Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trêm địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về bảo vệ môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế về bảo vệ môi trường
  • trong công nghiệp chế biến thủy sản
  • trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trêm địa bàn thành phố Hải Phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố: 1. Tiền thuê đất hàng năm Tiền thuê đất hàng năm = Đơn giá thuê đất hàng năm nhân (x) diện tích đất phải nộp tiền thuê Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%)...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về bảo vệ môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về bảo vệ môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố:
  • 1. Tiền thuê đất hàng năm
  • Tiền thuê đất hàng năm = Đơn giá thuê đất hàng năm nhân (x) diện tích đất phải nộp tiền thuê
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất từ ngày 01/7/2014, thực hiện theo quy định tại Quyết định này. Bãi bỏ những quy định về đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) giá đất tại Quyết định số 607/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố. Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặ...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao Giám đốc các Sở Thủy sản - Nông lâm, Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Giao Giám đốc các Sở Thủy sản - Nông lâm, Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất từ ngày 01/7/2014, thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
  • Bãi bỏ những quy định về đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) giá đất tại Quyết định số 607/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.
  • Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 77/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đỗ Trung Thoại

Open section

Điều 4

Điều 4 : Phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ sở chế biến thủy sản (dưới đây gọi tắt là cơ sở) theo phương thức công nghiệp được xây dựng và hoạt động trên dịa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 : Phạm vi áp dụng
  • Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ sở chế biến thủy sản (dưới đây gọi tắt là cơ sở) theo phương thức công nghiệp được xây dựng và hoạt động trên dịa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Đi ề u 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY CHẾ V ề việc bảo vệ môi trường...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thống nhất quản lý Nhà nước đối với tất cả các hoạt động có liên quan đến bảo vệ môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2 Điều 2 : Cơ quan có thẩm quyền trực tiếp quản lý về hoạt động môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản nêu trong Quy chế này được UBND thành phố Đà Nẵng phân công cụ thể như sau : 1. Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố trong việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo vệ môi...
Điều 3 Điều 3 : Trong Quy chế này, các cụm từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Cơ sở chế biến thủy sản bao gồm tất cả các cơ sở tiến hành các hoạt động xử lý, chế biến các sản phẩm với thành phần chính có nguồn gốc là nguyên liệu thủy sản; 2. Xử lý bao gồm các hoạt động rửa, phân loại, sử dụng nước đá hoặc các chất khác để làm sạch và bảo...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CÔNG NGHIỆP CH Ế BI Ế N THỦY S Ả N
Điều 5 Điều 5 : Các yêu cầu v ề quy hoạch và công nghệ. 1.Các cơ sở trước khi xây dựng mới cần phải : a. Thực hiện việc quy hoạch phù hợp với quy hoạch phát triển thủy sản của UBND thành phố ban hành, bố trí mặt bằng nhà xưởng, thiết bị nhằm đảm bảo không làm ảnh hưởng xấu đến môi trường khu vực xung quanh, đồng thời tránh những ảnh hướng xấu...
Điều 6 Điều 6 : Đánh giá tác động môi trường 1. Cơ sở đang hoạt động hoặc dự án xây dựng mới phải thực hiện đánh giá tác động môi trường theo các nội dung sau đây : a. Đánh giá hiện trạng môi trường tại địa bàn hoạt động; b. Đánh giá tác động đến môi trường do hoạt động của dự án hoặc của cơ sở; c. Kiến nghị các biện pháp xử lý, giám sát môi...