Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 40
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Khu công nghệ cao

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Khu công nghệ cao
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Khu công nghệ cao.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Khu công nghệ cao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quy chế Khu công nghệ cao tại Nghị định số 36/CP ngày 24 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ về ban hành Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao. Các quy định khác trái với quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quy chế Khu công nghệ cao tại Nghị định số 36/CP ngày 24 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ về ban hành Quy chế Khu...
  • Các quy định khác trái với quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghệ cao chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. QUY CHẾ Khu Công nghệ cao (Ban hành kèm theo Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện: Hải An, Đồ Sơn, Thủy Nguyên, Cát Hải, An Dương, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo, Kiến Thụy; Giám đốc các Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên: Điện lực Hải Phòn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng
  • Giám đốc các Sở
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghệ cao ch...
  • Khu Công nghệ cao
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 của Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Khu công nghệ cao. 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này là các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong nước và nước ngoài, cá nhân là người Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài hoạt động tại Khu công nghệ cao.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm, quan hệ phối hợp công tác giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng với các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm, quan hệ phối hợp công tác giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng với các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các cơ quan có liên quan...
  • Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Khu công nghệ cao.
  • 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này là các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong nước và nước ngoài, cá nhân là người Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài hoạt động tại Khu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Công nghệ cao" là công nghệ được tích hợp từ các thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến, có khả năng tạo ra sự tăng đột biến về năng suất lao động, tính năng, chất lượng và giá trị gia tăng của sản phẩm hàng hoá, hình thành các ngành sản xuất h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng. 2. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cơ quan có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng.
  • 2. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cơ quan có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Trong Quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Công nghệ cao" là công nghệ được tích hợp từ các thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến, có khả năng tạo ra sự tăng đột biến về năng suất lao động, tính năng, chất lượng và giá trị gia tăng...
  • xã hội cao, có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu của Khu công nghệ cao 1. Góp phần xây dựng năng lực nghiên cứu - phát triển trong lĩnh vực công nghệ cao của đất nước. 2. Tạo môi trường thuận lợi cho các hoạt động đầu tư nhằm thu hút vốn, công nghệ cao, nhân lực công nghệ cao trong nước và nước ngoài, góp phần xây dựng các ngành công nghiệp công nghệ cao làm động lực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp hoạt động, công tác 1. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghiệp (KCN, KKT) trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Quan hệ phối hợp công tác chặt chẽ giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phối hợp hoạt động, công tác
  • 1. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghiệp (KCN, KKT) trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
  • Quan hệ phối hợp công tác chặt chẽ giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và các địa phương, các đơn vị liên quan nhằm đảm bảo quản lý thống nhất, toàn diện đối với các hoạt độ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục tiêu của Khu công nghệ cao
  • 1. Góp phần xây dựng năng lực nghiên cứu - phát triển trong lĩnh vực công nghệ cao của đất nước.
  • Tạo môi trường thuận lợi cho các hoạt động đầu tư nhằm thu hút vốn, công nghệ cao, nhân lực công nghệ cao trong nước và nước ngoài, góp phần xây dựng các ngành công nghiệp công nghệ cao làm động lự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bảo đảm của nhà nước 1. Ưu tiên bố trí vốn ngân sách đầu tư xây dựng Khu công nghệ cao và một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài Khu công nghệ cao phục vụ trực tiếp cho hoạt động của Khu công nghệ cao. 2. Đối xử bình đẳng và tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư vào Khu c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm phối hợp công tác quản lý nhà nước giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và với các Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện nhiệm vụ thuộc thẩm quyền: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: 1.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trách nhiệm phối hợp công tác quản lý nhà nước giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và với các Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các cơ...
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • 1.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng phối hợp thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bảo đảm của nhà nước
  • 1. Ưu tiên bố trí vốn ngân sách đầu tư xây dựng Khu công nghệ cao và một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài Khu công nghệ cao phục vụ trực tiếp cho hoạt động của Khu công nghệ cao.
  • 2. Đối xử bình đẳng và tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư vào Khu công nghệ cao
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUAN HỆ PHỐI HỢP CÔNG TÁC GIỮA BAN QUẢN LÝ VỚI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC QUẬN, HUYỆN VÀ CÁC CƠ QUAN , TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUAN HỆ PHỐI HỢP CÔNG TÁC GIỮA BAN QUẢN LÝ
  • VỚI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC QUẬN, HUYỆN VÀ CÁC CƠ QUAN , TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN
Removed / left-side focus
  • HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các lĩnh vực đầu tư và các lĩnh vực công nghệ cao khuyến khích đầu tư 1. Các lĩnh vực đầu tư: a) Xây dựng và kinh doanh các công trình hạ tầng kỹ thuật. b) Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm công nghệ cao. c) Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, đào tạo nhân lực công nghệ cao. d) Ươm tạo công nghệ cao, doanh nghiệp côn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định chế độ thông tin, báo cáo và họp giao ban 1. Định kỳ 3 tháng, 6 tháng hoặc đột xuất, Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng và các Sở, Ban, ngành, quận, huyện nơi có KCN, KKT và các cơ quan tổ chức có liên quan trao đổi thông tin, tổng hợp số liệu và xây dựng báo cáo về hoạt động của các KCN, KKT, các doanh nghiệp trong các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định chế độ thông tin, báo cáo và họp giao ban
  • 1. Định kỳ 3 tháng, 6 tháng hoặc đột xuất, Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng và các Sở, Ban, ngành, quận, huyện nơi có KCN, KKT và các cơ quan tổ chức có liên quan trao đổi thông tin, tổng hợp số l...
  • tình hình kết quả công tác quản lý nhà nước đối với các KCN, KKT
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các lĩnh vực đầu tư và các lĩnh vực công nghệ cao khuyến khích đầu tư
  • 1. Các lĩnh vực đầu tư:
  • a) Xây dựng và kinh doanh các công trình hạ tầng kỹ thuật.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền và thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao 1. Ban Quản lý Khu công nghệ cao hướng dẫn nhà đầu tư về thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao; tiếp nhận hồ sơ, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư được uỷ quyền; trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư đối v...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện. 1. Giám đốc các Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, những vấn đề vướng mắc hoặc phát sinh mới, các cơ quan, đơn vị gửi ý kiến về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện.
  • 1. Giám đốc các Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Quy chế...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, những vấn đề vướng mắc hoặc phát sinh mới, các cơ quan, đơn vị gửi ý kiến về Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền và thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao
  • 1. Ban Quản lý Khu công nghệ cao hướng dẫn nhà đầu tư về thủ tục đầu tư vào Khu công nghệ cao
  • tiếp nhận hồ sơ, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư được uỷ quyền
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG

Open section

CHƯƠNG I II

CHƯƠNG I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý đất đai 1. Ban Quản lý Khu công nghệ cao được giao đất một lần để tổ chức xây dựng và phát triển Khu công nghệ cao theo quy hoạch và mục đích sử dụng đã được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Ban Quản lý Khu công nghệ cao được giao đất, cho thuê đất cho các nhà đầu tư theo trình tự quy định của pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý quy hoạch và xây dựng hạ tầng kỹ thuật 1. Việc xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật và các công trình trong Khu công nghệ cao phải tuân theo quy hoạch đã được phê duyệt. Ban Quản lý Khu công nghệ cao quản lý hồ sơ quy hoạch, thiết kế kỹ thuật và biên bản nghiệm thu các công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong Khu công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật 1. Vốn ngân sách nhà nước được bố trí cho các nhiệm vụ sau: a) Lập quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết, công tác chuẩn bị đầu tư. b) Giải phóng mặt bằng, rà phá bom, mìn, vật liệu nổ, san lấp mặt bằng. c) Xây dựng hạ tầng kỹ thuật chung Khu công nghệ cao, trụ sở Ban Quản lý Khu công nghệ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV DOANH NGHIỆP KHU CÔNG NGHỆ CAO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Doanh nghiệp Khu công nghệ cao 1. Doanh nghiệp Khu công nghệ cao là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật và hoạt động trong Khu công nghệ cao, bao gồm: doanh nghiệp phát triển hạ tầng, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp dịch vụ công nghệ cao, Công ty phát triển Khu công nghệ cao và doanh nghiệp dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Doanh nghiệp phát triển hạ tầng 1. Doanh nghiệp phát triển hạ tầng là doanh nghiệp xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật, nhà ở, nhà xưởng và các công trình khác trong Khu công nghệ cao theo dự án đã được phê duyệt. 2. Doanh nghiệp phát triển hạ tầng có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Các quyền và nghĩa vụ quy định tại kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Doanh nghiệp công nghệ cao 1. Doanh nghiệp công nghệ cao là doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm hàng hoá trên dây chuyền sản xuất ứng dụng công nghệ cao. 2. Doanh nghiệp công nghệ cao có quyền xuất khẩu trực tiếp các sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất và các quyền, nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Doanh nghiệp dịch vụ công nghệ cao 1. Doanh nghiệp dịch vụ công nghệ cao là doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ thông tin, kỹ thuật cao, chuyển giao công nghệ và chuyển giao tri thức phục vụ trực tiếp cho hoạt động nghiên cứu - phát triển công nghệ cao và sản xuất sản phẩm công nghệ cao. 2. Doanh nghiệp dịch vụ công nghệ cao có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Công ty phát triển Khu công nghệ cao 1. Công ty phát triển Khu công nghệ cao là doanh nghiệp do nhà nước thành lập, trực thuộc Ban Quản lý Khu công nghệ cao. 2. Công ty phát triển Khu công nghệ cao hoạt động trong các lĩnh vực sau đây: a) Đầu tư xây dựng, phát triển Khu công nghệ cao. b) Xây dựng và kinh doanh các công trình h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Doanh nghiệp dịch vụ dân sinh 1. Doanh nghiệp dịch vụ dân sinh là doanh nghiệp thực hiện các dịch vụ về nhà ở, trường học, y tế, sinh hoạt văn hoá và các dịch vụ khác có liên quan đến đời sống của cư dân trong Khu công nghệ cao. 2. Doanh nghiệp dịch vụ dân sinh có các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Quy chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khu chế xuất, kho ngoại quan, khu bảo thuế 1. Trong Khu công nghệ cao được thành lập khu chế xuất, kho ngoại quan, khu bảo thuế theo quy định của pháp luật. 2. Bộ Thương mại ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của khu bảo thuế trong Khu công nghệ cao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, ĐÀO TẠO NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ CAO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hoạt động khoa học và công nghệ 1. Hoạt động khoa học và công nghệ tại Khu công nghệ cao bao gồm: nghiên cứu thích nghi, cải tiến, sáng tạo công nghệ cao; ươm tạo và chuyển giao công nghệ cao; dịch vụ khoa học và công nghệ. 2. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư vào nghiên c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hoạt động đào tạo nhân lực công nghệ cao 1. Hoạt động đào tạo nhân lực tại Khu công nghệ cao bao gồm: a) Đào tạo và huấn luyện công nhân, kỹ thuật viên công nghệ cao. b) Tham gia đào tạo tiến sĩ trong các lĩnh vực công nghệ cao. 2. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong nước, nước ngoài thành lập cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐẦU TƯ MẠO HIỂM, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ CAO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quỹ đầu tư mạo hiểm 1. Quỹ đầu tư mạo hiểm là tổ chức tài chính được thành lập theo quy định của pháp luật để đầu tư vào các hoạt động ươm tạo công nghệ cao và doanh nghiệp công nghệ cao. Quỹ đầu tư mạo hiểm hoạt động trên cơ sở Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ. 2. Chức năng của Quỹ đầu tư mạo hiểm: a) Huy động, tiếp nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Vườn ươm doanh nghiệp công nghệ cao 1. Vườn ươm doanh nghiệp công nghệ cao có nhiệm vụ tổ chức và triển khai các hoạt động hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân có ý tưởng khoa học công nghệ, kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ thực hiện việc hoàn thiện công nghệ, chế thử sản phẩm và thành lập doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hoạt động thương mại công nghệ cao và sản phẩm công nghệ cao 1. Các hoạt động thương mại công nghệ cao và sản phẩm công nghệ cao trong Khu công nghệ cao bao gồm: a) Triển lãm, quảng cáo công nghệ cao và sản phẩm công nghệ cao. b) Mua, bán sản phẩm công nghệ cao. c) Chuyển giao công nghệ cao. d) Các dịch vụ tư vấn chuyển giao,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ LAO ĐỘNG VÀ DÂN CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quan hệ lao động Ban Quản lý Khu công nghệ cao thực hiện quản lý, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định pháp luật về lao động trong Khu công nghệ cao theo ủy quyền của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sử dụng lao động 1. Nhà đầu tư hoạt động trong Khu công nghệ cao có quyền trực tiếp tuyển dụng và sử dụng lao động theo quy định của pháp luật. 2. Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm việc tại Khu công nghệ cao được Ban Quản lý Khu công nghệ cao cấp Giấy phép lao động theo ủy quyền của cơ quan quản lý nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chế độ đối với người lao động Điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động do người sử dụng lao động và người lao động thoả thuận trong hợp đồng lao động trên cơ sở đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Cư trú trong Khu công nghệ cao Người Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Khu công nghệ cao và gia đình của họ được cư trú trong Khu công nghệ cao theo quy định của pháp luật và quy định của Ban Quản lý Khu công nghệ cao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, NGOẠI HỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đơn vị tiền tệ Đơn vị tiền tệ sử dụng trong hạch toán, kế toán của các nhà đầu tư trong Khu công nghệ cao là đồng tiền Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đồng tiền thanh toán Nhà đầu tư trong Khu công nghệ cao thực hiện các khoản phải trả, phải nộp vào ngân sách nhà nước, thực hiện việc mua, bán, thanh toán, chuyển nhượng và các quan hệ giao dịch khác bằng đồng tiền Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Chế độ tài chính kế toán Nhà đầu tư trong Khu công nghệ cao thực hiện chế độ tài chính kế toán theo quy định của pháp luật. Nhà đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài áp dụng chế độ kế toán khác với quy định và tiêu chuẩn quốc tế phổ biến phải được Bộ Tài chính chấp thuận và thông báo với Ban Quản lý Khu công nghệ cao trước khi áp dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Năm tài chính 1. Năm tài chính được tính theo năm dương lịch từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm. Riêng năm tài chính đầu tiên được tính từ ngày cấp Giấy phép đầu tư đến hết ngày 31 tháng 12 năm đó. 2. Nhà đầu tư trong Khu công nghệ cao có vốn đầu tư nước ngoài có thể áp dụng năm tài chính 12 tháng không trùn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Báo cáo tài chính Nhà đầu tư trong Khu công nghệ cao lập và nộp báo cáo tài chính kế toán năm cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo chế độ báo cáo đã được chấp thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quản lý ngoại hối Việc quản lý ngoại hối đối với nhà đầu tư trong Khu công nghệ cao được thực hiện theo quy định quản lý ngoại hối của Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC KHU CÔNG NGHỆ CAO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nội dung quản lý nhà nước 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và cơ chế chính sách phát triển Khu công nghệ cao. 2. Quy định và hướng dẫn việc thành lập, xây dựng, phát triển và quản lý hoạt động của Khu công nghệ cao. 3. Cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy phép. 4. Kiểm tra, thanh tra, giám sát việc chấp hành pháp luật và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm quản lý nhà nước 1. Bộ Khoa học và Công nghệ: a) Chủ trì xây dựng chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển Khu công nghệ cao trong phạm vi cả nước phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, chiến lược phát triển khoa học và công nghệ trong từng thời kỳ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt. b) Xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Ban Quản lý Khu công nghệ cao Ban Quản lý Khu công nghệ cao do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập có chức năng quản lý nhà nước về các hoạt động trong Khu công nghệ cao theo quy định của pháp luật. Ban Quản lý Khu công nghệ cao có tổ chức và biên chế trực thuộc cơ quan chủ quản Khu công nghệ cao, được sử dụng con dấu có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý Khu công nghệ cao 1. Quản lý quy hoạch, kế hoạch: ưa) Quản lý việc thực hiện quy hoạch chung của Khu công nghệ cao và quy hoạch chi tiết các khu chức năng. b) Lập kế hoạch phát triển Khu công nghệ cao 5 năm và hàng năm trình cơ quan chủ quản Khu công nghệ cao và các cơ quan nhà nước có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Cơ cấu tổ chức Ban Quản lý Khu công nghệ cao 1. Cơ cấu tổ chức Ban Quản lý Khu công nghệ cao gồm Trưởng ban, các Phó trưởng ban, văn phòng, các phòng, ban nghiệp vụ, các đơn vị sự nghiệp và Công ty phát triển Khu công nghệ cao. 2. Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm theo đề nghị của cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Xử lý tranh chấp Các tranh chấp phát sinh trong Khu công nghệ cao được giải quyết theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Xử lý vi phạm Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động trong Khu công nghệ cao vi phạm các quy định của pháp luật, quy định của Quy chế này sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật tuỳ theo mức độ vi phạm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Các quy định khác Áp dụng các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác đối với các vấn đề có liên quan đến hoạt động của Khu công nghệ cao không được quy định tại Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.