Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thành lập Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định
39/2008/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
69/2005/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thành lập Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
- Về việc thành lập Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định
Left
Điều 1
Điều 1 . Nhất trí thông qua Nghị quyết về thành lập Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định (Có bảng Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ kèm theo) .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội".
- Điều 1 . Nhất trí thông qua Nghị quyết về thành lập Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định (Có bảng Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ kèm theo) .
Left
Điều 2
Điều 2 . UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ các quy định về xử lý rủi ro cho các đối tượng chính sách vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm: 1. Thông tư Liên tịch số 08/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn giải quyết các dự án vay vốn từ Quỹ quốc gia hỗ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bãi bỏ các quy định về xử lý rủi ro cho các đối tượng chính sách vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm:
- 1. Thông tư Liên tịch số 08/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12/12/2008./. CHỦ TỊCH Vũ Hoàng Hà HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ Quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho ngườ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hà...
- Xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
- ngày 04 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ)
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12/12/2008./.
- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Left: Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Left: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2008/NQ-HĐND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định theo Nghị định số 81/CP ngày 23/11/1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Bộ Luật Lao động về lao động là người tàn tật và Nghị định số 116/2004/NĐ-CP ngày 23/4/2004 của Chính phủ sửa đổ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Khách hàng được vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, bao gồm: a) Hộ nghèo; b) Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Khách hàng được vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng...
- b) Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề;
- Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định theo Nghị định số 81/CP ngày 23/11/1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều...
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Vị trí pháp lý - Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định (gọi tắt là Quỹ) do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập, chịu sự quản lý của UBND tỉnh, có tư cách pháp nhân, sử dụng con dấu của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để giao dịch, mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh để giao dịch và tại Ngân hàng Chính sách xã...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro 1. Quy chế này quy định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Các khoản nợ bị rủi ro trong cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng Chính sách xã hội do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Quy chế này quy định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan của Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Các khoản nợ bị rủi ro trong cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng Chính sách xã hội do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây ra tổ...
- Điều 2. Vị trí pháp lý
- Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định (gọi tắt là Quỹ) do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập, chịu sự quản lý của UBND tỉnh, có tư cách pháp nhân, sử dụng con dấu của Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội để giao dịch, mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh để giao dịch và tại Ngân hàng Chính sách xã hội để ủy thác vốn vay.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng được hưởng ưu đãi từ Quỹ việc làm cho người tàn tật - Cơ sở dạy nghề dành riêng cho người tàn tật (thường xuyên có ít nhất 70% số học viên là người tàn tật) . - Cơ sở sản xuất- kinh doanh dành riêng cho lao động là người tàn tật (có trên 51% số lao động là người tàn tật; có Quy chế hoặc Điều lệ phù hợp với đối tượng l...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Miễn, giảm lãi tiền vay. 2. Xoá nợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Biện pháp xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Miễn, giảm lãi tiền vay.
- Điều 3. Đối tượng được hưởng ưu đãi từ Quỹ việc làm cho người tàn tật
- - Cơ sở dạy nghề dành riêng cho người tàn tật (thường xuyên có ít nhất 70% số học viên là người tàn tật) .
- - Cơ sở sản xuất- kinh doanh dành riêng cho lao động là người tàn tật (có trên 51% số lao động là người tàn tật; có Quy chế hoặc Điều lệ phù hợp với đối tượng là người tàn tật) .
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng vận động xây dựng Quỹ bao gồm: Các đơn vị, cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a) Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ đã sử dụng vốn vay đúng mục đích; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
- a) Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ đã sử dụng vốn vay đúng mục đích;
- Điều 4. Đối tượng vận động xây dựng Quỹ bao gồm:
- Các đơn vị, cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật.
Left
Chương II
Chương II LẬP, QUẢN LÝ QUỸ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI TÀN TẬT
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- LẬP, QUẢN LÝ QUỸ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI TÀN TẬT
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn Quỹ Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định được hình thành từ các nguồn sau: 1. Hàng năm, căn cứ khả năng ngân sách địa phương và nhu cầu giải quyết việc làm, học nghề cho người tàn tật tại địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định bố trí một khoản từ ngân sách để bổ sung vốn cho Quỹ....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời điểm xem xét xử lý nợ bị rủi ro Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện tại thời điểm thực tế phát sinh rủi ro hoặc theo từng đợt trên cơ sở đề nghị của khách hàng, của Ngân hàng Chính sách xã hội và chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời điểm xem xét xử lý nợ bị rủi ro
- Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện tại thời điểm thực tế phát sinh rủi ro hoặc theo từng đợt trên cơ sở đề nghị của khách hàng, của Ngân hàng Chính sách xã hội...
- Điều 5. Nguồn Quỹ
- Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định được hình thành từ các nguồn sau:
- Hàng năm, căn cứ khả năng ngân sách địa phương và nhu cầu giải quyết việc làm, học nghề cho người tàn tật tại địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định bố trí một kho...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý quỹ 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp nguồn kinh phí thu được và chuyển giao một phần cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo kế hoạch từng năm để cho các đối tượng vay, phần còn lại dùng để cấp hỗ trợ cho các đối tượng theo quy định. 2. Quỹ do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập, Giám đốc S...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các nguyên nhân sau đây được coi là nguyên nhân khách quan 1. Thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, dịch bệnh xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của khách hàng hoặc của dự án. 2. Nhà nước điều chỉnh chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng như: không còn nguồn cung cấp nguyên vậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các nguyên nhân sau đây được coi là nguyên nhân khách quan
- 1. Thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, dịch bệnh xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của khách hàng hoặc của dự án.
- 2. Nhà nước điều chỉnh chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng như: không còn nguồn cung cấp nguyên vật liệu; mặt hàng sản xuất, kinh doanh bị cấm.
- Điều 6. Quản lý quỹ
- 1. Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội tổng hợp nguồn kinh phí thu được và chuyển giao một phần cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo kế hoạch từng năm để cho các đối tượng vay, phần còn lại dùng để cấp hỗ trợ cho c...
Left
Chương III
Chương III SỬ DỤNG QUỸ
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7
Điều 7 . Quỹ việc làm cho người tàn tật được sử dụng làm vốn để cấp hỗ trợ hoặc cho các đối tượng theo quy định vay với lãi suất ưu đãi để học nghề và giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu kế hoạch đề ra. Việc sử dụng nguồn Quỹ này được thực hiện như sau: 1. Cấp để hỗ trợ cho các đối tượng. a. Các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất- kinh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Miễn, giảm lãi tiền vay là việc Ngân hàng Chính sách xã hội miễn không thu lãi hoặc giảm một phần lãi tiền vay cho khách hàng theo các điều kiện và thời gian quy định. a) Điều kiện miễn lãi tiền vay: - Khách hàng vay vốn bị rủi ro do các nguyên nhân nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Chương II...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các biện pháp xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Miễn, giảm lãi tiền vay là việc Ngân hàng Chính sách xã hội miễn không thu lãi hoặc giảm một phần lãi tiền vay cho khách hàng theo các điều kiện và thời gian quy định.
- a) Điều kiện miễn lãi tiền vay:
- Quỹ việc làm cho người tàn tật được sử dụng làm vốn để cấp hỗ trợ hoặc cho các đối tượng theo quy định vay với lãi suất ưu đãi để học nghề và giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu kế hoạch đề ra.
- Việc sử dụng nguồn Quỹ này được thực hiện như sau:
- 1. Cấp để hỗ trợ cho các đối tượng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng tiền lãi Số tiền lãi thực thu từ Quỹ việc làm cho người tàn tật (gồm: Lãi cho vay và lãi tiền gửi ngân hàng) được phân phối, sử dụng như sau: 1. Trích 60% để thực hiện công tác quản lý, cho vay, thu nợ của hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội. Việc sử dụng phí ủy thác theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt N...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ pháp lý để xử lý rủi ro 1. Đối với miễn, giảm lãi tiền vay a) Đơn xin miễn, giảm lãi tiền vay của khách hàng. Trong đơn khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; khả năng trả nợ; số tiền lãi còn phải trả Ngân hàng; số tiền lãi xin miễn, giảm lãi; b) Biên bản xác định mức độ thiệt hại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hồ sơ pháp lý để xử lý rủi ro
- 1. Đối với miễn, giảm lãi tiền vay
- a) Đơn xin miễn, giảm lãi tiền vay của khách hàng. Trong đơn khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại
- Điều 8. Sử dụng tiền lãi
- Số tiền lãi thực thu từ Quỹ việc làm cho người tàn tật (gồm: Lãi cho vay và lãi tiền gửi ngân hàng) được phân phối, sử dụng như sau:
- 1. Trích 60% để thực hiện công tác quản lý, cho vay, thu nợ của hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội. Việc sử dụng phí ủy thác theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam.
Left
Chương IV
Chương IV MỨC HỖ TRỢ, MỨC VAY, THỜI GIAN VAY, LÃI SUẤT VAY VÀ THỦ TỤC CHO VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Mức hỗ trợ. 1. Hỗ trợ cho các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất- kinh doanh dành riêng cho người tàn tật để xây dựng, sửa chữa nhà xưởng, mua máy móc, thiết bị kỹ thuật, duy trì dạy nghề và phát triển sản xuất theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức hỗ trợ cho mỗi dự án được duyệt không quá 10.000.000 đồng/người tàn tật...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền và trách nhiệm xử lý nợ bị rủi ro 1. Thủ tướng Chính phủ. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc miễn, giảm lãi, xoá nợ cho khách hàng vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng và trên cơ sở đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm quyền và trách nhiệm xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Thủ tướng Chính phủ.
- Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc miễn, giảm lãi, xoá nợ cho khách hàng vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng và trên cơ sở đề...
- Điều 9 . Mức hỗ trợ.
- 1. Hỗ trợ cho các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất
- kinh doanh dành riêng cho người tàn tật để xây dựng, sửa chữa nhà xưởng, mua máy móc, thiết bị kỹ thuật, duy trì dạy nghề và phát triển sản xuất theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức hỗ...
Left
Điều 10
Điều 10 . Mức vay 1. Đối với cá nhân người tàn tật: Tùy theo nhu cầu tạo việc làm mà cho vay nhưng tối đa không quá 30 triệu đồng/1 lao động là người tàn tật. 2. Đối với các nhóm lao động là người tàn tật, cơ sở dạy nghề và doanh nghiệp: Tùy theo dự án sản xuất kinh doanh và số lượng người tàn tật được cơ sở nhận vào đào tạo nghề và gi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro 1. Khách hàng gặp rủi ro có các khoản nợ đề nghị xử lý phải lập hồ sơ theo quy định và gửi đến Ngân hàng Chính sách xã hội nơi vay vốn để Ngân hàng kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ và tổng hợp trình cấp có thẩm quyền và gửi Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh. 2. Chi nhá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro
- Khách hàng gặp rủi ro có các khoản nợ đề nghị xử lý phải lập hồ sơ theo quy định và gửi đến Ngân hàng Chính sách xã hội nơi vay vốn để Ngân hàng kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ và tổng hợp...
- Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh kiểm tra xác nhận tính chính xác, tính hợp pháp của hồ sơ đề nghị xử lý nợ của khách hàng, tổng hợp và có ý kiến bằng văn bản về đề nghị xử lý rủi ro...
- Điều 10 . Mức vay
- 1. Đối với cá nhân người tàn tật: Tùy theo nhu cầu tạo việc làm mà cho vay nhưng tối đa không quá 30 triệu đồng/1 lao động là người tàn tật.
- Đối với các nhóm lao động là người tàn tật, cơ sở dạy nghề và doanh nghiệp:
Left
Điều 11
Điều 11 . Thời hạn vay từ 5 năm trở xuống hoặc theo chu kỳ sản xuất nhưng không quá 5 năm.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro 1. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
- Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ được lấy từ Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Chí...
- Điều 11 . Thời hạn vay từ 5 năm trở xuống hoặc theo chu kỳ sản xuất nhưng không quá 5 năm.
Left
Điều 12
Điều 12 . Lãi suất vay Lãi suất cho vay: Bằng 50% mức lãi suất cho vay ưu đãi đối với các đối tượng khác vay vốn giải quyết việc làm của Ngân hàng Chính sách xã hội. Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay trong hạn.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức kiểm tra việc thực hiện của Ngân hàng Chính sách xã hội. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức kiểm tra việc thực hiện của Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan trung ương các tổ chức đoàn th...
- Điều 12 . Lãi suất vay
- Lãi suất cho vay: Bằng 50% mức lãi suất cho vay ưu đãi đối với các đối tượng khác vay vốn giải quyết việc làm của Ngân hàng Chính sách xã hội. Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay trong hạn.
Left
Điều 13
Điều 13 . Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng. Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của đối tượng vay vốn; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 04/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ba...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
- Điều 13 . Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng.
- Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro
- nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của đối tượng vay vốn
Left
Điều 14
Điều 14 . Thủ tục cấp hỗ trợ hoặc cho vay: Các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất- kinh doanh và các doanh nghiệp thuộc đối tượng được hưởng chính sách có nhu cầu cấp vốn hỗ trợ hoặc vay vốn phải có dự án (làm riêng theo từng loại) . Chủ dự án là người phụ trách các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất- kinh doanh hoặc Giám đốc doanh nghiệp. Hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm các sở, ngành và đơn vị liên quan. 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. - Phối hợp với các cấp, các ngành, các Hội đoàn thể của tỉnh vận động nguồn kinh phí ủng hộ từ các đơn vị, các nhà hảo tâm có lòng từ thiện giúp đỡ người tàn tật, đóng góp vào Quỹ. - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch & Đầu tư l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Tổ chức, cá nhân xây dựng và quản lý Quỹ có thành tích được khen thưởng, nếu vi phạm các quy định của Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. Trường hợp gây thiệt hại vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện vấn đề chưa phù hợp, Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thống nhất với các sở, ngành liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.