Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 19
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về trình tự, thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn Phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám Đốc Sở Địa Chính, Trưởng Ban tôn giáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Cơ sở tôn giáo nói chung tại Quy định này là cơ sở tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động (có đăng ký hoạt động và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thừa nhận) và cơ sở thuộc tín ngưỡng dân gian. Cơ sở tôn giáo được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên diện tích đất mà cơ sở tôn giáo đang sử dụng. Các cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp cho các cơ sở tôn giáo nhằm thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật. Các cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải tiến hành đăng ký và lập thủ tục để được xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Việc tổ chức đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy CNQSDĐ phải được tiến hành đúng theo quy định của Luật Đất đai; Nghị định 04/2000/NĐ-CP ngày 11.02.2000, Nghị định 66/2001/NĐ-CP ngày 28.9.2001 của Chính phủ về thi hành Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 17/1999/NĐ-CP ngày 29.3.1999 của Chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỦ TỤC GIAO ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CƠ SỞ THỜ TỰ VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Lập hồ sơ xin giao đất: Hồ sơ xin giao đất để xây dựng các công trình thờ tự của các cơ sở tôn giáo gồm có: - Văn bản chấp thuận của UBND tỉnh về việc cho phép tái thiết lập hoặc di dời địa điểm do quy hoạch. - Đơn xin giao đất để xây dựng cơ sở thờ tự (có xác nhận của Ban tôn giáo UBND tỉnh về việc cho phép hoạt động). - Dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: - Các cơ sở tôn giáo có đủ các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định 17/1999/NĐ-CP ngày 29.3.1999 của Chính phủ và sử dụng ổn định, liên tục, không có tranh chấp, thì được cấp giấy chứng nhận sử dụng đất. - Các cơ sở tôn giáo sử dụ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghịđịnh này không áp dụng đối với: 1.Phí, lệ phí thuộc phúc lợi xã hội, như: phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảohiểm lao động và các loại phí bảo hiểm khác trực tiếp phục vụ nhu cầu phúc lợixã hội của người nộp và cộng đồng, được quản lý theo quy định của pháp luậtkhác; 2.Phí (hoặc nguyệt liễm, niên liễm) thu theo điều lệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • - Các cơ sở tôn giáo có đủ các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định 17/1999/NĐ-CP ngày 29.3.1999 của Chính phủ và sử dụng ổn định, liên tục, không có tranh...
  • - Các cơ sở tôn giáo sử dụng đất đang có tranh chấp thì chỉ được xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau khi đã giải quyết xong tranh chấp theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghịđịnh này không áp dụng đối với:
  • 1.Phí, lệ phí thuộc phúc lợi xã hội, như:
  • phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảohiểm lao động và các loại phí bảo hiểm khác trực tiếp phục vụ nhu cầu phúc lợixã hội của người nộp và cộng đồng, được quản lý theo quy định của pháp luậtkhác;
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • - Các cơ sở tôn giáo có đủ các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định 17/1999/NĐ-CP ngày 29.3.1999 của Chính phủ và sử dụng ổn định, liên tục, không có tranh...
  • - Các cơ sở tôn giáo sử dụng đất đang có tranh chấp thì chỉ được xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau khi đã giải quyết xong tranh chấp theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 3. Nghịđịnh này không áp dụng đối với: 1.Phí, lệ phí thuộc phúc lợi xã hội, như: phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảohiểm lao động và các loại phí bảo hiểm khác trực tiếp phục vụ nhu cầu phúc lợixã hội của ngư...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Đối tượng được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất : 1. Các cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất (gồm đất xây dựng và các công trình tôn giáo, đất chuyên dùng, đất sản xuất nông nghiệp) sẽ được xem xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà không điều chỉnh lại diện tích. - Các cơ sở thờ tự của tôn giáo được xét cấp giấy chứng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Quyền của các cơ sở tôn giáo khi được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: - Các cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có quyền sử dụng đất đó theo đúng diện tích và mục đích đã được quy định; - Được Nhà nước bảo vệ khi người khác xâm hại đến quyền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8

Điều 8: Nghĩa vụ của các cơ sở tôn giáo khi được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: - Các cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất, nếu có đủ các giấy tờ hợp lệ về đất, khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì không phải nộp tiền sử dụng đất mà chỉ nộp lệ phí địa chính. - Cơ sở tôn giáo được Nhà nước giao đất để sử dụn...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãibỏ Quyết định số 276/CT ngày 28 tháng 7 năm 1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng(nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc thống nhất quản lý các loại phí và lệ phívà các quy định khác về phí, lệ phí trái với Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8: Nghĩa vụ của các cơ sở tôn giáo khi được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • - Các cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất, nếu có đủ các giấy tờ hợp lệ về đất, khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì không phải nộp tiền sử dụng đất mà chỉ nộp lệ phí địa chính.
  • - Cơ sở tôn giáo được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích tôn giáo theo quy định của pháp luật thì không phải nộp tiền sử dụng đất.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Bãibỏ Quyết định số 276/CT ngày 28 tháng 7 năm 1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng(nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc thống nhất quản lý các loại phí và lệ phívà các quy định khác về phí, lệ phí...
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Nghĩa vụ của các cơ sở tôn giáo khi được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • - Các cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất, nếu có đủ các giấy tờ hợp lệ về đất, khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì không phải nộp tiền sử dụng đất mà chỉ nộp lệ phí địa chính.
  • - Cơ sở tôn giáo được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích tôn giáo theo quy định của pháp luật thì không phải nộp tiền sử dụng đất.
Target excerpt

Điều 23. Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãibỏ Quyết định số 276/CT ngày 28 tháng 7 năm 1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng(nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc thống nhất quản lý các loại...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9

Điều 9: Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gồm có: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu). 2. Giấy tờ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất và giấy phép xây dựng, sửa chữa có liên quan đến cơ sở thờ tự đã xây dựng. 3. Văn bản xác nhận của Ban tôn giáo UBND tỉnh (hoặc Ban tôn giáo chính quyền huyện...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí tại Việt Nam bằng đồng Việt Nam. Trường hợppháp luật quy định mức thu phí, lệ phí bằng ngoại tệ thì được thu bằng ngoại tệhoặc thu bằng đồng Việt Nam trên cơ sở quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theotỷ giá trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng nhà nước Việt Namcông bố tại thời đi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9: Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gồm có:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu).
  • 2. Giấy tờ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất và giấy phép xây dựng, sửa chữa có liên quan đến cơ sở thờ tự đã xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí tại Việt Nam bằng đồng Việt Nam. Trường hợppháp luật quy định mức thu phí, lệ phí bằng ngoại tệ thì được thu bằng ngoại tệhoặc thu bằng đồng Việt Nam trên...
  • tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí ở nướcngoài bằng tiền của nước sở tại hoặc bằng đô la Mỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gồm có:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu).
  • 2. Giấy tờ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất và giấy phép xây dựng, sửa chữa có liên quan đến cơ sở thờ tự đã xây dựng.
Target excerpt

Điều 10. Tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí tại Việt Nam bằng đồng Việt Nam. Trường hợppháp luật quy định mức thu phí, lệ phí bằng ngoại tệ thì được thu bằng ngoại tệhoặc thu bằng đồng Việt Nam trên cơ sở quy đổi ngoại...

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Đo đạc, lập sơ đồ vị trí khu đất: 1. Đối với trường hợp giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền UBND tỉnh do Trung tâm Kỹ thuật Địa chính Bến Tre lập. 2. Đối với trường hợp giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện do Phòng Địa chính lập; 3. Các cơ sở tôn giáo,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Thẩm quyền giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 1. UBND tỉnh giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo bao gồm: Nhà chùa, nhà thờ, Thánh thất, Thánh đường, Điện thờ, Tịnh viện, Tịnh xá, Tịnh thất, Niệm phật đường, Nhà nguyện, Tu viện, Nghĩa trang, tượng đài, Bia, Tháp, các trường đà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12

Điều 12: Trình tự lập thủ tục để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 1. Đại diện hợp pháp của cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian nộp bộ hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo Điều 9 quy định này) tại UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) nơi tọa lạc của phần diện tích đất xin cấp giấy chứng nhận qu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Mức thu phí, lệ phí quy định bằng số tiền nhất định hoặc bằng tỷ lệphần trăm (%) trên trị giá vốn, trị giá tài sản, hàng hoá và căn cứ vào chi phícần thiết, tính chất, đặc điểm của từng loại hoạt động sự nghiệp, hoạt độngcông cộng, từng công việc quản lý hành chính nhà nước và tình hình kinh tế - xãhội trong từng thời kỳ, có tí...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12: Trình tự lập thủ tục để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • Đại diện hợp pháp của cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian nộp bộ hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo Điều 9 quy định này) tại UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp...
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp xã phải thẩm định hồ sơ, xác minh thực địa và xác nhận vào đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Mức thu phí, lệ phí quy định bằng số tiền nhất định hoặc bằng tỷ lệphần trăm (%) trên trị giá vốn, trị giá tài sản, hàng hoá và căn cứ vào chi phícần thiết, tính chất, đặc điểm của từng loạ...
  • xãhội trong từng thời kỳ, có tính đến đặc điểm các vùng và thông lệ quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Trình tự lập thủ tục để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • Đại diện hợp pháp của cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian nộp bộ hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo Điều 9 quy định này) tại UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp...
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp xã phải thẩm định hồ sơ, xác minh thực địa và xác nhận vào đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Target excerpt

Điều 9. Mức thu phí, lệ phí quy định bằng số tiền nhất định hoặc bằng tỷ lệphần trăm (%) trên trị giá vốn, trị giá tài sản, hàng hoá và căn cứ vào chi phícần thiết, tính chất, đặc điểm của từng loại hoạt động sự nghiệ...

left-only unmatched

CHƯƠNG III:

CHƯƠNG III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm kiểm tra, xác minh và xác nhận về nguồn gốc khu đất, hiện trạng sử dụng, tình hình tranh chấp (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm thẩm tra xác nhận kết quả kiểm tra của UBND xã, phường, thị trấn đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Ban tôn giáo UBND tỉnh, Ban tôn giáo UBND huyện, thị xã chịu trách nhiệm về việc xác nhận cơ sở tôn giáo xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có đăng ký hoạt động đúng qui định của pháp luật, khu đất xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đúng là vị trí tồn tại của cơ sở tôn giáo đứng tên trong đơn xin cấp giấy chứng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Giám Đốc Sở Địa chính, Trưởng phòng địa chính các h, thị xã chịu trách nhiệm thẩm tra đầy đủ hồ sơ, đối chiếu các quy định hiện hành của pháp luật đất đai để lập thủ tục trình UBND cấp có thẩm quyền ra quyết định giao đất hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo trình tự, thủ tục Tổng cục Địa chính đã quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Giám Đốc Sở Địa chính, Trưởng ban tôn giáo UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn nghiệp vụ và giúp các địa phương thực hiện tốt quy định này trong toàn tỉnh. - Chủ tịch UBND các huyện, thị xã trong tỉnh chịu trách nhiệm phổ biến đôn đốc các cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian trên địa bàn của mình tiến h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này quy định đối với phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước, bao gồm: 1.Các khoản thu phí phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi íchcông cộng không mang tính kinh doanh theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân; 2.Các khoản thu lệ phí phục vụ công việc quản lý hành chính Nhà nước theo quyđịnh của pháp luật ho...
Điều 2. Điều 2. Phí,lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí) quy địnhtại Nghị định này được hiểu như sau: 1.Phí là khoản thu do Nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của ngânsách Nhà nước đầu tư xây dựng, mua sắm, bảo dưỡng và quản lý tài sản, tàinguyên hoặc chủ quyền quốc gia để phục vụ các tổ chức, cá nhân...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động côngcộng, lợi ích công cộng hoặc công việc quản lý hành chính nhà nước mà pháp luậtquy định là đối tượng thu phí, lệ phí thì phải nộp phí, lệ phí theo quy địnhtại Nghị định này. Trườnghợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định về phí, l...
Điều 5. Điều 5. N hữngcơ quan, tổ chức được pháp luật quy định nhiệm vụ thu phí, lệ phí mới được thuphí, lệ phí, bao gồm: 1.Cơ quan Thuế nhà nước; 2.Cơ quan, tổ chức quản lý và sử dụng vật tư, tài sản, tài nguyên hoặc chủ quyềnquốc gia để phục vụ cho hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc phục vụcông việc quản lý hành chính nhà nước đượ...
Chương II Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 6. Điều 6. Nộidung quản lý nhà nước về phí, lệ phí bao gồm: 1.Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về phí, lệ phí; 2.Tổ chức thi hành và hướng dẫn việc thi hành pháp luật về phí, lệ phí; 3.Kiểm tra, thanh tra việc thi hành pháp luật về phí, lệ phí; 4.Xét, giải quyết các vi phạm pháp luật, khiếu nại, tố cáo về phí, lệ phí; 5.Bãi bỏ, đìn...