550959
Loại khác
10
Sợi xe khác, từ sợi staple acrylic hoặc modacrylic:
550961
Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
55096110
Sợi xe đơn
5
55096190
Loại khác
10
550962
Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông
10
550969
Loại khác
10
Sợi xe khác:
550991
Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
55099110
Sợi xe đơn
5
55099190
Loại khác
10
550999
Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông
10
550999
Loại khác
10
5608
Tấm đan hình lưới bằng dây bện, thừng hoặc chão; lưới đánh cá hoàn chỉnh và các loại lưới hoàn chỉnh khác, làm bằng vật liệu dệt
Từ vật liệu dệt nhân tạo:
560811
Lưới đánh cá hoàn chỉnh
15
560819
Loại khác:
56081910
Lưới tấm, lưới khúc, chưa ghép các tấm vào nhau và chưa kết vào giềng phao hoặc giềng chì
10
56081990
Loại khác
10
Từ vật liệu dệt khác:
560891
Lưới đánh cá hoàn chỉnh
15
560899
Lưới khác
10
560900
Sản phẩm làm từ sợi, dải và dạng tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405; dây bện, thừng, chão, cáp chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
56090010
Dây giềng của lưới đánh cá
20
56090090
Loại khác
20
6306
Tấm vải tráng nhựa, buồm cho thuyền, cho ván lướt và ván lướt cát; tấm vải bạt, tấm che nắng, tăng, lều trại và các loại dùng trong cắm trại.
Tấm vải tráng nhựa, tấm vải bạt và tấm che nắng:
630611
Bằng cotton
30
630612
Bằng sợi tổng hợp
30
630619
Bằng vật liệu dệt khác:
63061910
Vải bạt phun keo PVC tráng nhựa, vải bạt gai
30
63061990
Loại khác
30
Tăng:
630621
Bằng cotton
30
630622
Bằng sợi tổng hợp
30
630629
Bằng vật liệu dệt khác:
30
Buồm cho tàu thuyền:
630631
Bằng sợi tổng hợp
30
630639
Bằng vật liệu dệt khác:
30
Đệm hơi:
630641
Bằng cotton
30
630649
Bằng vật liệu dệt khác
30
Loại khác:
630691
Bằng cotton
30
630699
Bằng vật liệu dệt khác
30
6814
Mica đã chế biến và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được liên kết thành khối hoặc mica tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác.
5
7011
Vỏ bóng đèn thuỷ tinh mở (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), và các bộ phận bằng thuỷ tinh của vỏ bóng đèn chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự
701110
Cho đèn điện:
70111010
Thuỷ tinh chì để làm giá đỡ tóc bóng đèn
1
70111090
Loại khác
35
701120
Cho ống đèn tia âm cực
10
701190
Loại khác:
70119010
Vỏ bóng đèn hình vô tuyến
10
70119090
Loại khác
35
7210
Sắt, thép không hợp kim, được cán mỏng, có chiều rộng trên 600mm, đã phủ, mạ, tráng
721010
Loại có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày không quá 1,2mm:
72101010
Loại đã phủ kẽm hoặc hợp kim kẽm, tráng kẽm, mạ kẽm hoặc hợp kim kẽm, tráng kẽm hoặc tráng hợp kim kẽm
20
72101090
Loại khác
0
721090
Loại có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày trên 1,2mm
72109010
Loại đã phủ kẽm hoặc hợp kim kẽm, mạ kẽm hoặc hợp kim kẽm, tráng kẽm hoặc hợp kim kẽm
10
72109090
Loại khác
0
7211
Sắt, thép không hợp kim được cán mỏng có chiều rộng dưới 600 mm không phủ, mạ, tráng
Chưa được gia công quá mức cán nóng, có chiều dày dưới 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 275 MPa hoặc có chiều dày bằng hoặc hơn 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 355 MPa
721111
Được cán 4 mặt hoặc dạng huôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và có chiều dày không dưới 4mm, không cuộn và không có hình khắc nổi.
0
721112
Các loại khác, có chiều dày bằng hoặc hơn 4,75 mm
5
721119
Các loại khác
5
Các loại chưa được gia công quá mức cán nóng:
721121
Được cán 4 mặt hoặc dạng khuôn, hộp kín, có chiều rộng trên 150mm và chiều dày không dưới 4mm, không cuộn và không có hình khắc nổi
0
721122
Các loại khác có chiều dày bằng hoặc hơn 4,75mm
0
721130
Chưa được gia công quá mức cán nguộn (ép nguộn), có chiều dày dưới 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 275 MPa hoặc có chiều dày bằng hoặc lớn hơn 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 355 MPa
0
Các loại khác chưa được gia công quá mức cán nguộn (ép nguội):
721141
Có chứa hàm lượng cácbon dưới 0,25%
0
721149
Các loại khác
0
721190
Các loại khác
0
7212
Các sản phẩm sắt, thép không hợp kim cán mỏng, có chiều rộng dưới 600mm đã phủ, mạ, tráng
721210
Được tráng thiếc và phủ bằng thiếc
0
Được tráng kẽm hoặc hợp kim kẽm, phủ kẽm hoặc hợp kim kẽm bằng phương pháp điện phân:
721221
Bằng thép có chiều dày dưới 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 275 MPa hoặc có chiều dày bằng hoặc lớn hơn 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 355 MPa
5
721229
Các loại khác
5
721230
Các loại khác được tráng kẽm, phủ kèm bằng cách khác
5
721240
Các loại được sơn plastic, tráng plastic hoặc phủ bằng plastic
0
721250
Được tráng phủ cách khác
0
721260
Được mạ:
72126010
Mạ kẽm hoặc hợp kim kẽm
5
72126090
Loại khác
0
7408
Dây đồng
Bằng đồng tinh chế:
740811
Có kích thước mặt cắt tối đa trên 60mm
0
740819
Loại khác:
74081910
Loại f 14 mm trở xuống
5
74081990
Loại khác
Bằng hợp kim đồng:
740821
Hợp kim chủ yếu đồng-kẽm (đồng thau)
0
740822
Hợp kim chủ yếu đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim chủ yếu đồng-niken-kẽm (hoặc niken may so)
0
740829
Loại khác
0
7610
Các cấu kiện bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 9406) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ: cầu, nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ, các loại khung mái, ngưỡng cửa, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột) bằng nhôm; tấm, thanh, hình ống và các dạng tương tư, bằng nhôm đã được gia công để sử dụng làm cấu kiện
761010
Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào
15
761090
Loại khác:
76109010
Cầu, nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, cột trụ, cột thông thường
1
76109090
Loại khác
15
8311
Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại thường hoặc bằng các bua kim loại, được bọc hoặc phủ bằng chất nóng chảy thuộc loại dùng để hàn xì, bàn hơi, hàn điện; dây, que bằng bột kim loại hoặc bột cacbua kim loại kết tụ, dùng trong công nghệ phun kim loại
831110
Cực điện được phủ bằng kim loại thường dùng để hàn hồ quang điện
5
831120
Dây có bọc bằng kim loại thường dùng để hàn hồ quang điện
5
831130
Dây và que có phủ bằng kim loại thường dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện bằng lửa
5
831190
Loại khác, kể cả phụ tùng
5
8413
Máy bơm chất lỏng, không lắp kèm dụng cụ đo lường, máy nâng bằng chất lỏng
Bơm chất lỏng đã hoặc chưa lắp các thiết bị đo lường, máy nâng chất lỏng:
841311
Bơm chia nhiên liệu hay dầu trơn, loại dùng trong trạm bán xăng dầu hay trong ga ra
0
841319
Loại khác
0
841320
Bơm tay trừ loại thuộc phân nhóm: 841311 hay 841319:
84132010
Bình bơm thuốc trừ sâu
25
84132090
Loại khác
35
841330
Bơm nhiên liệu, vòi phun bơm nhiên liệu và bơm làm mát môi trường cho động cơ piston đốt trong
0
841340
Bơm bê tông
0
841350
Bơm hoạt động bằng Piston:
84135010
Bơm nước có công suất đến 800 m3/h
25
85135090
Loại khác
0
841360
Bơm hoạt động bằng động cơ quay:
84136010
Bơm nước có công suất đến 8000m3/h
25
84136090
Loại khác
0
841370
Bơm ly tâm loại khác:
84137010
Bơm nước có công suất đến 8000 m3/h
25
84137090
Loại khác
0
Bơm khác; máy nâng chất lỏng
841381
Bơm các loại:
84136010
Bơm nước có công suất đến 8000 m3/h
25
84136090
Loại khác
0
841382
Máy nâng chất lỏng
0
Phụ tùng:
841391
Phụ tùng máy bơm nước, phụ tùng máy bơm tay
5
841392
Phụ tùng máy bơm khác và phụ tùng của máy nâng chất lỏng
0
8414
Bơm không khí hoặc bơm chân không, bộ phận nén và các loại quạt không khí hay các chất khí khác; cửa quạt gió hay thông gió, có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc
841410
Bơm chân không
10
841420
Bơm không khí dùng tay hoặc chân
10
841430
Máy nén loại dùng trong các thiết bị đông lạnh
10
841440
Máy nén không khí lắp trên khung (chassis) có bánh xe dùng để kéo tàu thuyến
0
Quạt:
841451
Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hay quạt mái nhà có động cơ điện kèm theo với công suất không quá 125w
50
841459
Loại quạt khác.
40
841460
Capô ( ô tô ) có khích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm.
10
841480
Loại khác
0
841490
Phụ tùng:
84149010
Phụ tùng của nhóm 841410, 841430, 841440, 841460, 841480
0
84149090
Phụ tùng của nhóm 841420, 841451, 841459
30
8415
Máy điều hoà không khí, gồm một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh được độ ẩm một cách riêng biệt.
851510
Loại lắp vào cửa sổ hay lắp vào tường, hoạt động độc lập.
30
Loại khác:
841581
Kèm theo bộ phận làm lạnh và bộ phận van điều chỉnh dòng đối lưu hai chiều nóng lạnh.
30
841582
Loại khác có kèm theo bộ phận làm lạnh
30
841583
Loại không có bộ phận làm lạnh.
25
841590
Phụ tùng
20
8418
Tủ lạnh, máy đông lạnh và các thiết bị làm lạnh, đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác, bơm nhiệt, trừ các loại máy điều hoà không khí thuộc nhóm 8415
841810
Máy ướp lạnh và đông lạnh liên hợp có lắp cửa mở ra riêng biệt.
1
Tủ lạnh, loại dùng cho gia đình:
841821
Loại nén.
30
841822
Loại hút, dùng điện.
30
841823
Loại khác.
30
841830
Máy đông lạnh dạng tủ dung tích không quá 800 lít:
84183010
Máy đông lạnh dạng tủ dung tích đến 350 lít
30
84183090
Máy đông lạnh dạng tủ dung tích trên 350 lít đến 800 lít.
15
841840
Máy đông lạnh dạng hình trụ đứng dung tích không quá 800 lít
7
841850
Quầy lạnh, buồng lạnh, tủ bầy hàng đông lạnh và các loại thiết bị lạnh tương tự:
84185010
Tủ bảo quản vắc xin, tủ bảo quản bệnh phẩm, tủ bảo quản máu
1
84185090
Loại khác
1
Các thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, bơm nhiệt:
841861
Bộ phận làm lạnh dạng nén, có bình ngưng là bộ phận trao đổi nhiệt.
1
841869
Loại khác.
1
Các bộ phận:
841891
Các loại đồ đạc thiết kế để chứa các thiết bị làm đông hoặc làm lạnh.
7
841899
Loại khác
7
8501
Động cơ điện và máy phát điện ( trừ tổ máy phát điện )
850110
Mô tơ có công suất không quá 37,5 W
20
850120
Mô tơ vạn năng xoay chiều và một chiều (AC/DC) có công suất trên 37,5 W
15
Mô tơ một chiều (DC) khác ; máy phát điện một chiều (DC) :
850131
Có công suất không quá 750 W
15
850132
Có công suất trên 750 W nhưng không quá 75 KW:
85013210
Có công suất trên 750 W nhưng không quá 75 KW
10
85013290
Có công suất trên 37,5 KW đến 75 KW
1
850133
Có công suất trên 75 KW nhưng không quá 375 KW
0
850134
Có công suất trên 375 KW
0
850140
Các loại mô tơ điện xoay chiều (AC) một pha
20
Mô tơ điện xoay chiều khác, đa pha:
850151
Có công suất không quá 750 KW
15
850152
Có công suất trên 750 W nhưng không quá 75 KW:
85015210
Có công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 KW
10
85015290
Có công suất trên 37,5 KW đến 75 KW
0
850153
Có công suất trên 75 KW
0
Máy phát điện xoay chiều (AC) :
850161
Có công suất không quá 75 KVA
15
850162
Có công suất trên 75 KVA nhưng không quá 375 KVA
10
850163
Có công suất trên 375 KVA nhưng không quá 750 KVA
0
8507
Ắ c quy điện, kể cả bộ tách điện của nó, dạng chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc hình khác
850710
Bằng a xít chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
85071010
Loại dùng cho động cơ xe gắn máy, ô tô, tàu thuỷ, tàu hoả, trạm điện.
30
85071090
Loại khác
20
850720
Ắ c quy bằng ô xít chì khác
20
850730
Bằng Niken-Cadmium
20
850740
Bằng Niken-sắt
20
850780
Ắ c quy khác
0
850790
Phụ tùng hộp hàn của ắc quy
0
8529
Các bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm 8525 đến 8528
852910
–ng ten và bộ phận phản xạ của ăng ten, các bộ phận chuyên dùng để làm ăng ten
20
852990
Loại khác:
85299010
Thuộc nhóm 8527 và 8528
20
85299090
Loại khác
0