Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về bảo vệ môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trêm địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trêm địa bàn thành phố Hải Phòng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế về bảo vệ môi trường
  • trong công nghiệp chế biến thủy sản
  • trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về bảo vệ môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định về đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố: 1. Tiền thuê đất hàng năm Tiền thuê đất hàng năm = Đơn giá thuê đất hàng năm nhân (x) diện tích đất phải nộp tiền thuê Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định về đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố:
  • 1. Tiền thuê đất hàng năm
  • Tiền thuê đất hàng năm = Đơn giá thuê đất hàng năm nhân (x) diện tích đất phải nộp tiền thuê
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về bảo vệ môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Giao Giám đốc các Sở Thủy sản - Nông lâm, Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất từ ngày 01/7/2014, thực hiện theo quy định tại Quyết định này. Bãi bỏ những quy định về đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) giá đất tại Quyết định số 607/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố. Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất từ ngày 01/7/2014, thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
  • Bãi bỏ những quy định về đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) giá đất tại Quyết định số 607/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.
  • Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 77/...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Giao Giám đốc các Sở Thủy sản - Nông lâm, Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Đi ề u 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY CHẾ V ề việc bảo vệ môi trường...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đỗ Trung Thoại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
  • Đi ề u 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Nguyễn Bá Thanh
Rewritten clauses
  • Left: TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thống nhất quản lý Nhà nước đối với tất cả các hoạt động có liên quan đến bảo vệ môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Cơ quan có thẩm quyền trực tiếp quản lý về hoạt động môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản nêu trong Quy chế này được UBND thành phố Đà Nẵng phân công cụ thể như sau : 1. Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố trong việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo vệ môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Trong Quy chế này, các cụm từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Cơ sở chế biến thủy sản bao gồm tất cả các cơ sở tiến hành các hoạt động xử lý, chế biến các sản phẩm với thành phần chính có nguồn gốc là nguyên liệu thủy sản; 2. Xử lý bao gồm các hoạt động rửa, phân loại, sử dụng nước đá hoặc các chất khác để làm sạch và bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ sở chế biến thủy sản (dưới đây gọi tắt là cơ sở) theo phương thức công nghiệp được xây dựng và hoạt động trên dịa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CÔNG NGHIỆP CH Ế BI Ế N THỦY S Ả N

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Các yêu cầu v ề quy hoạch và công nghệ. 1.Các cơ sở trước khi xây dựng mới cần phải : a. Thực hiện việc quy hoạch phù hợp với quy hoạch phát triển thủy sản của UBND thành phố ban hành, bố trí mặt bằng nhà xưởng, thiết bị nhằm đảm bảo không làm ảnh hưởng xấu đến môi trường khu vực xung quanh, đồng thời tránh những ảnh hướng xấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Đánh giá tác động môi trường 1. Cơ sở đang hoạt động hoặc dự án xây dựng mới phải thực hiện đánh giá tác động môi trường theo các nội dung sau đây : a. Đánh giá hiện trạng môi trường tại địa bàn hoạt động; b. Đánh giá tác động đến môi trường do hoạt động của dự án hoặc của cơ sở; c. Kiến nghị các biện pháp xử lý, giám sát môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Quản lý chất thải Trong quá trình hoạt động, cơ sở phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: 1. Không thải ra môi trường xung quanh các chất thải có chứa các chất độc hại vượt quá mức quy định tại các Tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng : a. Phải thu gom, chứa đựng các chất thải rắn sản xuất, chất thải rắn sinh hoạt trong dụng cụ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NỘI DUNG, TRÌNH T Ự , THỦ TỤC TH Ẩ M ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CẤP GIẤY PHÉP M Ô I TRƯỜNG VÀ THANH TRA BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Th ẩ m định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Chủ doanh nghiệp phải trình hồ sơ đăng ký thẩm định cho cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường theo quy định phân cấp tại Nghị định số 175/CP ngày 18 tháng 10 năm 1994 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Bộ Khoa học - Công nghệ và Mồi trường, UBND thành phố. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Hình thức thanh tra về bảo vệ môi trường Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Thủy sản - Nông lâm thành phố tiến hành thanh tra việc bảo vệ môi trường của cơ sở thông qua các hình thức sau đây : 1. Thanh tra lần đầu được áp dụng khi chủ doanh nghiệp đăng ký thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Cơ quan có thẩm quyển ra quyết định thanh tra về bảo vệ môi trường 1. Giám đốc, Chánh thanh tra Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường có quyết định thanh tra về bảo vệ môi trường tại các cơ sở trên; 2. Quyết định thanh tra về bảo vệ môi trường phải ghi rõ nội dung, thời hạn, phương thức thanh tra và do đoàn thanh tra hoặc than...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Nội dung thanh tra 1. Thanh tra công tác bảo vệ môi trường tại cơ sở, khu vực xung quanh về hệ thông bảo quản và xử lý chất thải trước khi thải ra môi trường. 2. Thanh tra việc tuân thủ chế độ giám sát môi trường tại cơ sở theo kế hoạch giám sát được quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 12

Điều 12 : Phương pháp thanh tra 1. Đoàn thanh tra, thanh tra viên có thế áp dụng một hay nhiều phương pháp để làm cơ sở cho kết luận thanh tra được đúng đắn, khách quan : a. Đối tượng thanh tra báo cáo bằng văn bản; b. Trao đổi trực tiếp giữa đoàn thanh tra, thanh tra viên với đối tượng thanh tra bao gồm cả Giám đốc, cán bộ chuyên trác...

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trêm địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trêm địa bàn thành phố Hải Phòng
Removed / left-side focus
  • Điều 12 : Phương pháp thanh tra
  • 1. Đoàn thanh tra, thanh tra viên có thế áp dụng một hay nhiều phương pháp để làm cơ sở cho kết luận thanh tra được đúng đắn, khách quan :
  • a. Đối tượng thanh tra báo cáo bằng văn bản;
left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Xử lý kết quả thanh tra về bảo vệ môi trường Đối với các cơ sở không thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, Đoàn thanh tra xử lý theo đúng quy định của pháp luật, yêu cầu cơ sở phải tuân thủ và đưa ra thời hạn phải hoàn thành các yêu cầu của Đoàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM VÀ QUY Ề N HẠN CỦA CÁC BÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở 1. Trách nhiệm : a. Hoàn thiện toàn bộ hồ sơ, thủ tục theo quy định và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho Đoàn thanh tra, thanh tra viên trong quá trình làm việc tại cơ sở; b. Thực hiện giám sát môi trường của cơ sở theo kế hoạch và gửi báo cáo cho Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Sở Thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Quyền hạn của Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường 1. Tổ chức thẩm định, kiểm tra, giám sát, thanh tra và cấp Giấy phép môi trường trong phạm vi được phân cấp; 2. Báo cáo trung thực và đầy đủ kết quả thanh tra về việc bảo vệ môi trường cho cơ sở được kiểm tra và cơ quan quản lý Nhà nước về môi trường cấp trên; 3. Tổ chức việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điểu 16 : Những tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trong việc thực hiện Quy chế này mà có thành tích xuất sắc sẽ được khen thưởng theo chế độ khen thưởng của Nhà nước. Trường hợp vi phạm Quy chế này thì tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có vấn đề gì vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Sở Thủy sản - Nông lâm để Sở tổng hợp, đề xuất UBND thành phố điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.