Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 45
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định bảo vệ tài sản của nhà nước.

Open section

Tiêu đề

Về quy định tạm thời chính sách khuyến khích và hỗ trợ xuất khẩu trực tiếp hàng hóa và dịch vụ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quy định tạm thời chính sách khuyến khích và hỗ trợ xuất khẩu trực tiếp hàng hóa và dịch vụ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định bảo vệ tài sản của nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về bảo vệ tài sản Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Chính sách khuyến khích và hỗ trợ khẩu trực tiếp hàng hóa và dịch vụ” trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về bảo vệ tài sản Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Chính sách khuyến khích và hỗ trợ khẩu trực tiếp hàng hóa và dịch vụ” trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai và phối hợp kiểm tra việc thực hiện qui định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai và phối hợp kiểm tra việc thực hiện qui định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Các ông ( bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH ( Đã...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại, Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM/UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Văn Mễ CHÍNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • TM/UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
  • CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ HỖ TRỢ XUẤT KHẨU TRỰC TIẾP HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Những qui định trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Rewritten clauses
  • Left: Các ông ( bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Right: Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại, Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Left: NGUYỄN THỊ THANH HÀ Right: Nguyễn Văn Mễ
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 4207/2004/QĐ-UB Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1584/QĐ-UB ngày 14/6/2002)
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : 1) Văn bản này qui định trách nhiệm sửa chữa, tu bổ, bảo vệ trong việc sử dụng tài sản Nhà nước của tổ chức, cá nhân có liên quan. 2) Tài sản Nhà nước là những tài sản: + Hình thành từ nguồn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, viện trợ, biếu tặng; + Tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước theo qui đị...

Open section

Điều 1

Điều 1: Mục đích chung Nhằm khuyến khích các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế (sau đây gọi tắt là thương nhân) hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, có trụ sở, thực hiện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và có giá trị kim ngạch xuất khẩu tại Thừa Thiên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Mục đích chung
  • Nhằm khuyến khích các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế (sau đây gọi tắt là thương nhân) hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, Luật Đầu tư nước ngoà...
  • góp phần giải quyết việc làm, thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội tỉnh nhà.
Removed / left-side focus
  • 1) Văn bản này qui định trách nhiệm sửa chữa, tu bổ, bảo vệ trong việc sử dụng tài sản Nhà nước của tổ chức, cá nhân có liên quan.
  • 2) Tài sản Nhà nước là những tài sản:
  • + Hình thành từ nguồn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, viện trợ, biếu tặng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Tài sản Nhà nước được bảo vệ trong qui định này bao gồm: a) Nhà, đất và công trình xây dựng khác gắn liền với đất đai; b) Các phương tiện giao thông vận tải, trang thiết bị làm việc và các tài sản khác; c) Hệ thống các công trình giao thông vận tải; d) Hệ thống các công trình thuỷ lợi; e) Các công trình văn hoá; f) Đất đai, bãi...

Open section

Điều 2

Điều 2: Đối tượng được áp dụng chính sách: Các đối tượng được áp dụng theo Quy định tạm thời này bao gồm: Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, Hợp tác xã, tổ chức kinh tế... gọi tắt là thương nhân có trụ sở, thực hiện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và có giá trị kim ngạch xuất khẩu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Đối tượng được áp dụng chính sách:
  • Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, Hợp tác xã, tổ chức kinh tế...
  • gọi tắt là thương nhân có trụ sở, thực hiện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và có giá trị kim ngạch xuất khẩu tại Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • a) Nhà, đất và công trình xây dựng khác gắn liền với đất đai;
  • b) Các phương tiện giao thông vận tải, trang thiết bị làm việc và các tài sản khác;
  • c) Hệ thống các công trình giao thông vận tải;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Tài sản Nhà nước được bảo vệ trong qui định này bao gồm: Right: Các đối tượng được áp dụng theo Quy định tạm thời này bao gồm:
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II BẢO VỆ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I BẢO VỆ TÀI SẢN LÀ NHÀ ĐẤT VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẦT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: 1) Nhà đất và các công trình khác gắn liền với đất đai qui định tại điều này là nhà đất sử dụng làm trụ sở làm việc, nhà kho, cửa hàng, phân xưởng…thuộc khu vực hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước quản lý và sử dụng. 2) Các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước phải sử dụng nhà đất và các công trình kh...

Open section

Điều 3

Điều 3: Về hỗ trợ vốn và hạ tầng - Về hỗ trợ vốn: UBND tỉnh ưu tiên cấp đủ 30% vốn lưu động cho các doanh nghiệp Nhà nước địa phương sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu cung ứng lao động đi nước ngoài có hiệu quả, có chiều hướng phát triển tốt; Cấp lại 50% thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp NSNN trong 3 năm 2002, 2003, 200...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Về hỗ trợ vốn và hạ tầng
  • Về hỗ trợ vốn: UBND tỉnh ưu tiên cấp đủ 30% vốn lưu động cho các doanh nghiệp Nhà nước địa phương sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu cung ứng lao động đi nước ngoài có hiệu quả, có chi...
  • Cấp lại 50% thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp NSNN trong 3 năm 2002, 2003, 2004 để bổ sung vốn kinh doanh cho các DNNN nói trên.
Removed / left-side focus
  • 1) Nhà đất và các công trình khác gắn liền với đất đai qui định tại điều này là nhà đất sử dụng làm trụ sở làm việc, nhà kho, cửa hàng, phân xưởng…thuộc khu vực hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp...
  • 2) Các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước phải sử dụng nhà đất và các công trình khác gắn liền với đất đai đúng mục đích, chế độ, tiêu chuẩn, định mức
  • không được sử dụng vì mục đích cá nhân, cho thuê, cho ở tập thể và sử dụng vào mục đích khác (trừ trường hợp pháp luật có qui định khác và có sự chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh).
left-only unmatched

Mục II

Mục II BẢO VỆ TÀI SẢN LÀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI, TRANG THIẾT BỊ LÀM VIỆC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: 1) Phương tiện giao thông vận tải, trang thiết bị làm việc qui định tại điều này là phương tiện giao thông vận tải, trang thiết bị làm việc thuộc khu vực hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước quản lý và sử dụng. 2) Các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước phải sử dụng phương tiện giao thông vận tải, tra...

Open section

Điều 4

Điều 4: Về chính sách khen thưởng: Khen thưởng các thương nhân có thành tích trong công tác xuất khẩu đã hội đủ hoặc chưa đủ tiêu chuẩn khen thưởng theo quy định tại Quyết định số 02/2002/QĐ-BTM ngày 02/01/2002 của Bộ Thương mại về việc ban hành quy chế xét thưởng xuất khẩu nhưng có đóng góp nhiều công sức với tỉnh trong lĩnh vực xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Về chính sách khen thưởng:
  • Khen thưởng các thương nhân có thành tích trong công tác xuất khẩu đã hội đủ hoặc chưa đủ tiêu chuẩn khen thưởng theo quy định tại Quyết định số 02/2002/QĐ-BTM ngày 02/01/2002 của Bộ Thương mại về...
  • I. Tiêu chuẩn xét thưởng:
Removed / left-side focus
  • 1) Phương tiện giao thông vận tải, trang thiết bị làm việc qui định tại điều này là phương tiện giao thông vận tải, trang thiết bị làm việc thuộc khu vực hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nư...
  • 2) Các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước phải sử dụng phương tiện giao thông vận tải, trang thiết bị làm việc đúng mực đích, chế độ, tiêu chuẩn, định mức; không được sử dụng vào...
  • 3) Các cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước phải theo dõi quản lý tài sản về mặt kỹ thuật, số lượng, giá trị, hao mòn (khấu hao) theo qui định.
left-only unmatched

Mục III

Mục III BÀO VỆ TÀI SẢN LÀ HỆ THỐNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG VẬN TẢI A. ĐỐI VỚI HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: 1) Hệ thống công trình giao thông đường bộ qui định tại điều này bao gồm hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, hẻm, nội thị…có nguồn vốn từ ngân sách, nhân dân đóng góp, các tổ chức cá nhân ngoài tỉnh, ngoài nước đầu tư xây dựng để phục vụ giao thông công cộng. 2) Công trình giao thông đường bộ được bảo vệ gồm: +...

Open section

Điều 5

Điều 5: Chính sách hỗ trợ cho các hoạt động phát triển thị trường, đẩy mạnh xúc tiến thương mại: I. Các khoản chi phí hỗ trợ để phát triển thị trường và đẩy mạnh xúc tiến thương mại nhằm khuyến khích xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ gồm: I.1 Chi thu thập thông tin về thị trường, khách hàng và hàng hóa xuất khẩu: - Chi mua thông tin hàng h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Chính sách hỗ trợ cho các hoạt động phát triển thị trường, đẩy mạnh xúc tiến thương mại:
  • I. Các khoản chi phí hỗ trợ để phát triển thị trường và đẩy mạnh xúc tiến thương mại nhằm khuyến khích xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ gồm:
  • I.1 Chi thu thập thông tin về thị trường, khách hàng và hàng hóa xuất khẩu:
Removed / left-side focus
  • 1) Hệ thống công trình giao thông đường bộ qui định tại điều này bao gồm hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, hẻm, nội thị…có nguồn vốn từ ngân sách, nhân dân đóng góp, các tổ chức...
  • 2) Công trình giao thông đường bộ được bảo vệ gồm:
  • + Nền đường, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: 1) Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi hoạt động trên hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường nội thị, đường chuyên dùng phải có trách nhiệm bảo vệ công trình giao thông đường bộ. 2) Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước được phép đầu tư, xây dựng, khai thác công tình giao thông đường bộ phải chịu...

Open section

Điều 6

Điều 6: Nguồn kinh phí - Kinh phí hỗ trợ, khen thưởng được trích từ Quỹ khuyến khích đầu tư và phát triển sản xuất, nguồn ngân sách Nhà nước, kinh phí xúc tiến thương mại và các nguồn khác. - Giao Giám đốc Sở Tài chính Vật giá hướng dẫn thủ tục và phương thức cấp phát kinh phí hỗ trợ theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Nguồn kinh phí
  • - Kinh phí hỗ trợ, khen thưởng được trích từ Quỹ khuyến khích đầu tư và phát triển sản xuất, nguồn ngân sách Nhà nước, kinh phí xúc tiến thương mại và các nguồn khác.
  • - Giao Giám đốc Sở Tài chính Vật giá hướng dẫn thủ tục và phương thức cấp phát kinh phí hỗ trợ theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1) Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi hoạt động trên hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường nội thị, đường chuyên dùng phải có trách nhiệm bảo vệ công trình giao thông...
  • 2) Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước được phép đầu tư, xây dựng, khai thác công tình giao thông đường bộ phải chịu trách nhiệm tổ chức bảo vệ trong thời gian đầu tư xây dựng, khai thác theo...
  • 3) Công ty Xây dựng – Khai thác công trình giao thông quản lý các tuyến đường theo sự uỷ quyền của Sở Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: 1) Các tổ chức, đơn vị quản lý hệ thống giao thông có trách nhiệm mở sổ theo dõi về hiện vật, giá trị khi công trình đã đưa vào sử dụng. 2) Các cơ quan quản lý đường bộ chủ trì phối hợp với cơ quan địa chính và Ủy ban nhân dân cấp xã, huyện, thị có đường đi qua tiến hành đo đạc cắm mốc chỉ giới hành lang bảo vệ công trình giao...

Open section

Điều 7

Điều 7: Giám đốc các Sở: Thương mại , Tài chính Vật giá, Du lịch, Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và kiểm tra các thương nhân thực hiện cơ chế này. - Thương nhân có hành vi gian lận hoặc buông lỏng quản lý để xảy ra tiêu cực trong việc đề nghị khen thưởng hoặc hỗ trợ phát triển thị trường, xúc tiến thương mại ......

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Giám đốc các Sở: Thương mại , Tài chính Vật giá, Du lịch, Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và kiểm tra các thương nhân thực hiện cơ chế này.
  • - Thương nhân có hành vi gian lận hoặc buông lỏng quản lý để xảy ra tiêu cực trong việc đề nghị khen thưởng hoặc hỗ trợ phát triển thị trường, xúc tiến thương mại ...
  • thì phải bồi hoàn cho Nhà nước và bị xử lý nghiêm minh theo quy định hành chính và pháp luật./.
Removed / left-side focus
  • 1) Các tổ chức, đơn vị quản lý hệ thống giao thông có trách nhiệm mở sổ theo dõi về hiện vật, giá trị khi công trình đã đưa vào sử dụng.
  • 2) Các cơ quan quản lý đường bộ chủ trì phối hợp với cơ quan địa chính và Ủy ban nhân dân cấp xã, huyện, thị có đường đi qua tiến hành đo đạc cắm mốc chỉ giới hành lang bảo vệ công trình giao thông...
  • Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm tổ chức bảo vệ hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ.
left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Việc xây dựng công trình có sử dụng và khai thác khoảng không, vùng đất, vùng nước nằm trong phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường bộ hoặc nằm ngoài phạm vi bảo vệ nhưng ảnh hưởng đến an toàn công trình giao thông phải được cơ quan quản lý đường bộ tham gia ý kiến bằng văn bản ngay từ khi lập dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Việc xây dựng hoặc cải tạo nâng cấp các công trình giao thông, công trình thuỷ lợi cấp thoát nước phải có sự kết hợp chặt chẽ với nhau ngay từ khi mới xây dựng dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Trong hành lang bảo vệ đường bộ dọc hai bên đường ngoài đô thị được phép trồng cây hoa màu, cây lấy gỗ nhưng phải tuân theo quy định. Không được trồng cây tại các ngã ba ngã tư, những vị trí làm ảnh hưởng đến tầm nhìn của người điều khiển phương tiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: 1) Nghiêm cấm các tổ chức cá nhân có hành vi vi phạm chỉ giới hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ như xây dựng, đậu xe, mua bán, trưng bày hàng hoá, quảng cáo… Ủy ban nhân dân các xã, phường kết hợp Ban an toàn giao thông có trách nhiệm xử lý triệt để các vi phạm pháp luật về bảo vệ công trình giao thông, vi phạm h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: 1) Hệ thống công trình giao thông đường thuỷ nội địa qui định tại điều này bao gồm: luồng chạy tàu thuyền, âu thuyền, kè, đập, cảng, bến, kho bãi, phao tiêu báo hiệu và các công trình thiết bị phụ trợ khác trên các sông, kênh rạch, cửa sông, hồ, ven vịnh, ven bờ biển, đường ra đảo, đường nối liền các đảo. 2) Công trình giao th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: 1) Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi đang hoạt động có liên quan đến hệ thống các công trình giao thông đường thuỷ nội địa đều phải có trách nhiệm bảo vệ công trình giao thông đó. 2) Đối với công trình giao thông đường thuỷ nội địa do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước được phép đầu tư, xây dựng, thì tổ chức c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: 1) Công ty Xây dựng – Khai thác công trình giao thông quản lý các tuyến sông, kinh, rạch, theo quyết định ủy quyền của Sở Giao thông vận tải. 2) Các tuyến sông và kinh còn lại chưa được phân cấp kỹ thuật nằm trên địa bàn nào thì Ủy ban nhân dân huyện, thị đó trực tiếp quản lý, khai thác, sử dụng, trên cơ sở có sự phối hợp của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Các cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa chủ trì phối với cơ quan địa chính và Ủy ban nhân dân xã, huyện, thị có hành lang luồng chạy tàu, thuyền đi qua tiến hành việc đo đạc, cắm mốc chỉ giới phạm vi hành lang bảo vệ công tình giao thông đường thủy nội địa trên bờ. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm phối hợp với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Các cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa có trách nhiệm thực hiện các công vịêc sau: + Đặt và duy trì các báo hiệu theo qui định trên tuyến đường thuỷ nội địa được giao quản lý. + Thông báo tình hình luồng chạy tàu, thuyền theo phương tiện hoạt động. + Quản lý, duy tu, sửa chữa, bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Việc xây dựng công trình có sử dụng và khai thác khoảng không, vùng đất, vùng nước phần dưới mặt đất, vùng nước, phần dưới mặt nước, phần dưới đáy sông trong phạm vi hành lang bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa phải được cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa có thẩm quyền đồng ý bằng văn bản ngay từ khi lập dự án đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Trong phạm vi hành lang bảo vệ luồng tàu chạy, thuyền trên mặt nước được phép tận dụng trồng cây hoa màu, cây lương thực nhưng chỉ được gieo trồng các cây ngắn ngày, có thân thấp, không làm ảnh hưởng đến tầm nhìn báo hiệu của người điều khiển phương tiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Ngoài các hành vi bị nghiêm cấm qui định tại Điều 20 của Pháp lệnh bảo vệ công trình giao thông, đối với công trình giao thông đường thủy nội địa còn nghiêm cấm các hành vi sau đây: + Neo buộc phương tiện thuỷ, súc vật vào công trình chỉnh trị, báo hiệu, mốc thủy chí, mốc đo đạc hoặc các công trình phụ trợ an toàn giao thông k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 : Các cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa và cơ quan quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn phải kết hợp chặt chẽ trong việc xây dựng công trình thuỷ lợi và công trình giao thông đường thuỷ nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 : Hàng năm, cơ quan quản lý phối hợp ngành Tài chính lập và bảo đảm kế hoạch kinh phí cho việc quản lý, duy tu, sửa chữa, bào vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa và giải toả các phạm vi hành lang bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV

Mục IV BẢO VỆ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC LÀ HỆ THỐNG CÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI VÀ ĐÊ ĐIỀU A- HỆ THỐNG CÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Hệ thống công trình thuỷ lợi qui định tại điều này bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh và bờ bao các loại; và được xây dựng từ mọi nguồn vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: 1) Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm: Công trình và vùng phụ cận. 2) Căn cứ vào tiêu chuẩn thiết kế, qui trình, qui phạm kỹ thuật, Công ty Xây dựng và Khai thác công trình thuỷ nông qui định cụ thể và có biển báo phạm vi vùng phụ cận công trình thuỷ lợi theo Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi. Trong phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: 1) Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình thủy lợi nào thì có trách nhiệm trực tiếp bảo vệ công trình thuỷ lợi đó và phải lập phương án bảo vệ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2) Ủy ban nhân dân xã, phường, huyện, thị tổ chức thực hiện phương án bảo vệ đã phê duyệt đối với công trình thuỷ lợi phục vụ địa phương đó. 3)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 : Nghiêm cấm các tổ chức cá nhân có hành vi sau: + Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi; + Các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, sửa chữa và xử lý công trình khi có sự cố; + Khoan, đào đất đá, xây dựng trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi gây mất an toàn cho công trình; +...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 : Đê điều qui định tại điều này bao gồm: đê ngăn lũ nước biển; kè bảo vệ đê; cống tưới, tiêu qua đê, công trình phụ trợ khác. Nhà nước thống nhất quản lý đê điều được xây dựng bằng mọi nguồn vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: 1) Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê điều và vùng phụ cận có ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn của đê điều. 2) Căn cứ vào cấp đê, đặc điểm kỹ thuật công trình đê điều và yêu cầu của việc bảo vệ đê điều và cứu hộ đê, Ủy ban nhân dân các cấp qui định cụ thể và có biển báo qui định vùng phụ cận đê điều theo Pháp lệnh đê điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: + Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn đê điều trong phạm vi địa phương. + Mọi tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ bảo vệ đê điều. + Tổ chức, cá nhân hiện có nhà cửa công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông, lòng sông thì phải thực hiện di dời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Nghiêm cấm các tổ chức cá nhân có hành vi sau: + Khai thác đất, đá, cát, sỏi, khoáng sản khác; đào ao, giếng và nạo vét luồng lạch trong phạm vi bảo vệ đê điều; + Sử dụng chất nổ gây nguy hại đến an toàn đê điều, trừ trường hợp nổ phá để phân lũ, chậm lũ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định; + Đổ chất thải trong phạm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32: + Việc cải tạo đê để kết hợp làm đường giao thông phải bảo đảm an toàn đê điều. + Tổ chức cá nhân quản lý, khai thác mặt đê đã cải tạo để kết hợp làm đường giao thông có trách nhiệm bảo dưỡng, sửa chữa mặt đê đó theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật về đê điều và giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33: 1) Mái đê, cơ đê phải trồng cỏ hoặc áp dụng biện pháp khác để chống xói mòn. 2) Đất trong vùng phụ cận của đê điều chỉ được trồng cây chắn sóng, lúa và cây ngắn ngày. Việc khai thác cây chắn sóng phải theo sự hướng dẫn của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền về đê điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V

Mục V BẢO VỆ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC LÀ CÔNG TRÌNH VĂN HOÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34: 1) Công trình văn hoá qui định tại điều này bao gồm: + Công viên, tượng đài. + Bảo tàng. + Di tích lịch sử văn hoá. + Danh lam thắng cảnh. 2) Các công trình văn hoá đựơc xây dựng bằng mọi nguồn vốn đều phải được bảo vệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35: + Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm và tổ chức phân công quản lý và có qui định cụ thể trong việc bảo vệ các công trình văn hoá nằm trên địa phương. + Sở Văn hoá – Thông tin có trách nhiệm tổ chức phân công quản lý và có qui định cụ thể trong việc bảo vệ di tích lịch sử văn hoá và danh lam thắng cảnh cấp quốc gia. + Di...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36: Nghiêm cấm các tổ chức cá nhân có hành vi sau: + Chăn thả súc vật, đá banh, ném đá, hoặc những hành vi làm hư hại công trình văn hoá; + Xây dựng công trình, nhà cửa trong khuôn viên công trình văn hoá; + Kinh doanh trái phép, xả rác, đổ chất thải làm mất vệ sinh trong khu vực công trình văn hoá; + Tiêu hủy, chiếm giữ trái phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 : Tổ chức và cá nhân được trao quyền quản lý công trình văn hoá có nghĩa vụ bảo quản thường xuyên. Hàng năm tiến hành kiểm kê, phân loại, theo dõi sổ sách về mặt số lượng hiện vật và giá trị, đồng thời lập kinh phí bảo tồn, tôn tạo, sửa chữa. Đối với di tích lịch sử văn hoá, danh lam thắng cảnh phải được bảo tồn theo đúng nguyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VI

Mục VI BẢO VỆ ĐẤT ĐAI VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38: Đất đai và tài nguyên thiên nhiên khác qui định tại điều này bao gồm: đất công, đất công ích, đất bãi bồi ven sông, cồn cát mới nổi, rừng, sông, hồ, nguồn nươc, tài nguyên trong lòng đất, nguồn lợi ở vùng biển, thềm lục địa và vùng trời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39: 1) Đối với đất đai, tài nguyên thiên nhiên khác, Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm tổ chức phân công quản lý và các qui định cụ thể trong việc bảo vệ đất đai và tài nguyên thiên nhiên khác tại địa phương. 2) Sở Tài nguyên – Môi trường và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải tổ chức kiểm kê, đo đạc, báo cáo định kỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40: + Ủy ban nhân dân các cấp phải tổ chức thực hiện việc sử dụng đất công đúng mục đích và ngày càng nâng cao hiệu quả sử dụng đất đai và tài nguyên khác. + Tiến hành kiểm kê đo đạc, cắm mốc phân ranh giới, quản lý chặt chẽ diện tích đất hiện có. Xử lý kịp thời việc lấn chiếm đất công. + Kịp thời phát hiện và có biện pháp quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41 : Tổ chức, cá nhân có một trong những thành tích sau đây được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước: + Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo vệ tài sản Nhà nước. + Có đóng góp công sức, của cải vào việc bảo vệ tài sản Nhà nước. + Phát hiện, tố cáo hành vi xâm phạm, phá hoại tài sản Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42: Tổ chức, cá nhân vi phạm các qui định về bảo vệ tài sản Nhà nước thì tuỳ theo mức độ tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính, bồi thường thiệt hại cho Nhà nước hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo qui định của Pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43: Quy định nầy có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41 : Giám đốc Sở Tài chính, các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai và phối hợp kiểm tra việc thực hiện qui định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.