ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG -------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- Số: 14/2015/QĐ-UBND Đắk Nông, ngày 13 tháng 03 năm 2015 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT (K) NĂM 2015 ĐỂ TÍNH THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ THU TIỀN THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/TT-BTC ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/TT-BTC ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Công văn số 32/HĐND-VP ngày 05/3/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc cho ý kiến quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2015;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 17/TTr-STC ngày 20 tháng 01 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi áp dụng
Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng để xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với các trường hợp tính thu tiền sử dụng đất và thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
1. Các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4
Điều 114, khoản 2
Điều 172 và khoản 3
Điều 189 của Luật Đất đai 2013 mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng;
2. Trường hợp thuê đất thu tiền hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo;
3. Trường hợp xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
Điều 2
Hệ số điều chỉnh giá đất (K)
1. Đối với đất ở tại đô thị: Theo phụ lục số 01 đính kèm.
2. Đối với đất ở tại nông thôn: Theo phụ lục số 02 đính kèm.
3. Đối với đất nông nghiệp:
STT
Nội dung
Hệ số điều chỉnh giá đất (K)
1
Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư
1,2
2
Đất nông nghiệp ở khu vực đô thị (phường, thị trấn)
Vị trí 1
1,2
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1
3
Đất nông nghiệp ở khu vực nông thôn
Vị trí 1
1,15
Vị trí 2
1,1
Vị trí 3
1
4
Đất nông nghiệp khác
1,1
Vị trí 1, 2, 3 thuộc địa bàn phường, thị trấn, xã thuộc các huyện, thị xã và tương ứng với mục đích sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2015-2019.
4. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: áp dụng theo hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại các vị trí tương ứng.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) để tính thu tiền sử dụng đất, xác định và điều chỉnh đơn giá thuê đất, tính giá đất bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 3;
Văn phòng Chính phủ;
Bộ Tài chính;
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Vụ pháp chế các Bộ: TC, TNMT;
Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
Thường trực Tỉnh ủy;
Thường trực HĐND tỉnh;
Các thành viên UBND tỉnh;
Ủy ban MTTQ VN tỉnh;
Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
Sở Tư pháp;
Đài PTTH tỉnh, Báo Đắk Nông, Công báo tỉnh;
Cổng Thông tin điện tử, Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
Các PCVP UBND tỉnh;
Lưu: VT, KHTH, NN, KTTC (TT).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Diễn
PHỤ LỤC SỐ 01
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ GIA NGHĨA VÀ THỊ TRẤN CÁC HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
STT
Tên đường
Đoạn đường
Hệ số điều chỉnh (K)
Từ
Đến
I
Thị xã Gia Nghĩa
I .1
Phường Nghĩa Tân
1
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường vào Bộ đội biên phòng
Cây xăng Nam Tây Nguyên
1,30
Cây xăng Nam Tây Nguyên
Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2)
1,30
2
Quốc lộ 14
Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2)
Hết địa phận Thị xã Gia Nghĩa
1,30
3
Đường 23/ 3
Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng)
Đường Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)
1,50
Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)
Cầu Đắk Nông
1,40
4
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 23/3 (cầu Đắk Nông)
Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)
1,30
5
Đường Quang Trung
Đường 23/3
Qua ngã 3 giao với đường 3/2 +100m
1,30
Đường 3/2
Đường Đinh Tiên Hoàng
1,40
6
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)
Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức)
Hết đường
1,30
7
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Duẩn
Đường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)
1,30
8
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính Thị xã Gia Nghĩa
Đường Quang Trung
Hết đường 3/2
1,30
9
Đường Phan Kê Bính
Đường Lê Duẩn
Hết Đường Phan Kế Bính
1,30
10
Đường Tô Hiến Thành
Đường Trần Hưng Đạo
Hết Đường Tô Hiến Thành
1,30
11
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Quang Trung
Đường Tô Hiến Thành
1,30
Đường Tô Hiến Thành
Đường Lê Duẩn
1,30
12
Đường Nguyễn Trung Trực
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41
1,30
13
Đường Cao Bá Quát
Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Trần Hưng Đạo
1,30
14
Đường Võ Văn Tần
Hết đường
1,30
15
Đường vào Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90)
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết đường nhựa
1,30
16
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ)
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung
Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)
1,20
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã 3 thủy điện)
Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)
1,20
17
Khu Tái định cư Sùng Đức, Phường Nghĩa Tân
Nội các Tuyến đường nhựa
1,30
18
Khu Tái định cư Biên phòng, Phường Nghĩa Tân
Nội các Tuyến đường nhựa
1,30
19
Khu Tái định cư Công An, Phường Nghĩa Tân
Nội các Tuyến đường nhựa
1,30
20
Khu Tái định cư Ngân Hàng, Phường Nghĩa Tân
Nội các Tuyến đường nhựa
1,30
21
Đất ở các khu vực còn lại
1,20
I .2
Phường Nghĩa Phú
1
Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh xã Quảng Thành
Khách sạn Hồng Liên
1,40
Khách sạn Hồng Liên
Hết đường đôi (cầu Đắk Tít 2)
1,30
2
Quốc lộ 14
Hết đường đôi (cầu Đắk Tít 2)
Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa
1,30
3
Đường Lê Hồng Phong (Đường vào mỏ đá 739
Đường vòng cầu vượt
Hết Công an phường Nghĩa Phú
1,30
Hết Công an phường Nghĩa Phú
Hết đường
1,40
4
Đường vòng cầu vượt
Cầu vượt
Đường Nguyễn Tất Thành
1,40
5
Đường An Dương Vương (Đường đi xã Đắk R’Moan)
Tiếp giáp QL14
Giáp ranh giới xã Đắk R'moan
1,30
6
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt)
Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan
Bờ kè thủy điện Đắk RTíh
1,30
7
Đường vành đai Tổ dân phố 1
Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh giới xã Quảng Thành
1,20
8
Đường Tổ dân phố 2
Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh giới xã Quảng Thành
1,30
9
Đường Tổ dân phố 3
Công an tỉnh
Doanh trại cơ quan quân sự thị xã
1,30
10
Đường Tổ dân phố 4
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết hội trường tổ dân phố 4
1,40
Hết hội trường tổ dân phố 4
Đập nước (hết đường nhựa)
1,30
11
Đất ở các khu vực còn lại
1,20
I .3
Phường Nghĩa Đức
1
Đường 23/ 3
Cầu Đắk Nông
Hết Sở Kế hoạch - Đầu tư
1,30
Hết Sở Kế hoạch - Đầu tư
Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)
1,40
2
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)
Đường 23/3
Đường Hùng Vương
1,40
3
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Đường 23/3
Hết đường
1,50
4
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Đường N’Trang Lơng (Ngã 3 nhà công vụ)
Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ)
1,50
Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ)
Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)
1,50
5
Đường sau nhà Công vụ
Ngã 3 đường đi Cầu Bà Thống
Hết đường nhựa
1,30
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ -Ngã 4 Tổ 1, Khối 5)
Vào 50 m
1,30
Hết đường nhựa
Đoạn đường đất còn lại
1,30
6
Đường bên hông nhà Công vụ
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Đường sau nhà Công vụ
1,30
7
Đường vào Địa chất cũ
Tiếp giáp đường xuống Cầu Bà Thống
Vào 200 m (vào trạm bơm)
1,30
8
Đường vào trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 23/3 (Gần đường Nguyễn Văn Trỗi)
Cổng trường Nguyễn Thị Minh Khai
1,30
9
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố
Cầu Bà Thống
Đường Lương Thế Vinh (Rẽ phải đến giáp ranh khu TĐC đồi Đắk Nut)
1,30
Cầu Bà Thống
Rẽ trái đến đường Nơ Trang Lơng
1,30
10
Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)
Km 0 (Đường 23/3)
Km 1
1,30
Km 1
Km 2
1,30
Km 2
Km 4
1,30
11
Tỉnh lộ 4
Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú)
Km 6 (giáp ranh xã Đăk Ha)
1,20
12
Đường hẻm nối với đường Ama Jhao
Ngã 3 đường hẻm nối với đường Ama Jhao
Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu
1,20
13
Đường Nguyễn Khuyến
Đường N’Trang Lơng
Đường Lương Thế Vinh
1,40
14
Đường Lương Thế Vinh
Đường N’Trang Lơng
Hết đường Lương Thế Vinh
1,40
15
Đất ở các khu vực còn lại
1,20
I .4
Phường Nghĩa Thành
1
Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh xã Quảng Thành
Đường Phan Bội Châu
1,30
Đường Phan Bội Châu
Đường vào Bộ đội biên phòng
1,30
2
Đường Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường 23/3
1,30
3
Đường 23/3
Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào bộ đội biên phòng)
Cầu Đắk Nông
1,40
4
Đường Ngô Mây
Đường Lý Tự Trọng
Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình
1,30
Đường Tống Duy Tân
Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình
1,30
5
Đường Tống Duy Tân
Đường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ)
Đường Tôn Đức Thắng
1,30
6
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ)
Đường Chu Văn An
Đường 23/3
1,30
7
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định Cũ)
Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ)
1,30
8
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)
Cổng trại giam công an huyện (cũ)
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ)
1,30
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ)
Hết chợ thị xã
1,50
Hết chợ thị xã
Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)
1,40
9
Đường đi sân Bay cũ
Ngã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương Cũ)
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ)
1,40
10
Đường Lý Tự Trọng
Đường Chu Văn An
Đường Đào Duy Từ
1,30
11
Đường Bà Triệu
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)
Đường Tôn Đức Thắng
1,50
12
Đường Đào Duy Từ
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Ngô Mây
1,30
13
Đường Chu Văn An
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Huỳnh Thúc Kháng
1,30
14
Đường Võ Thị Sáu
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)
Đường Hai Bà Trung (QL14 cũ)
1,40
15
Đường Quanh Chợ
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)
Đường Bà Triệu
1,50
16
Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ)
1,50
17
Đường Mạc Thị Bưởi
Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ)
Hết Đường
1,20
18
Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh
Đường Mạc Thị Bưởi
Hết Đường nhựa
1,30
19
Phan Bội Châu (Đường Liên Thôn Nghĩa Tín cũ)
Ngã 3 Nguyễn Tất Thành (QL 14 Cũ)
Hết Đường (1.310m)
1,30
20
Đường Vào Nghĩa Bình
ngã 3 Phan Bội Châu (ngã 3 Nghĩa Tín Cũ)
Ngã 3 Nghĩa Bình
1,30
21
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)
Đường Phan Bội Châu
Ngã ba Nguyễn Tri Phương và Chu Văn An
1,30
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)
Ngã ba Đường lên Sân Bay giao với đường Tôn Đức Thắng
Đường 23/3
1,30
22
Đường nhựa
Đường Chu Văn An
Đường Lý Tự Trọng
1,30
23
Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành
1,30
24
Đường nội thị
Giáp đường Tôn Đức Thắng
Trường THCS Trần Phú
1,40
Giáp đường Tôn Đức Thắng
Nhà ông Cư
1,40
Ngã 3 Ngô Mây (nhà ông Luân)
Nhà ông Hào
1,30
Đường Ngô Mây (Trạm y tế)
Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính
1,40
Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)
Chùa Pháp Hoa
1,40
Nhà ông Dũng Tầm
Nhà Thủy Lân
1,40
25
Đất ở các khu vực còn lại
1,20
I .5
P hường Nghĩa Trung
1
Đường 23/3
Cầu Đắk Nông
Ngân hàng đầu tư
1,30
Ngân hàng đầu tư
Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)
1,20
2
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)
Đường 23/3
Đường Hùng Vương
1,00
3
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ)
Đường 23/3
Lê Thánh Tông
1,20
4
Đường Lê Lai
Đường 23/3 (Vào Tỉnh ủy)
Ngã 3 Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)
1,30
5
Đường Điện Biên Phủ
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)
Cuối đường
1,20
6
Đường Y Bih Alêô N'Trang Lơng cũ)
Lê Thị Hồng Gấm (Đường 23/3 cũ)
Lê Thánh Tông cũ (đường Tôn Đức Thắng)
1,30
7
Đường Lê Thánh Tông
Đường 23/3
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2)
1,30
8
Đường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ)
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2)
Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)
1,20
9
Đường Hùng Vương Quốc lộ 28 cũ)
Ngã 3 Trần Phú - Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3 tỉnh lộ 4 cũ)
Cầu lò gạch (hết đường đôi)
1,20
10
Đường Điểu Ong đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh)
Đường 23/3
Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)
1,20
11
Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ)
Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)
Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân
1,30
Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)
Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)
1,30
12
Đất ở các khu vực còn lại
1,20
II
Thị trấn Kiến Đức (huyện Đắk R'lấp)
1
Đường N’Trang Lơng (Bên phải)
Km 0 (Qlộ 14)
Km0 + 150m
1,40
2
Đường liên khu phố
Hội trường tổ 3
Trần Hưng Đạo
1,40
3
Đường vào đồi thông tổ 7
Km0
Hết đường
1,40
4
Đất ở khu vực còn lại
1,30
III
Thị trấn Đắk Mil (huyện Đắk Mil)
1
Đường Nguyễn Tất Thành (QL 14)
Đường Nguyễn Chí Thanh
Hết Trường Nguyễn Tất Thành
1,50
Trường Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh xã Đắk Lao
1,30
2
Đường Trần Hưng Đạo (QL 14)
Đường Nguyễn Chí Thanh
Hết ngã ba Đường Hoàng Diệu
1,40
Ngã ba Đường Hoàng Diệu
Giáp ranh xã Đăk Lao
1,50
3
Đường Nguyễn Chí Thanh (QL 14C)
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết Trường Nguyễn Chí Thanh
1,50
Trường Nguyễn Chí Thanh
Hết trụ sở UBND xã Đắk Lao
1,40
Trụ sở UBND xã Đắk Lao
Giáp ranh xã Đắk Lao
1,30
4
Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng
1,40
Ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp ranh xã Đức Minh
1,50
5
Đường Hùng Vương
Đường Trần Hưng Đạo
Hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến
1,40
Ngã ba đường Nguyễn Khuyến
Hết ngã ba đường Hùng Vương - Lê Duẩn
1,30
6
Đường Trần Phú
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết cổng trường Trần Phú
1,30
Cổng trường Trần Phú
Hết ngã 3 đường Trần Phú - Trần Nhân Tông
1,50
Ngã 3 đường Trần Phú - Trần Nhân Tông
Đường Nguyễn Chí Thanh
1,40
7
Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Lý Thường Kiệt
1,40
8
Đường Ngô Quyền
Đường Trần Phú
Hết địa phận Thị trấn
1,50
9
Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương
Hết địa phận Thị trấn
1,50
10
Đường Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Lý Thường Kiệt
1,40
11
Đường Quang Trung
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Lý Thường Kiệt
1,40
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lê Duẩn
1,40
12
Đường khu Chung cư 301 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
Km 0 (Đường Trần Hưng Đạo)
Km0 +200m
1,40
Km0 +200m
Đường bờ Hồ Tây
1,30
13
Các Đường Tổ dân phố 13 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
Km 0 (Đường Trần Hưng Đạo)
Km0 +100m
1,50
Km0 +100m
Trên 100m
1,50
14
Các đường TDP 13 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
1,40
15
Các đường còn lại của TDP 16
1,40
16
Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Lê Duẩn
Đường Hùng Vương
1,40
17
Các đường còn lại của TDP 7 ,8
1,40
18
Đường Đinh Tiên Hoàng
Km 0 (đường Lê Duẩn)
Km0+200m
1,20
Km0+200m
Km0+450m
1,30
Km0+450m
Hết ranh giới thị trấn Đắk Mil
1,20
19
Đường TDP 09 (phía đông Bệnh Viện)
Nhà ông Tấn
Hết Bệnh Viện (Nhà ông Nam)
1,20
20
Đường Hoàng Văn Thụ
Trọn đường
1,20
21
Đường Tổ dân phố 1
Nhà ông Liêu
Đường Quang Trung
1,50
Đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai)
Nhà ông Chỉnh (hết trường Nội Trú)
1,50
22
Các đường còn lại của Tổ dân phố 01
1,40
23
Đường TDP 03, TDP 6 đấu nối với Đường Nguyễn Tất Thành vào 200m
1,40
24
Đường vành đai Hồ Tây (TDP 5)
Hoa Viên
Hết vành đai đường Hồ Tây
1,50
25
Đất khu dân cư còn lại
1,30
IV
Thị trấn Đức An (huyện Đắk Song)
1
Quốc lộ 14
Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình
Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
1,20
Ngân hàng nông nghiệp
Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm)
1,00
Đường vào Thuận Hà (Kiểm lâm)
Km 809
1,10
Km 809
Giáp ranh giới xã Nâm N'Jang
1,20
2
Đường xuống đập Đắk Rlong
Km0 (ngã 3 bưu điện)
Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m
1,10
Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m
Xuống Đập Đắk Rlong
1,20
3
Đường hành chính
Chi cục thuế (QL 14)
QL14 (giáp Viện kiểm sát)
1,20
Huyện ủy (QL14)
Đường khu hành chính
1,00
Kho bạc (QL14)
Đường khu hành chính
1,00
4
Đường đi thôn 10 (Đăk N'Drung)
Từ QL 14
Ranh giới xã Đắk N'Drung
1,20
5
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Km 0 (quốc lộ 14)
Ranh giới xã Nam Bình
1,20
6
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính
Km 0 (quốc lộ 14)
Km 0 + 150m
1,20
7
Khu tái định cư (sau huyện đội) các trục đường chính
1,20
8
Đường số 2 sau UBND thị trấn Đức An
1,20
9
Đường đi xã Thuận Hà
Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm)
Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) + 200m
1,20
10
Đường vào Đài phát thanh và truyền hình
Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh Truyền hình)
Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh và truyền hình) + 400 m
1,20
Đoạn đường còn lại của đường vào Đài phát thanh truyền hình
1,20
11
Khu dân cư phía nam sát UBND thị trấn Đức An
1,20
12
Đường vào khu nhà công vụ giáo viên
Km0 QL 14
Km0 QL 14 + 600 m
1,20
13
Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Km0 QL14
Xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
1,20
14
Ranh giới giữa Tổ 3 và Tổ 4
Km0 QL14
Ranh giới thị trấn
1,20
15
Đường nối
Trường Tiểu học Chu Văn An
Đường nối với đường xuống đập Đắk Rlong
1,20
16
Đất ở khu vực còn lại
1,10
V
Thị trấn EaTling (huyện Cư Jút)
1
Đường Nguyễn Tất Thành
1.1
Về phía Đăk Nông
Cửa hàng xe máy Bảo Long
Ngã 5 đường Ngô Quyền
1,20
1.2
Về phía Đăk Lăk
Cửa hàng xe máy Bảo Long
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương
1,30
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi
1,20
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi
Giáp ranh xã Tâm Thắng
1,20
2
Đường Trần Hưng Đạo
Ngã 5 đường Ngô Quyền
Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m)
1,30
Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m)
Hết ranh giới Thị trấn (giáp Trúc Sơn)
1,20
3
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)
Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo
Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa khối 4)
1,30
Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa khối 4)
Hết ranh giới Thị trấn
1,20
4
Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ)
Km 0 QL 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành)
Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ)
1,30
Hết khu phố chợ (ngã 3 đường sau chợ)
Ngã 3 dốc đá
1,20
Ngã 3 dốc đá
Cống ngã 5 nhà ông Tòng
1,30
Ngã 3 dốc đá
Ngã ba nhà ông Chế
1,20
Ngã 3 nhà ông Chế
Cống ngã 5 nhà ông Tòng
1,30
5
Đường vào bến xe huyện
Km 0 QL14 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành)
Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ)
1,20
6
Đường phía sau chợ huyện
Giáp đường vào bến xe
Ngã ba đường Phạm Văn Đồng
1,20
7
Đường nhà ông Khoa
Từ cổng văn hóa khối 7
Ngã ba đường vào khối 7
1,30
8
Đường Ngô Quyền (Vào Trung tâm Chính trị)
Km0 Ngã 5 Nguyễn Tất Thành
Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn
1,30
Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Lê Hồng Phong
1,30
9
Đường Lê Lợi (Đường Lê Lợi)
Km0 Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh
Ngã ba đường Nơ Trang Gưr
1,20
Ngã ba đường Nơ Trang Gưr
Ngã ba (Bảng quy hoạch)
1,30
10
Đường Lê Hồng Phong (Đường vành đai)
Ngã ba (Bảng quy hoạch)
Ngã ba Sao Ngàn phương
1,20
11
Đường vào nhà máy điều
Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Nhà máy điều (Cổng chính)
1,30
Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Nhà máy điều (Cổng phụ)
1,30
12
Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2)
Ngã ba đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức)
Ngã tư giáp đường Y Ngông
1,30
13
Đường Y Ngông Tuyến 2 Bon U2)
Ngã tư giáp đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Nơ Trang Gưr
1,30
14
Đường Bà Triệu (Đường vào khối 4)
Km 0 Ngã ba đường Hùng Vương
Ngã ba đường đội 7
1,30
15
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức)
Km0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Ngã ba đường Lê Hồng Phong
1,30
16
Đường đội 7
Km 0 (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo)
Km 0 + 500m
1,30
17
Đường vào khu tập thể huyện
Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Ngã ba đường vào khối 7
1,30
18
Đường Quang Trung
Ngã tư Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình)
Đập Hồ Trúc
1,30
Ngã tư Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình)
Ngã tư nhà ông Sự
1,20
Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện)
Km 0 + 300m
1,30
Km 0 + 300m
Giáp ranh Tâm Thắng
1,10
19
Đường vào Nhà rông Bon U3 (Cạnh trụ điện 500Kv)
Km 0 Nguyễn Văn Linh
Km0 + 700m (Nhà rông Bon u3)
1,30
20
Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3)
Ngã ba trường DT nội trú
Ngã ba nhà ông Vận
1,30
Ngã ba nhà ông Vận
Đến đường Phan Chu Trinh
1,30
21
Đường vào khu đồng chua
Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành)
Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng
1,20
22
Đường sau bệnh viện (cũ)
Giáp đường sau chợ
Giáp đường Quang Trung
1,20
23
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Ngã ba Trần Hưng Đạo
Giáp đường Lê Hồng Phong
1,30
Giáp đường Lê Hồng Phong
Đập hồ trúc
1,20
24
Đất ở các khu vực, tuyến đường còn lại
1,20
VI
Thị trấn Đắk Mâm (huyện Krông Nô)
1
Đường Nguyễn Tất Thành
Cột mốc Km số 16 TL4 (cầu 1, giáp Xã Nam Đà)
Ngã tư Bến xe
1,20
Ngã 4 Bến xe
Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp
1,20
3
Đường Nơ Trang Lơng
Ngã Tư bến xe
Ngã 3 tổ dân phố số 5
1,20
4
Đường Hùng Vương
Ngã 3 tổ dân phố số 5
Đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình
1,20
Đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình
Đến Cầu Đỏ
1,20
5
Đường tỉnh lộ 3
Cầu Lâm Nghiệp 06
Giáp ranh xã Tân Thành
1,10
6
Chu Văn An + Lê Thánh Tông
Ngã 3 tỉnh lộ 4 (Trường THPT)
Ngã 3 tổ dân phố số 5
1,20
7
Đường Quang Trung+ Huỳnh Thúc Kháng
Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp
Ngã 3 tổ dân phố số 3
1,20
8
Đường Trần Phú
Ngã tư Bến xe
Ngã 3 tổ dân phố số 3
1,20
9
Đường Võ Văn Kiệt
Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp
Ngã 3 giáp tỉnh lộ 4 (qua trụ sở UBND huyện)
1,20
10
Đường Lê Duẩn
Ngã 3 chợ huyện
Tổ dân phố số 3 (giáp đường nhựa)
1,20
11
Đường Phan Bội Châu
Ngã 3 huyện Ủy (đi qua hội trường tổ 2)
Đến ngã 3 Công an huyện
1,10
12
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Ngã 3 tỉnh lộ 4
Đi đài truyền thanh huyện
1,20
13
Đường Phạm Văn Đồng
Từ giáp đường N13 (gần chợ)
Đi tổ dân số 3
1,20
14
Đường Lý Thái Tổ
Từ giáp đường N13 (gần chợ)
Giáp đường N7 (tỉnh lộ 3 nối dài)
1,20
15
Các tuyến đường các khu vực còn lại
1,10
PHỤ LỤC SỐ 02
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ THUỘC THỊ XÃ GIA NGHĨA VÀ CÁC HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
STT
Tên đường
Đoạn đường
Hệ số điều chỉnh (K)
Từ
Đến
I
Thị xã Gia Nghĩa
I .1
Xã Quảng Thành
1
Quốc lộ 14
Ranh giới huyện Đắk Song
Đến đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)
1,20
Đầu đường đôi
Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành
1,30
2
Đường liên thôn
Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở CA tỉnh)
Ngã 3 Trảng Tiến
1,20
Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá)
Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)
1,10
Đường vào khu hành chính xã (UBND xã giáp quốc lộ 14)
1,30
Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú)
Giáp Đắk R'Moan
1,20
3
Các tuyến đường còn lại
1,00
I .2
Xã Đắk Nia
1,00
I .3
Xã Đắk R'moan
1,00
II
Huyện Đăk R'lấp
II.1
Xã Kiến Thành
1
Quốc Lộ 14
1.1
TT K. Đức về xã Q.Tín
Bên phải
Giáp ranh TT Kiến Đức
Giáp nhà ông Lập
1,10
Nhà ông Lập
Giáp ranh xã Quảng Tín
1,10
Bên trái
Giáp ranh TT Kiến Đức
Giáp ranh nhà Ô.Sơn
1,10
Giáp ranh nhà ông Sơn
Giáp ranh xã Q. Tín
1,20
1.2
TT Kiến Đức - Nhân Cơ
Ranh giới Kiến Đức
Ranh giới xã Đ.Wer
1,10
2
Tỉnh lộ 5
Ranh giới TT Kiến Đức
Ranh giới xã Nghĩa Thắng
1,20
3
Đường thôn 7
Từ ranh giới kiến Đức (đường dây 500KV)
Ranh giới Đăk Wer
1,10
Ngã 3 trường Phân hiệu Võ Thị Sáu
Đăk Wer (QL 14)
1,10
4
Đường đi thôn 5, thôn 8
Thủy điện Đắk R’Tăng
Nghĩa địa thôn 5
1,10
Từ ngã 3 QL 14
Đập thủy điện Đăk Tăng
1,10
Từ nhà ông Thêu
Ranh TT Kiến Đức
1,10
5
Đường đi thôn 9
QLộ 14 ngã 3 trường 1
Nghĩa địa thôn 9
1,10
QL 14 nhà ông Chữ
Khu quy hoạch xưởng cưa
1,10
Khu QH đất GV thôn 9
1,10
6
Đất các khu vực còn lại
1,00
II .2
Xã Nhân Cơ
1
Quốc Lộ 14
Ranh giới xã Đắk Wer
Hết Trạm Y Tế xã Nhân Cơ
1,00
Trạm Y Tế xã Nhân Cơ
Đầu trường Lê Đình Chinh
1,30
Đầu trường Lê Đình Chinh
Ngã 3 đường vào xã Nhân Đạo
1,20
Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo
UBND xã
1,20
UBND xã
Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)
1,20
Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)
Cầu Đắk R’Tíh (-)
1,20
2
Đường vào xã Nhân Đạo
Km 0 QL14
Đến đất nhà ông Hùng
1,30
3
Đường vào ngầm 18
Ngã 3 QLộ 14
Đến ngầm 18
1,20
4
Đường vào Thác Diệu Thanh
Ngã 3 (QLộ 14)
Ngã 3 (QLộ 14) + 500m
1,20
5
Đường vào nghĩa địa thôn 8
Km 0 (QLộ 14)
Km 1
1,20
6
Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới)
Km 0 (QLộ 14)
Đến cổng chào bon Bù Dấp
1,30
7
Đường liên thôn
Ngã 3 Pi Nao I
Giáp nhà máy Alumin
1,30
8
Đường vào bên cạnh ngân hàng
Ngã 3 (QLộ 14)
Hết đất nhà ông Thắng
1,30
9
Đường vào bên cạnh chợ
Ngã 3 (QLộ 14)
Giáp đất Nguyễn Văn Bạc
1,30
10
Đường vào sân bay
Ngã 3 (QLộ 14)
Giáp sân bay Nhân Cơ
1,20
11
Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp
Ngã 3 (QLộ 14)
Hết đất ông Vượng
1,20
12
Đường vào tổ 9 b thôn 3
Ngã 3 (QLộ 14)
Hết đường cả hai nhánh
1,30
13
Đường vào tổ 8
Ngã 3 QLộ 14
Ngã 3 QLộ 14 + 500 m
1,30
Ngã 3 QLộ 14 + 500 m
Hồ Nhân cơ
1,00
14
Đường vào tổ 1
Km 0 (QLộ 14)
hết nhà Vinh Lệ
1,20
15
Đường cạnh nhà ông Duyên
Km 0 (QLộ 14) cạnh nhà ông Duyên
Nhà Vinh Lệ
1,30
16
Đường vào nhà máy mì
QLộ 14
Ngã 3 nhà máy bê tông Din My Đắk Nông
1,20
17
Đường tổ 1
Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường)
Cầu mới
1,30
18
Từ suối 1
Đến ngã 3 đường liên thôn 12
1,30
19
Đường vào bon Bù Dấp
Từ ngã 3 vườn mía
Đến nhà ông Tơi
1,20
20
Đường vào ngầm 18
Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đến ngầm 18
1,20
21
Đường cạnh nhà bà Viên
Ngã ba QL 14
Ngã ba vườn mía
1,30
22
Đất ở các khu vực còn lại
1,20
II .3
X ã Đắk Wer
1,00
II.4
X ã Nhân Đạo
II .5
X ã Đạo Nghĩa
II .6
Xã ĐắK Sin
1,00
II .7
Xã Hưng Bình
II .8
Xã Nghĩa Th ắ ng
II.9
Xã Quảng Tín
1
Quốc lộ 14
Ranh giới xã Kiến Thành
Ngã ba hết trụ sở Cty cà phê Đắk Nông
1,20
2
Đất ở các khu vực còn lại
1,00
II .10
Xã Đắk Ru
1
Quốc lộ 14
Cột mốc 882 (QL14)+50m
Cột mốc 883 (QL14)+500m
1,20
Cột mốc 883 (QL14)+500m
Cột mốc 885 (QL14)
1,10
Cột mốc 886 (QL14)+400m
Ranh giới tỉnh Bình Phước
1,00
2
Đường vào TT KTM ĐắkRu
Ngã 3 QLộ 14
Đập ĐắkRu 2 thôn Tân Tiến
1,20
Đập ĐắkRu 2 thôn Tân Tiến
Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết
1,10
Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú
Hết thôn Tân Phú
1,10
3
Đường vào E 720
Ngã 3 QLộ 14
Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi
1,20
Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi
Giáp ranh xã Đăk Ngo
1,00
Ngã 3 nhà văn hóa Bon Bu srê I
Thủy điện Đắk Ru
1,20
4
Đất ở các khu vực còn lại
1,00
III
H uyện Đăk Mil
III.1
Xã Đức Mạnh
1
Quốc lộ 14
Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ)
Hết nhà ông Đức (thôn Đức Tân)
1,30
Đường vào trường Lê Quý Đôn
Giáp ranh giới xã Đăk N’ Drot
1,20
2
Tỉnh lộ 2
Ngã 3 Đức Mạnh (km 0)
Km 0+ 200m
1,20
Km 0+ 200m
Cầu Đức Lễ (Cũ)
1,10
3
Đường vào Đức Lệ (Đường liên xã)
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 300m
1,30
4
Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk
Tỉnh lộ 2
Giáp ranh xã Đắk Sắk
1,30
5
Đường đập Y Ren thôn Đức Nghĩa
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 300m
1,30
6
Đường vào nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 300m
1,30
7
Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 300m
1,30
8
Đường vào nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 300m
1,30
9
Đường vào trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 400m
1,30
10
Đường thôn Đức Trung - Đức Ái
Km0 + 200m
1,30
11
Đất ở các khu vực còn lại
1,00
III.2
Xã Đắk R'La
Quốc lộ 14
Ngã ba Đăk R'la - Long Sơn
Đường vào mỏ đá Đô Ry
1,20
Ngã ba Đô Ry
Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đăk N'Drót
1,20
2
Tuyến liên thôn Song song Quốc lộ 14
Đấu nối ngã 3 Đô Ry
Thôn 3
1,20
3
Đấu nối Quốc lộ 14
Ngã 3 Đô Ry
Giáp Đất Cao su
1,30
Nhà ông Khuê
Giáp Đất Cao su
1,30
Quốc lộ 14
Trường Hoàng Diệu
1,20
Nhà ông Nghệ
Suối ông Công
1,20
Nhà ông Lố
Suối ông Công
1,20
5
Các khu vực còn lại
1,00
III.3
Xã Đắk N'Đrót
1
Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Đức Mạnh
Giáp xã Đăk R'la
1,20
2
Đường 304
Quốc lộ 14
Cầu suối Đăk Gôn 1 (đầu buôn Đăk Me)
1,10
3
Đất ở các khu vực còn lại
1,00
III .4
Xã Đ ắ k Lao
1
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk)
Giáp Huyện đội Đắk Mil
Ngã ba thôn 4 (công ty 2-9)
1,30
Ngã ba thôn 4 (công ty 2-9)
Giáp ranh xã Đức Mạnh
1,10
2
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông)
Giáp ranh thị trấn
Cây xăng Anh Tuấn
1,20
Cây xăng Anh Tuấn
Giáp ranh xã Thuận An
1,10
3
Quốc lộ 14C
Giáp đường Trường Trần Phú đi QL14C
Hết Lâm trường Đăk Mil (Công ty Đại Thành)
1,10
Lâm trường Đăk Mil
Đập 6B
1,30
Đập 6B
Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken
1,10
Trạm Biên phòng Đắk Ken
Trạm Biên phòng Đắk Ken + 500 m
1,20
4
Các khu vực còn lại
1,00
III .5
Xã Đức Minh
1,00
III .6
Xã Long Sơn
1,00
III .7
Xã Đ ắ k S ắ k
1,00
III .8
Xã Đ ắ k G ằ n
1,00
III .9
Xã Thu ậ n An
1,00
IV
Huyện Tuy Đức
IV. 1
Xã Đắk Búk So
1,10
IV.2
Xã Đắk R'tíh
1,00
IV.3
Xã Đ ắ k Ngo
1,00
IV.4
Xã Quảng Tâm
1,00
IV.5
X ã Quảng Tân
1,00
IV.6
X ã Quảng Trực
1,00
V
Huyện Đắk G'Long
V. 1
X ã Quảng Khê
1,10
V.2
X ã Quảng Sơn
1,00
V.3
X ã Quảng Hòa
1,00
V.4
Xã Đ ắ k Ha
1,00
V.5
X ã Đ ắ k R'Măng
1,00
V.6
X ã Đăk Som
1,00
V.7
X ã Đ ắ k P l ao
1,00
VI
Huyện Đăk Song
VI.1
Xã Nam Bình
1
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh giới xã Thuận Hạnh
Ngã 3 Đức An (Trạm y tế mới)
1,10
Ngã 3 Đức An (Trạm y tế mới)
Hết trụ sở đoàn 505
1,20
2
Quốc lộ 14 C
Ngã 3 Đức An QL14C
Cầu Thuận Hà
1,20
3
Các khu vực còn lại
1,00
VI.2
Xã Thu ậ n Hà
1,00
VI.3
Xã Nâ m N'Jang
1
Đường Quốc lộ 14
Ranh giới thị trấn Đức An
Ranh giới thị trấn Đức An + 200 m
1,20
Cầu 20 + 100 m
Ngã 4 cầu 20 +100m
1,10
2
Đường vào thủy điện
km 0 Ngã 3 vào thủy điện
km0 ngã 3 vào thủy điện +500m
1,10
3
Đường tỉnh lộ 6
Quốc lộ 14 (ngã 4 cầu 20)
Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi
1,10
Ngã 3 thôn 8
Đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung)
1,10
Quốc lộ 14 (ngã 4 cầu 20)
Lâm trường Đắk N'Tao
1,10
Lâm trường Đắk N'Tao
Trạm QLBVR (công ty lâm nghiệp Đắk N'Tao)
1,10
4
Đường liên xã Nâm N'Jang - Đắk N'Drung
Ngã 3 tỉnh lộ 6 đi thôn 5
Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung
1,10
5
Đất ở khu vực còn lại
1,00
VI.4
Xã Thuận H ạ nh
1,00
VI.5
Xã Trường Xuân
1,10
VI.6
Xã Đ ắ k Mo l
1,00
VI.7
Xã Đắk N'Drung
1,00
VI.8
Xã Đắk Hòa
1,00
VII
Huyện Cư Jut
VII .1
Xã Tâm Thắng
1,00
VII.2
Xã Trúc Sơn
1
Quốc lộ 14
Ranh giới thị trấn
Cổng Công ty Tân Phát
1,20
Cổng Công ty Tân Phát
Giáp xã Đăk Gằn
1,20
2
Đất ở các khu vực còn lại
1,00
VII.3
Xã Cư K'Nia
1,00
VII.4
Xã Nam Dong
1
Các trục đường chính
Cầu sắt (Giáp ranh Tâm Thắng)
Cách Ngã ba nhà bà Chín - 100m
1,10
Ngã ba nhà bà Chín -100m
Ngã ba nhà ông Nghiệp-50m
1,10
Ngã ba nhà ông Nghiệp-50m
Ngã ba Khánh Bạc - 50m
1,10
Ngã ba Khánh Bạc -50m
Ngã ba thôn 5 (Nhà ông Khoán)- 50m
1,10
Ngã ba thôn 5 (Nhà ông Khoán) - 50m
Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai)+50m
1,10
Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai)+50m
Ngã tư Minh Ánh-50m
1,10
Ngã tư Minh Ánh-50m
Ngã ba phân trường thôn 1 - 50m
1,10
2
Đường đi xã Đắk Win
Ngã tư chợ Nam Dong
Ngã ba nhà ông Quýnh+50m
1,20
3
Đường vào Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
Ngã ba thôn ba (Nhà ông Lai)
Cổng trường Tiểu học Lương Thế Vinh
1,20
4
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Cầu sắt
Giáp ranh xã Eapo
1,20
5
Đất ở các khu vực còn lại
1,00
VII .5
Xã Đ ắ k Rong
1,00
VII.6
Xã EaPô
1,00
V II .7
Xã Đ ắ k Wil
1,00
VIII
Huyện Krông Nô
VIII.1
Xã Đ ắ k Drô
1,00
VIII .2
Xã Nam Đà
1,00
VIII.3
Xã Đ ắ k Sôr
1,00
VIII.4
Xã Tân Thành
1,00
VIII .5
Xã Nâm N'Đir
1,00
VIII .6
Xã Quảng Ph ú
1,00
VIII .7
Xã Đức Xuyên
1,00
VIII.8
Xã buôn Choah
1,00
VIII .9
Xã Nâm Nung
1,00
VIII .10
Xã Nam Xuân
1,00
VIII .11
Xã Đ ắ k Nang
1,00