Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
891/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế Khu công nghệ cao
99/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Khu công nghệ cao
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế Khu công nghệ cao
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Khu công nghệ cao.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Khu công nghệ cao.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quy chế Khu công nghệ cao tại Nghị định số 36/CP ngày 24 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ về ban hành Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao. Các quy định khác trái với quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quy chế Khu công nghệ cao tại Nghị định số 36/CP ngày 24 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ về ban hành Quy chế Khu...
- Các quy định khác trái với quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện: Hải An, Đồ Sơn, Thủy Nguyên, Cát Hải, An Dương, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo, Kiến Thụy; Giám đốc các Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên: Điện lực Hải Phòn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghệ cao chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. QUY CHẾ Khu Công nghệ cao (Ban hành kèm theo Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghệ cao ch...
- Khu Công nghệ cao
- (Ban hành kèm theo Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 của Chính phủ)
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng
- Giám đốc các Sở
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm, quan hệ phối hợp công tác giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng với các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Khu công nghệ cao. 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này là các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong nước và nước ngoài, cá nhân là người Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài hoạt động tại Khu công nghệ cao.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Khu công nghệ cao.
- 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này là các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong nước và nước ngoài, cá nhân là người Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài hoạt động tại Khu...
- 1. Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm, quan hệ phối hợp công tác giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng với các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các cơ quan có liên quan...
- Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng. 2. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cơ quan có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Công nghệ cao" là công nghệ được tích hợp từ các thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến, có khả năng tạo ra sự tăng đột biến về năng suất lao động, tính năng, chất lượng và giá trị gia tăng của sản phẩm hàng hoá, hình thành các ngành sản xuất h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Công nghệ cao" là công nghệ được tích hợp từ các thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến, có khả năng tạo ra sự tăng đột biến về năng suất lao động, tính năng, chất lượng và giá trị gia tăng...
- xã hội cao, có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế
- 1. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng.
- 2. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cơ quan có liên quan.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp hoạt động, công tác 1. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghiệp (KCN, KKT) trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Quan hệ phối hợp công tác chặt chẽ giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu của Khu công nghệ cao 1. Góp phần xây dựng năng lực nghiên cứu - phát triển trong lĩnh vực công nghệ cao của đất nước. 2. Tạo môi trường thuận lợi cho các hoạt động đầu tư nhằm thu hút vốn, công nghệ cao, nhân lực công nghệ cao trong nước và nước ngoài, góp phần xây dựng các ngành công nghiệp công nghệ cao làm động lực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục tiêu của Khu công nghệ cao
- 1. Góp phần xây dựng năng lực nghiên cứu - phát triển trong lĩnh vực công nghệ cao của đất nước.
- Tạo môi trường thuận lợi cho các hoạt động đầu tư nhằm thu hút vốn, công nghệ cao, nhân lực công nghệ cao trong nước và nước ngoài, góp phần xây dựng các ngành công nghiệp công nghệ cao làm động lự...
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp hoạt động, công tác
- 1. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghiệp (KCN, KKT) trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Quan hệ phối hợp công tác chặt chẽ giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và các địa phương, các đơn vị liên quan nhằm đảm bảo quản lý thống nhất, toàn diện đối với các hoạt độ...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUAN HỆ PHỐI HỢP CÔNG TÁC GIỮA BAN QUẢN LÝ VỚI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC QUẬN, HUYỆN VÀ CÁC CƠ QUAN , TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN
Open sectionRight
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
- QUAN HỆ PHỐI HỢP CÔNG TÁC GIỮA BAN QUẢN LÝ
- VỚI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC QUẬN, HUYỆN VÀ CÁC CƠ QUAN , TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm phối hợp công tác quản lý nhà nước giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và với các Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện nhiệm vụ thuộc thẩm quyền: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: 1.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng B...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bảo đảm của nhà nước 1. Ưu tiên bố trí vốn ngân sách đầu tư xây dựng Khu công nghệ cao và một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài Khu công nghệ cao phục vụ trực tiếp cho hoạt động của Khu công nghệ cao. 2. Đối xử bình đẳng và tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư vào Khu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bảo đảm của nhà nước
- 1. Ưu tiên bố trí vốn ngân sách đầu tư xây dựng Khu công nghệ cao và một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài Khu công nghệ cao phục vụ trực tiếp cho hoạt động của Khu công nghệ cao.
- 2. Đối xử bình đẳng và tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư vào Khu công nghệ cao
- Trách nhiệm phối hợp công tác quản lý nhà nước giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và với các Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các cơ...
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- 1.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng phối hợp thực hiện:
Left
CHƯƠNG I II
CHƯƠNG I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định chế độ thông tin, báo cáo và họp giao ban 1. Định kỳ 3 tháng, 6 tháng hoặc đột xuất, Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng và các Sở, Ban, ngành, quận, huyện nơi có KCN, KKT và các cơ quan tổ chức có liên quan trao đổi thông tin, tổng hợp số liệu và xây dựng báo cáo về hoạt động của các KCN, KKT, các doanh nghiệp trong các...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền và thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao 1. Ban Quản lý Khu công nghệ cao hướng dẫn nhà đầu tư về thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao; tiếp nhận hồ sơ, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư được uỷ quyền; trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư đối v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền và thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao
- 1. Ban Quản lý Khu công nghệ cao hướng dẫn nhà đầu tư về thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao
- tiếp nhận hồ sơ, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư được uỷ quyền
- Điều 6. Quy định chế độ thông tin, báo cáo và họp giao ban
- 1. Định kỳ 3 tháng, 6 tháng hoặc đột xuất, Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng và các Sở, Ban, ngành, quận, huyện nơi có KCN, KKT và các cơ quan tổ chức có liên quan trao đổi thông tin, tổng hợp số l...
- tình hình kết quả công tác quản lý nhà nước đối với các KCN, KKT
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện. 1. Giám đốc các Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, những vấn đề vướng mắc hoặc phát sinh mới, các cơ quan, đơn vị gửi ý kiến về...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý đất đai 1. Ban Quản lý Khu công nghệ cao được giao đất một lần để tổ chức xây dựng và phát triển Khu công nghệ cao theo quy hoạch và mục đích sử dụng đã được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Ban Quản lý Khu công nghệ cao được giao đất, cho thuê đất cho các nhà đầu tư theo trình tự quy định của pháp luật về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý đất đai
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao được giao đất một lần để tổ chức xây dựng và phát triển Khu công nghệ cao theo quy hoạch và mục đích sử dụng đã được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao được giao đất, cho thuê đất cho các nhà đầu tư theo trình tự quy định của pháp luật về đất đai.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện.
- 1. Giám đốc các Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Quy chế...
- 2. Trong quá trình thực hiện, những vấn đề vướng mắc hoặc phát sinh mới, các cơ quan, đơn vị gửi ý kiến về Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, qu...
Unmatched right-side sections