Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 5
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu phí 1. Hộ gia đình; 2. Cơ quan nhà nước; 3. Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân); 4. Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến; 5. Cơ sở: Rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng chịu phí
  • 1. Hộ gia đình;
  • 2. Cơ quan nhà nước;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu phí
  • 1. Hộ gia đình;
  • 2. Cơ quan nhà nước;
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không chịu phí 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội; 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã thuộc vùng nông thôn a) Các...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Đối với nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng không chịu phí
  • 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội;
  • 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy chế này quy định việc phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thà...
Removed / left-side focus
  • 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội;
  • 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch;
  • 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã thuộc vùng nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng không chịu phí Right: 2. Đối tượng áp dụng:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh n...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Người nộp phí Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nước thải sinh hoạt thải ra môi trường thuộc đối tượng chịu phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức thu phí 1. Đối với đối tượng chịu phí sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch, mức thu phí được áp dụng như sau: a) Địa bàn thành phố Nha Trang: 8% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch; b) Địa bàn các huyện, thị xã, thành phố còn lại: 6% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch. 2. Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ đối tượng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thu phí 1. Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các tổ chức, cá nhân đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có nghĩa vụ nộp đủ số tiền phí cho đơn vị cung cấp nước sạch đồng thời với việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Quản lý, sử dụng phí 1. Để lại 7,5% tổng số tiền phí thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch; 15% tổng số tiền phí thu được cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để lại trang trải các chi phí cho việc thu phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy địn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 1. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế: tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu và con dấu: 01 ngày làm việc kể từ ngày Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quản lý, sử dụng phí
  • 1. Để lại 7,5% tổng số tiền phí thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch
  • 15% tổng số tiền phí thu được cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để lại trang trải các chi phí cho việc thu phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tà...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế: tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 2. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu và con dấu: 01 ngày làm việc kể từ ngày Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội (PC13) - Công an tỉnh nhận được con dấu.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý, sử dụng phí
  • 1. Để lại 7,5% tổng số tiền phí thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch
  • 15% tổng số tiền phí thu được cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để lại trang trải các chi phí cho việc thu phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tà...
Target excerpt

Điều 6. Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 1. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế: tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời hạn...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Bãi bỏ Khoản 11, Mục I Nghị quyết số 08/2003/NQ-HĐND3 ngày 23 tháng 12 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu phí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một của liên thông trong việc giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối vớ...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Phàn QUY CHẾ Phối hợp giải quy...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đúng pháp luật. 2. Công khai các thủ tục hành chính, mức thu phí, lệ phí, giấy tờ, hồ sơ và thời gian giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân. 3. Nhận yêu cầu và trả kết quả giải quyết hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở K...
Điều 3. Điều 3. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn thủ tục Khi có yêu cầu giải quyết các thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quy chế này, tổ chức và cá nhân liên hệ, nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Kế hoạch và Đầu tư vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (kể cả sáng thứ 7 hàng tuần, trừ các ngày lễ, tết). Để được hư...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 Trần Phú, Nha Trang. Cục Thuế tỉnh, Công an tỉnh có trách nhiệm tổ chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan để tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ...
Chương II Chương II HỒ SƠ THỦ TỤC, THỜI HẠN GIẢI QUYẾT VÀ PHÍ, LỆ PHÍ