Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
14/2014/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
63/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu phí 1. Hộ gia đình; 2. Cơ quan nhà nước; 3. Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân); 4. Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến; 5. Cơ sở: Rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa ch...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Đối tượng chịu phí
- 1. Hộ gia đình;
- 2. Cơ quan nhà nước;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉ...
- Điều 1. Đối tượng chịu phí
- 1. Hộ gia đình;
- 2. Cơ quan nhà nước;
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không chịu phí 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội; 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã thuộc vùng nông thôn a) Các...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Đối với nh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng không chịu phí
- 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội;
- 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch;
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy chế này quy định việc phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thà...
- 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội;
- 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch;
- 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã thuộc vùng nông thôn
- Left: Điều 2. Đối tượng không chịu phí Right: 2. Đối tượng áp dụng:
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh n...
Left
Điều 3.
Điều 3. Người nộp phí Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nước thải sinh hoạt thải ra môi trường thuộc đối tượng chịu phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí 1. Đối với đối tượng chịu phí sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch, mức thu phí được áp dụng như sau: a) Địa bàn thành phố Nha Trang: 8% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch; b) Địa bàn các huyện, thị xã, thành phố còn lại: 6% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch. 2. Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ đối tượng ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thu phí 1. Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các tổ chức, cá nhân đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có nghĩa vụ nộp đủ số tiền phí cho đơn vị cung cấp nước sạch đồng thời với việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, sử dụng phí 1. Để lại 7,5% tổng số tiền phí thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch; 15% tổng số tiền phí thu được cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để lại trang trải các chi phí cho việc thu phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy địn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 1. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế: tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu và con dấu: 01 ngày làm việc kể từ ngày Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 6. Quản lý, sử dụng phí
- 1. Để lại 7,5% tổng số tiền phí thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch
- 15% tổng số tiền phí thu được cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để lại trang trải các chi phí cho việc thu phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tà...
- Điều 6. Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính
- 1. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế: tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 2. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu và con dấu: 01 ngày làm việc kể từ ngày Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội (PC13) - Công an tỉnh nhận được con dấu.
- Điều 6. Quản lý, sử dụng phí
- 1. Để lại 7,5% tổng số tiền phí thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch
- 15% tổng số tiền phí thu được cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để lại trang trải các chi phí cho việc thu phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tà...
Điều 6. Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 1. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế: tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời hạn...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Bãi bỏ Khoản 11, Mục I Nghị quyết số 08/2003/NQ-HĐND3 ngày 23 tháng 12 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu phí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections