Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội

Open section

Tiêu đề

Về việc thành lập Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thành lập Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội".

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí thông qua Nghị quyết về thành lập Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định (Có bảng Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ kèm theo) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nhất trí thông qua Nghị quyết về thành lập Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định (Có bảng Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ kèm theo) .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 . UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này. Right: Điều 2 . UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ các quy định về xử lý rủi ro cho các đối tượng chính sách vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm: 1. Thông tư Liên tịch số 08/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn giải quyết các dự án vay vốn từ Quỹ quốc gia hỗ t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ các quy định về xử lý rủi ro cho các đối tượng chính sách vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm:
  • 1. Thông tư Liên tịch số 08/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12/12/2008./. CHỦ TỊCH Vũ Hoàng Hà HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ Quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12/12/2008./.
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
  • TỈNH BÌNH ĐỊNH
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hà...
  • Xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
  • ngày 04 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg Right: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2008/NQ-HĐND
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Khách hàng được vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, bao gồm: a) Hộ nghèo; b) Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định theo Nghị định số 81/CP ngày 23/11/1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Bộ Luật Lao động về lao động là người tàn tật và Nghị định số 116/2004/NĐ-CP ngày 23/4/2004 của Chính phủ sửa đổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định theo Nghị định số 81/CP ngày 23/11/1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều...
Removed / left-side focus
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Khách hàng được vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng...
  • b) Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro 1. Quy chế này quy định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Các khoản nợ bị rủi ro trong cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng Chính sách xã hội do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Vị trí pháp lý - Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định (gọi tắt là Quỹ) do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập, chịu sự quản lý của UBND tỉnh, có tư cách pháp nhân, sử dụng con dấu của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để giao dịch, mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh để giao dịch và tại Ngân hàng Chính sách xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Vị trí pháp lý
  • Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định (gọi tắt là Quỹ) do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập, chịu sự quản lý của UBND tỉnh, có tư cách pháp nhân, sử dụng con dấu của Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội để giao dịch, mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh để giao dịch và tại Ngân hàng Chính sách xã hội để ủy thác vốn vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Quy chế này quy định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan của Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Các khoản nợ bị rủi ro trong cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng Chính sách xã hội do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây ra tổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Miễn, giảm lãi tiền vay. 2. Xoá nợ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được hưởng ưu đãi từ Quỹ việc làm cho người tàn tật - Cơ sở dạy nghề dành riêng cho người tàn tật (thường xuyên có ít nhất 70% số học viên là người tàn tật) . - Cơ sở sản xuất- kinh doanh dành riêng cho lao động là người tàn tật (có trên 51% số lao động là người tàn tật; có Quy chế hoặc Điều lệ phù hợp với đối tượng l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được hưởng ưu đãi từ Quỹ việc làm cho người tàn tật
  • - Cơ sở dạy nghề dành riêng cho người tàn tật (thường xuyên có ít nhất 70% số học viên là người tàn tật) .
  • - Cơ sở sản xuất- kinh doanh dành riêng cho lao động là người tàn tật (có trên 51% số lao động là người tàn tật; có Quy chế hoặc Điều lệ phù hợp với đối tượng là người tàn tật) .
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Biện pháp xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Miễn, giảm lãi tiền vay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a) Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ đã sử dụng vốn vay đúng mục đích; b)...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng vận động xây dựng Quỹ bao gồm: Các đơn vị, cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng vận động xây dựng Quỹ bao gồm:
  • Các đơn vị, cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • a) Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ đã sử dụng vốn vay đúng mục đích;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời điểm xem xét xử lý nợ bị rủi ro Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện tại thời điểm thực tế phát sinh rủi ro hoặc theo từng đợt trên cơ sở đề nghị của khách hàng, của Ngân hàng Chính sách xã hội và chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn Quỹ Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định được hình thành từ các nguồn sau: 1. Hàng năm, căn cứ khả năng ngân sách địa phương và nhu cầu giải quyết việc làm, học nghề cho người tàn tật tại địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định bố trí một khoản từ ngân sách để bổ sung vốn cho Quỹ....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn Quỹ
  • Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Định được hình thành từ các nguồn sau:
  • Hàng năm, căn cứ khả năng ngân sách địa phương và nhu cầu giải quyết việc làm, học nghề cho người tàn tật tại địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định bố trí một kho...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời điểm xem xét xử lý nợ bị rủi ro
  • Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện tại thời điểm thực tế phát sinh rủi ro hoặc theo từng đợt trên cơ sở đề nghị của khách hàng, của Ngân hàng Chính sách xã hội...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II LẬP, QUẢN LÝ QUỸ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI TÀN TẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, QUẢN LÝ QUỸ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI TÀN TẬT
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các nguyên nhân sau đây được coi là nguyên nhân khách quan 1. Thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, dịch bệnh xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của khách hàng hoặc của dự án. 2. Nhà nước điều chỉnh chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng như: không còn nguồn cung cấp nguyên vậ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý quỹ 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp nguồn kinh phí thu được và chuyển giao một phần cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo kế hoạch từng năm để cho các đối tượng vay, phần còn lại dùng để cấp hỗ trợ cho các đối tượng theo quy định. 2. Quỹ do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập, Giám đốc S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý quỹ
  • 1. Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội tổng hợp nguồn kinh phí thu được và chuyển giao một phần cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo kế hoạch từng năm để cho các đối tượng vay, phần còn lại dùng để cấp hỗ trợ cho c...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các nguyên nhân sau đây được coi là nguyên nhân khách quan
  • 1. Thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, dịch bệnh xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của khách hàng hoặc của dự án.
  • 2. Nhà nước điều chỉnh chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng như: không còn nguồn cung cấp nguyên vật liệu; mặt hàng sản xuất, kinh doanh bị cấm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Miễn, giảm lãi tiền vay là việc Ngân hàng Chính sách xã hội miễn không thu lãi hoặc giảm một phần lãi tiền vay cho khách hàng theo các điều kiện và thời gian quy định. a) Điều kiện miễn lãi tiền vay: - Khách hàng vay vốn bị rủi ro do các nguyên nhân nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Chương II...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Quỹ việc làm cho người tàn tật được sử dụng làm vốn để cấp hỗ trợ hoặc cho các đối tượng theo quy định vay với lãi suất ưu đãi để học nghề và giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu kế hoạch đề ra. Việc sử dụng nguồn Quỹ này được thực hiện như sau: 1. Cấp để hỗ trợ cho các đối tượng. a. Các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất- kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ việc làm cho người tàn tật được sử dụng làm vốn để cấp hỗ trợ hoặc cho các đối tượng theo quy định vay với lãi suất ưu đãi để học nghề và giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu kế hoạch đề ra.
  • Việc sử dụng nguồn Quỹ này được thực hiện như sau:
  • 1. Cấp để hỗ trợ cho các đối tượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các biện pháp xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Miễn, giảm lãi tiền vay là việc Ngân hàng Chính sách xã hội miễn không thu lãi hoặc giảm một phần lãi tiền vay cho khách hàng theo các điều kiện và thời gian quy định.
  • a) Điều kiện miễn lãi tiền vay:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ pháp lý để xử lý rủi ro 1. Đối với miễn, giảm lãi tiền vay a) Đơn xin miễn, giảm lãi tiền vay của khách hàng. Trong đơn khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; khả năng trả nợ; số tiền lãi còn phải trả Ngân hàng; số tiền lãi xin miễn, giảm lãi; b) Biên bản xác định mức độ thiệt hại...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng tiền lãi Số tiền lãi thực thu từ Quỹ việc làm cho người tàn tật (gồm: Lãi cho vay và lãi tiền gửi ngân hàng) được phân phối, sử dụng như sau: 1. Trích 60% để thực hiện công tác quản lý, cho vay, thu nợ của hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội. Việc sử dụng phí ủy thác theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Sử dụng tiền lãi
  • Số tiền lãi thực thu từ Quỹ việc làm cho người tàn tật (gồm: Lãi cho vay và lãi tiền gửi ngân hàng) được phân phối, sử dụng như sau:
  • 1. Trích 60% để thực hiện công tác quản lý, cho vay, thu nợ của hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội. Việc sử dụng phí ủy thác theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ pháp lý để xử lý rủi ro
  • 1. Đối với miễn, giảm lãi tiền vay
  • a) Đơn xin miễn, giảm lãi tiền vay của khách hàng. Trong đơn khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền và trách nhiệm xử lý nợ bị rủi ro 1. Thủ tướng Chính phủ. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc miễn, giảm lãi, xoá nợ cho khách hàng vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng và trên cơ sở đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộ...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Mức hỗ trợ. 1. Hỗ trợ cho các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất- kinh doanh dành riêng cho người tàn tật để xây dựng, sửa chữa nhà xưởng, mua máy móc, thiết bị kỹ thuật, duy trì dạy nghề và phát triển sản xuất theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức hỗ trợ cho mỗi dự án được duyệt không quá 10.000.000 đồng/người tàn tật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Mức hỗ trợ.
  • 1. Hỗ trợ cho các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất
  • kinh doanh dành riêng cho người tàn tật để xây dựng, sửa chữa nhà xưởng, mua máy móc, thiết bị kỹ thuật, duy trì dạy nghề và phát triển sản xuất theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức hỗ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền và trách nhiệm xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Thủ tướng Chính phủ.
  • Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc miễn, giảm lãi, xoá nợ cho khách hàng vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng và trên cơ sở đề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro 1. Khách hàng gặp rủi ro có các khoản nợ đề nghị xử lý phải lập hồ sơ theo quy định và gửi đến Ngân hàng Chính sách xã hội nơi vay vốn để Ngân hàng kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ và tổng hợp trình cấp có thẩm quyền và gửi Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh. 2. Chi nhá...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Mức vay 1. Đối với cá nhân người tàn tật: Tùy theo nhu cầu tạo việc làm mà cho vay nhưng tối đa không quá 30 triệu đồng/1 lao động là người tàn tật. 2. Đối với các nhóm lao động là người tàn tật, cơ sở dạy nghề và doanh nghiệp: Tùy theo dự án sản xuất kinh doanh và số lượng người tàn tật được cơ sở nhận vào đào tạo nghề và gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Mức vay
  • 1. Đối với cá nhân người tàn tật: Tùy theo nhu cầu tạo việc làm mà cho vay nhưng tối đa không quá 30 triệu đồng/1 lao động là người tàn tật.
  • Đối với các nhóm lao động là người tàn tật, cơ sở dạy nghề và doanh nghiệp:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro
  • Khách hàng gặp rủi ro có các khoản nợ đề nghị xử lý phải lập hồ sơ theo quy định và gửi đến Ngân hàng Chính sách xã hội nơi vay vốn để Ngân hàng kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ và tổng hợp...
  • Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh kiểm tra xác nhận tính chính xác, tính hợp pháp của hồ sơ đề nghị xử lý nợ của khách hàng, tổng hợp và có ý kiến bằng văn bản về đề nghị xử lý rủi ro...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro 1. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc d...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Thời hạn vay từ 5 năm trở xuống hoặc theo chu kỳ sản xuất nhưng không quá 5 năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Thời hạn vay từ 5 năm trở xuống hoặc theo chu kỳ sản xuất nhưng không quá 5 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
  • Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ được lấy từ Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Chí...
same-label Similarity 1.0 reduced

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III SỬ DỤNG QUỸ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức kiểm tra việc thực hiện của Ngân hàng Chính sách xã hội. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Lãi suất vay Lãi suất cho vay: Bằng 50% mức lãi suất cho vay ưu đãi đối với các đối tượng khác vay vốn giải quyết việc làm của Ngân hàng Chính sách xã hội. Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay trong hạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Lãi suất vay
  • Lãi suất cho vay: Bằng 50% mức lãi suất cho vay ưu đãi đối với các đối tượng khác vay vốn giải quyết việc làm của Ngân hàng Chính sách xã hội. Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay trong hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức kiểm tra việc thực hiện của Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan trung ương các tổ chức đoàn th...

Only in the right document

Chương IV Chương IV MỨC HỖ TRỢ, MỨC VAY, THỜI GIAN VAY, LÃI SUẤT VAY VÀ THỦ TỤC CHO VAY
Điều 13 Điều 13 . Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng. Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của đối tượng vay vốn; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 04/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ba...
Điều 14 Điều 14 . Thủ tục cấp hỗ trợ hoặc cho vay: Các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất- kinh doanh và các doanh nghiệp thuộc đối tượng được hưởng chính sách có nhu cầu cấp vốn hỗ trợ hoặc vay vốn phải có dự án (làm riêng theo từng loại) . Chủ dự án là người phụ trách các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất- kinh doanh hoặc Giám đốc doanh nghiệp. Hồ...
Chương V Chương V TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
Điều 15. Điều 15. Trách nhiệm các sở, ngành và đơn vị liên quan. 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. - Phối hợp với các cấp, các ngành, các Hội đoàn thể của tỉnh vận động nguồn kinh phí ủng hộ từ các đơn vị, các nhà hảo tâm có lòng từ thiện giúp đỡ người tàn tật, đóng góp vào Quỹ. - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch & Đầu tư l...
Chương VI Chương VI KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
Điều 16 Điều 16 . Tổ chức, cá nhân xây dựng và quản lý Quỹ có thành tích được khen thưởng, nếu vi phạm các quy định của Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. Trường hợp gây thiệt hại vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Chương VII Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH