Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 29
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định đối với phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước, bao gồm: 1.Các khoản thu phí phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi íchcông cộng không mang tính kinh doanh theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân; 2.Các khoản thu lệ phí phục vụ công việc quản lý hành chính Nhà nước theo quyđịnh của pháp luật ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phí,lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí) quy địnhtại Nghị định này được hiểu như sau: 1.Phí là khoản thu do Nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của ngânsách Nhà nước đầu tư xây dựng, mua sắm, bảo dưỡng và quản lý tài sản, tàinguyên hoặc chủ quyền quốc gia để phục vụ các tổ chức, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nghịđịnh này không áp dụng đối với: 1.Phí, lệ phí thuộc phúc lợi xã hội, như: phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảohiểm lao động và các loại phí bảo hiểm khác trực tiếp phục vụ nhu cầu phúc lợixã hội của người nộp và cộng đồng, được quản lý theo quy định của pháp luậtkhác; 2.Phí (hoặc nguyệt liễm, niên liễm) thu theo điều lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động côngcộng, lợi ích công cộng hoặc công việc quản lý hành chính nhà nước mà pháp luậtquy định là đối tượng thu phí, lệ phí thì phải nộp phí, lệ phí theo quy địnhtại Nghị định này. Trườnghợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định về phí, l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. N hữngcơ quan, tổ chức được pháp luật quy định nhiệm vụ thu phí, lệ phí mới được thuphí, lệ phí, bao gồm: 1.Cơ quan Thuế nhà nước; 2.Cơ quan, tổ chức quản lý và sử dụng vật tư, tài sản, tài nguyên hoặc chủ quyềnquốc gia để phục vụ cho hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc phục vụcông việc quản lý hành chính nhà nước đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nộidung quản lý nhà nước về phí, lệ phí bao gồm: 1.Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về phí, lệ phí; 2.Tổ chức thi hành và hướng dẫn việc thi hành pháp luật về phí, lệ phí; 3.Kiểm tra, thanh tra việc thi hành pháp luật về phí, lệ phí; 4.Xét, giải quyết các vi phạm pháp luật, khiếu nại, tố cáo về phí, lệ phí; 5.Bãi bỏ, đìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Quản lý nhà nước về phí, lệ phí: 1.Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về phí, lệ phí; 2.Bộ Tài chính thực hiện quản lý nhà nước về phí, lệ phí có trách nhiệm trìnhChính phủ giải quyết hoặc giải quyết theo thẩm quyền các nội dung quản lý nhà nướcvề phí, lệ phí quy định tại Điều 6, Nghị định này; 3. Ủ y ban nhân dân tỉnh thực...

Open section

Điều 6

Điều 6: Đối tượng được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất : 1. Các cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất (gồm đất xây dựng và các công trình tôn giáo, đất chuyên dùng, đất sản xuất nông nghiệp) sẽ được xem xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà không điều chỉnh lại diện tích. - Các cơ sở thờ tự của tôn giáo được xét cấp giấy chứng n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quản lý nhà nước về phí, lệ phí:
  • 1.Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về phí, lệ phí;
  • 2.Bộ Tài chính thực hiện quản lý nhà nước về phí, lệ phí có trách nhiệm trìnhChính phủ giải quyết hoặc giải quyết theo thẩm quyền các nội dung quản lý nhà nướcvề phí, lệ phí quy định tại Điều 6, Ng...
Added / right-side focus
  • Điều 6: Đối tượng được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất :
  • 1. Các cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất (gồm đất xây dựng và các công trình tôn giáo, đất chuyên dùng, đất sản xuất nông nghiệp) sẽ được xem xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà không điều c...
  • - Các cơ sở thờ tự của tôn giáo được xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý nhà nước về phí, lệ phí:
  • 1.Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về phí, lệ phí;
  • 2.Bộ Tài chính thực hiện quản lý nhà nước về phí, lệ phí có trách nhiệm trìnhChính phủ giải quyết hoặc giải quyết theo thẩm quyền các nội dung quản lý nhà nướcvề phí, lệ phí quy định tại Điều 6, Ng...
Target excerpt

Điều 6: Đối tượng được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất : 1. Các cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất (gồm đất xây dựng và các công trình tôn giáo, đất chuyên dùng, đất sản xuất nông nghiệp) sẽ được xem xét cấp giấy c...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí: 1.Chính phủ ban hành danh mục các loại phí, lệ phí ngoài các loại phí, lệ phí đãđược Quốc hội, Ủ y ban Thường vụ Quốc hội quy định tạicác Luật, Pháp lệnh; Trongquá trình thực hiện, cần thiết phải sửa đổi, bổ sung thì các Bộ, cơ quan ngangBộ, cơ quan thuộc C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ THU VÀ NỘP PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mức thu phí, lệ phí quy định bằng số tiền nhất định hoặc bằng tỷ lệphần trăm (%) trên trị giá vốn, trị giá tài sản, hàng hoá và căn cứ vào chi phícần thiết, tính chất, đặc điểm của từng loại hoạt động sự nghiệp, hoạt độngcông cộng, từng công việc quản lý hành chính nhà nước và tình hình kinh tế - xãhội trong từng thời kỳ, có tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí tại Việt Nam bằng đồng Việt Nam. Trường hợppháp luật quy định mức thu phí, lệ phí bằng ngoại tệ thì được thu bằng ngoại tệhoặc thu bằng đồng Việt Nam trên cơ sở quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theotỷ giá trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng nhà nước Việt Namcông bố tại thời đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí nhất thiết phải cấp chứng từ thu phí, lệ phítheo quy định của Bộ Tài chính cho người nộp tiền phí, lệ phí. Tổchức, cá nhân nộp phí, lệ phí phải yêu cầu người thu phí, lệ phí cấp cho mìnhchứng từ thu phí, lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính. Nghiêmcấm mọi tổ chức, cá nhân thu, nộp phí, lệ phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiền thu phí, lệ phí được quản lý sử dụng như sau: 1.Cơ quan thu phí, lệ phí khi thu được tiền phí, lệ phí phải gửi vào Kho bạc Nhànước nơi cơ quan thu đóng trụ sở theo hướng dẫn của Bộ Tài chính; 2.Toàn bộ tiền thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước quy định tại Nghị địnhnày phải phản ánh đầy đủ vào ngân sách nhà nước. Để t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đăng ký, kê khai, nộp, quyết toán phí, lệ phí: 1.Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí phải đăng ký việc thu, nộp phí, lệ phí với cơquan Thuế trực tiếp quản lý theo hướng dẫn của cơ quan Thuế. Đối với cơ quan,tổ chức bắt đầu thực hiện thu phí, lệ phí thì thời gian đăng ký thu, nộp phí,lệ phí chậm nhất là mười ngày, kể từ ngày bắt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cơquan, tổ chức được phép thu phí, lệ phí có nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệmsau đây: 1.Tổ chức thu phí, lệ phí theo đúng quy định của pháp luật và thông báo công khaicác quy định của pháp luật về phí, lệ phí tại nơi thu phí, lệ phí; 2.Thông báo cho đối tượng nộp phí, lệ phí về số tiền phí, lệ phí phải nộp, thờihạn nộp theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơquan Thuế ngoài những nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm theo quy định tại Điều14 Nghị định này đối với những loại phí, lệ phí giao cho cơ quan Thuế trực tiếptổ chức thu, còn có nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau đây: 1.Hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan thu phí, lệ phí thực hiện việc kê khai, thu,nộp, sổ sách, chứng từ kế t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Quyền và trách nhiệm của đối tượng nộp phí, lệ phí trong việc khiếu nại, tố cáohành vi vi phạm pháp luật về phí, lệ phí quy định như sau: 1.Tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí có quyền khiếu nại và tố cáo cán bộ thu phí,lệ phí hoặc cơ quan thu phí, lệ phí theo pháp luật về khiếu nại, tố cáo đối vớinhững hành vi vi phạm các quy đị...

Open section

Điều 17

Điều 17: Giám Đốc Sở Địa chính, Trưởng ban tôn giáo UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn nghiệp vụ và giúp các địa phương thực hiện tốt quy định này trong toàn tỉnh. - Chủ tịch UBND các huyện, thị xã trong tỉnh chịu trách nhiệm phổ biến đôn đốc các cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian trên địa bàn của mình tiến h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Quyền và trách nhiệm của đối tượng nộp phí, lệ phí trong việc khiếu nại, tố cáohành vi vi phạm pháp luật về phí, lệ phí quy định như sau:
  • 1.Tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí có quyền khiếu nại và tố cáo cán bộ thu phí,lệ phí hoặc cơ quan thu phí, lệ phí theo pháp luật về khiếu nại, tố cáo đối vớinhững hành vi vi phạm các quy định của...
  • Trongkhi chờ giải quyết, đối tượng nộp phí, lệ phí vẫn phải thực hiện theo thông báocủa cơ quan thu phí, lệ phí.
Added / right-side focus
  • Điều 17: Giám Đốc Sở Địa chính, Trưởng ban tôn giáo UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn nghiệp vụ và giúp các địa phương thực hiện tốt quy định này trong toàn tỉnh.
  • - Chủ tịch UBND các huyện, thị xã trong tỉnh chịu trách nhiệm phổ biến đôn đốc các cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian trên địa bàn của mình tiến hành lập thủ tục đăng ký xét cấp giấy chứng n...
  • - Trong quá trình thực hiện có gì phát sinh, vướng mắc thì thủ trưởng các ngành có liên quan, UBND các địa phương phải kịp thời báo cáo để UBND tỉnh xem xét giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quyền và trách nhiệm của đối tượng nộp phí, lệ phí trong việc khiếu nại, tố cáohành vi vi phạm pháp luật về phí, lệ phí quy định như sau:
  • 1.Tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí có quyền khiếu nại và tố cáo cán bộ thu phí,lệ phí hoặc cơ quan thu phí, lệ phí theo pháp luật về khiếu nại, tố cáo đối vớinhững hành vi vi phạm các quy định của...
  • Trongkhi chờ giải quyết, đối tượng nộp phí, lệ phí vẫn phải thực hiện theo thông báocủa cơ quan thu phí, lệ phí.
Target excerpt

Điều 17: Giám Đốc Sở Địa chính, Trưởng ban tôn giáo UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn nghiệp vụ và giúp các địa phương thực hiện tốt quy định này trong toàn tỉnh. - Chủ tịch UBND các huyện, thị xã...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thu phí, lệ phí trong việc giải quyếtkhiếu nại: 1.Cơ quan thu phí, lệ phí khi nhận được đơn khiếu nại về phí, lệ phí phải xemxét, giải quyết trong thời hạn mười lăm ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếunại, đối với những vụ việc phức tạp thì thời hạn đó có thể kéo dài nhưng khôngđược quá ba m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý vi phạm đối với đối tượng nộp phí, lệ phí 1.Tổ chức, cá nhân không nộp đủ số tiền phí, lệ phí theo quy định thì không đượcphục vụ công việc hoặc đáp ứng lợi ích như quy định của pháp luật đối với loạidịch vụ đó; 2.Tổ chức, cá nhân cố tình trốn nộp phí, lệ phí thì ngoài việc phải nộp đủ sốtiền phí, lệ phí theo quy định củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm đối với cơ quan thu phí, lệ phí Cơquan thu phí, lệ phí vi phạm các quy định của Nghị định này thì bị xử lý nhưsau: 1.Đình chỉ thi hành ngay khi bị phát hiện văn bản quy định thu phí, lệ phí tráithẩm quyền hoặc tổ chức thu loại phí, lệ phí không đúng quy định của Nghị địnhnày và các văn bản liên quan. Số tiền phí,...

Open section

Điều 14

Điều 14: UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm thẩm tra xác nhận kết quả kiểm tra của UBND xã, phường, thị trấn đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND tỉnh.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Xử lý vi phạm đối với cơ quan thu phí, lệ phí
  • Cơquan thu phí, lệ phí vi phạm các quy định của Nghị định này thì bị xử lý nhưsau:
  • 1.Đình chỉ thi hành ngay khi bị phát hiện văn bản quy định thu phí, lệ phí tráithẩm quyền hoặc tổ chức thu loại phí, lệ phí không đúng quy định của Nghị địnhnày và các văn bản liên quan. Số tiền ph...
Added / right-side focus
  • Điều 14: UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm thẩm tra xác nhận kết quả kiểm tra của UBND xã, phường, thị trấn đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử lý vi phạm đối với cơ quan thu phí, lệ phí
  • Cơquan thu phí, lệ phí vi phạm các quy định của Nghị định này thì bị xử lý nhưsau:
  • 1.Đình chỉ thi hành ngay khi bị phát hiện văn bản quy định thu phí, lệ phí tráithẩm quyền hoặc tổ chức thu loại phí, lệ phí không đúng quy định của Nghị địnhnày và các văn bản liên quan. Số tiền ph...
Target excerpt

Điều 14: UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm thẩm tra xác nhận kết quả kiểm tra của UBND xã, phường, thị trấn đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND tỉnh.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý đối với cán bộ thu phí, lệ phí và cá nhân khác vi phạm quy định về quảnlý phí, lệ phí 1.Cán bộ thu phí, lệ phí thiếu tinh thần trách nhiệm hoặc xử lý sai gây thiệt hạicho người nộp phí, lệ phí thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của phápluật và tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứut...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền xử lý các vi phạm về phí, lệ phí 1.Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính về phí, lệ phí quy định tại Điều 18 Nghịđịnh này thực hiện theo quy định cụ thể của chế độ thu từng loại phí, lệ phí docơ quan có thẩm quyền ban hành; 2.Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính về phí, lệ phí quy định tại Điều 19 Nghịđịnh này thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cơ quan thu phí, lệ phí và cán bộ thu phí, lệ phí hoàn thành tốt nhiệm vụ đượcgiao; tổ chức, cá nhân có công phát hiện những hành vi vi phạm Nghị định nàythì được khen thưởng theo quy định của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãibỏ Quyết định số 276/CT ngày 28 tháng 7 năm 1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng(nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc thống nhất quản lý các loại phí và lệ phívà các quy định khác về phí, lệ phí trái với Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 24.

Điều 24. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp tổ chứcvà chỉ đạo thực hiện ngay các việc sau đây: 1.Kiểm kê, soát xét toàn bộ các loại phí, lệ phí thuộc ngành, địa phương mìnhđang thu để phân loại và xử lý như sau: a)Đình chỉ thi hành ngay những loại phí, lê phí không do cơ quan có thẩm quyềnquy địn...

Open section

Điều 8

Điều 8: Nghĩa vụ của các cơ sở tôn giáo khi được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: - Các cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất, nếu có đủ các giấy tờ hợp lệ về đất, khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì không phải nộp tiền sử dụng đất mà chỉ nộp lệ phí địa chính. - Cơ sở tôn giáo được Nhà nước giao đất để sử dụn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp tổ chứcvà chỉ đạo thực hiện ngay các việc sau đây:
  • 1.Kiểm kê, soát xét toàn bộ các loại phí, lệ phí thuộc ngành, địa phương mìnhđang thu để phân loại và xử lý như sau:
  • a)Đình chỉ thi hành ngay những loại phí, lê phí không do cơ quan có thẩm quyềnquy định tại Điều 8 Nghị định này ban hành.
Added / right-side focus
  • Điều 8: Nghĩa vụ của các cơ sở tôn giáo khi được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • - Các cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất, nếu có đủ các giấy tờ hợp lệ về đất, khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì không phải nộp tiền sử dụng đất mà chỉ nộp lệ phí địa chính.
  • - Cơ sở tôn giáo được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích tôn giáo theo quy định của pháp luật thì không phải nộp tiền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp tổ chứcvà chỉ đạo thực hiện ngay các việc sau đây:
  • 1.Kiểm kê, soát xét toàn bộ các loại phí, lệ phí thuộc ngành, địa phương mìnhđang thu để phân loại và xử lý như sau:
  • a)Đình chỉ thi hành ngay những loại phí, lê phí không do cơ quan có thẩm quyềnquy định tại Điều 8 Nghị định này ban hành.
Target excerpt

Điều 8: Nghĩa vụ của các cơ sở tôn giáo khi được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: - Các cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất, nếu có đủ các giấy tờ hợp lệ về đất, khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụn...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bộtrưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này, quy định việc thông báocông khai chế độ thu phí, lệ phí và phối hợp với các tổ chức chính trị, xã hộitrong việc vận động nhân dân thực hiện và giám sát các cơ quan, cán bộ làm côngviệc thu phí, lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. C ác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộcChính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức việc thi hành Nghị định này./. DANH MỤC PHÍ, LỆ PHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 04 /1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ) TT DANH MỤC PHÍ, LỆ PHÍ CƠ Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 1 Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về trình tự, thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn Phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám Đốc Sở Địa Chính, Trưởng Ban tôn giáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Cơ sở tôn giáo nói chung tại Quy định này là cơ sở tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động (có đăng ký hoạt động và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thừa nhận) và cơ sở thuộc tín ngưỡng dân gian. Cơ sở tôn giáo được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên diện tích đất mà cơ sở tôn giáo đang sử dụng. Các cơ sở...
Điều 2 Điều 2: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp cho các cơ sở tôn giáo nhằm thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật. Các cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải tiến hành đăng ký và lập thủ tục để được xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Điều 3 Điều 3: Việc tổ chức đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy CNQSDĐ phải được tiến hành đúng theo quy định của Luật Đất đai; Nghị định 04/2000/NĐ-CP ngày 11.02.2000, Nghị định 66/2001/NĐ-CP ngày 28.9.2001 của Chính phủ về thi hành Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 17/1999/NĐ-CP ngày 29.3.1999 của Chí...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II THỦ TỤC GIAO ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CƠ SỞ THỜ TỰ VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT