Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (NGO) trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 26/04/2001của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 26/04/2001của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (NGO) trên địa bàn tỉnh Bến Tre
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy chế quản lý sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính – vật giá, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể, Chủ tịch UBND huyện, thị xã có sử dụng nguồn vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Văn Be UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ V/v quản lý, sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Ban hành kèm theo Quyết định s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này điều chỉnh mọi hoạt động thu hút, quản lý sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (sau đây gọi tắt là viện trợ PCP) trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Viện trợ PCP đề cập trong Quy chế này được hiểu là viện trợ không hoàn lại và trợ giúp không vì mục đích lợi nhuận của các tổ chức phi Chính phủ nước ngoài, các tổ chức khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. UBND tỉnh Bến Tre là cơ quan chủ quản, quản lý toàn diện thống nhất các nguồn viện trợ phi Chính phủ đã được phân cấp trên địa bàn toàn tỉnh. Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chương trình” là một tập hợp các dự án liên quan đến nhau, liên quan đến nhiều ngành kinh tế kỹ thuật, nhiều tổ chức đoàn thể,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trong Quy chế viện trợ PCP này các chủ thể và đối tượng được hiểu như sau: 1. “Bên tài trợ” là các đối tượng cung cấp viện trợ PCP bao gồm: - Các tổ chức phi Chính phủ nước ngoài. - Các tập đoàn công ty nước ngoài. - Các trường đại học, các viện nghiên cứu, các trung tâm, các quỹ hoặc các cơ quan nước ngoài. - Hội đoàn và các h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN, PHÊ DUYỆT VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Công tác vận động viện trợ PCP được tiến hành thường xuyên, theo định hướng và có tổ chức: Trên cơ sở chỉ đạo của Chính phủ và các văn bản của Bộ, ngành TW, hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành, đoàn thể và UBND huyện, thị xã (gọi tắt là đơn vị thụ hưởng) có nhu cầu sử dụng nguồn vốn viện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở để đàm phán và ký kết viện trợ PCP: - Đối với các khoản viện trợ cho các chương trình, dự án, cần phải có văn kiện chương trình, dự án. Nếu thời gian thực hiện trên 1 năm thì phải xây dựng kế hoạch hoạt động và dự kiến nguồn kinh phí cần thiết cho từng năm, cũng như xác định rõ nguồn kinh phí mà bên tài trợ đã có sẵn, ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. UBND tỉnh phê duyệt các khoản viện trợ PCP: 1. Các chương trình dự án có mức vốn dưới 500.000 USD trừ các chương trình, dự án: a) Có nội dung liên quan đến thể chế, chính sách, luật pháp, cải cách hành chính, văn hóa thông tin, tôn giáo, quốc phòng, an ninh; b) Các chương trình, dự án và các khoản viện trợ phi dự án có những mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định các chương trình, dự án thuộc nguồn vốn NGO: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh Bến Tre. 1. Nội dung thẩm định: Cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan (bằng văn bản do lãnh đạo cơ quan ký) và lập báo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Việc bán hàng hóa thuộc các khoản viện trợ PCP được các bên thỏa thuận đưa vào Việt Nam bán để thực hiện các mục tiêu đã đề ra do UBND tỉnh xem xét quyết định đồng thời với việc phê duyệt quy định tại Điều 5 của Quy chế này. Hàng hóa nêu trên phải được tổ chức bán đấu giá theo quy định tại Nghị định số 86/CP ngày 19 tháng 12 nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước tất cả nguồn viện trợ PCP trên địa bàn tỉnh BếnTre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối có trách nhiệm quản lý tất cả nguồn viện trợ PCP trên địa bàn, tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác vận động, tranh thủ viện trợ của bên tài trợ trên cơ sở các lĩnh vực, định hướng ưu tiên trong kế hoạch hàng năm hoặc trong từng thời kỳ của tỉnh, phối hợp với các đơn vị có nhu cầu lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Tài chính – vật giá có các nhiệm vụ: Chịu trách nhiệm quản lý tài chính Nhà nước đối với tất cả các khoản viện trợ PCP trên địa bàn tỉnh. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dụng chế độ quản lý tài chính đối với các khoản viện trợ PCP theo thẩm quyền và kiến nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định các vấn đề vượt thẩm quyền....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. 15 ngày sau khi văn kiện chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, UBND tỉnh ban hành quyết định thành lập Ban quản lý chương trình, dự án. Ban quản lý dự án là cơ quan đại diện cho chủ dự án, được toàn quyền thay mặt chủ dự án thực hiện các quyền hạn và nhiệm vụ được giao từ khi bắt đầu thực hiện cho đến khi kết t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. a) UBND tỉnh quyết định điều chỉnh, đối với các chương trình, dự án PCP do UBND tỉnh phê duyệt, cụ thể: - Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung dẫn đến thay đổi mục tiêu, nội dung, kết quả của chương trình, dự án PCP đã được duyệt. - Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung làm tăng vốn quá 10% so với tổng vốn đã được phê duyệt hoặc chưa q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vật tư, hàng hóa, máy móc, thiết bị và phương tiện vận tải nhập khẩu hoặc mua trong nước từ nguồn viện trợ PCP đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt được miễn thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế VAT (nếu có) theo các Luật Thuế hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Không tiếp nhận những hàng hóa (bao gồm vật tư, thiết bị) thuộc danh mục các mặt hàng cấm nhập khẩu theo quy định của Chính phủ. Đối với những hàng hóa đã qua sử dụng, áp dụng theo Quyết định số 2019/1997/QĐ/BKH-CNMT ngày 01/12/1997 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường về việc quy định những yêu cầu chung về kỹ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của đơn vị trực tiếp tiếp nhận và thực hiện các khoản viện trợ PCP: + Đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị chương trình, dự án có trách nhiệm soạn thảo văn kiện chương trình, dự án gởi Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét tổng hợp trình UBND tỉnh phê duyệt. + Làm rõ nội dung, mục tiêu, giá trị viện trợ, đối tượng thụ hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chế độ báo cáo thực hiện các khoản viện trợ PCP được tiến hành định kỳ hàng tháng, quí, 6 tháng, hàng năm và khi kết thúc dự án (thực hiện theo tinh thần Công văn số 655/CV/UB ngày 26 tháng 6 năm 2000 của UBND tỉnh đã ban hành, có đính kèm biểu mẫu). - Các sở, ban ngành, đoàn thể, UBND huyện, thị xã và các tổ chức nhận viện tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Tài chính – vật giá và các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện công tác kiểm tra, giám sát định kỳ 01 lần/năm. Trước khi tiến hành kiểm tra phải có chương trình, nội dung và thời hạn cụ thể được UBND tỉnh phê duyệt. Sau khi có văn bản chấp thuận củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Căn cứ bản Quy chế này, các sở, ban ngành và địa phương liên quan thực hiện thống nhất về các hồ sơ, thủ tục có liên quan đến sử dụng viện trợ PCP và không được để các bên tài trợ phải bổ sung thủ tục nhiều lần hoặc đi đến quá nhiều cơ quan trong thời gian giải quyết các thủ tục viện trợ. Các sở, ban ngành, đoàn thể và địa phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục tiêu của chươngtrình, dự án phải phù hợp với ưu tiên của Chính phủ; Mục tiêu của chươngtrình, dự án phải phù hợp với ưu tiên của Chính phủ; Tính khả thi của chươngtrình, dự án: i) về năng lực quản lývà thực hiện dự án; ii) về cơ chế phối hợptrong quá trình thực hiện; iii) về khả năng đónggóp của phía Việt Nam, đặc biệt là nguồn vốn đối ứng; Tính hợp lý trong cơcấu ngân sách của chương trình, dự án: i)...
Mục tiêu dài hạn: Mục tiêu dài hạn: Các mục tiêu ngắn hạn: 4. Các kết quả của dựán: 5. Các hoạt động củadự án: 6. Ngân sách của dựán: (phân bổ cụ thể cho từng hoạt động và theo từng năm) 7. Kế hoạch triển khaithực hiện dự án (trong trường hợp cần thiết phân thành các giai đoạn thựchiện). 8. Phân tích hiệu quảdự án: Sơ bộ đánh giá hiệuquả tài chính Hiệu...