Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 26
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một của liên thông trong việc giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Phàn QUY CHẾ Phối hợp giải quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Đối với nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đúng pháp luật. 2. Công khai các thủ tục hành chính, mức thu phí, lệ phí, giấy tờ, hồ sơ và thời gian giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân. 3. Nhận yêu cầu và trả kết quả giải quyết hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn thủ tục Khi có yêu cầu giải quyết các thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quy chế này, tổ chức và cá nhân liên hệ, nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Kế hoạch và Đầu tư vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (kể cả sáng thứ 7 hàng tuần, trừ các ngày lễ, tết). Để được hư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu phí 1. Hộ gia đình; 2. Cơ quan nhà nước; 3. Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân); 4. Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến; 5. Cơ sở: Rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa ch...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn thủ tục
  • Khi có yêu cầu giải quyết các thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quy chế này, tổ chức và cá nhân liên hệ, nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Kế hoạch và Đầu tư vào giờ hành ch...
  • Để được hướng dẫn các thủ tục về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu, tổ chức và cá nhân liên hệ trực tiếp hoặc qua điện thoại với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc tìm hiểu trê...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu phí
  • 1. Hộ gia đình;
  • 2. Cơ quan nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn thủ tục
  • Khi có yêu cầu giải quyết các thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quy chế này, tổ chức và cá nhân liên hệ, nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Kế hoạch và Đầu tư vào giờ hành ch...
  • Để được hướng dẫn các thủ tục về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu, tổ chức và cá nhân liên hệ trực tiếp hoặc qua điện thoại với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc tìm hiểu trê...
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng chịu phí 1. Hộ gia đình; 2. Cơ quan nhà nước; 3. Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân); 4. Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của cá...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 Trần Phú, Nha Trang. Cục Thuế tỉnh, Công an tỉnh có trách nhiệm tổ chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan để tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HỒ SƠ THỦ TỤC, THỜI HẠN GIẢI QUYẾT VÀ PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, đăng ký con dấu Hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, đăng ký con dấu bao gồm các giấy tờ đối với từng loại hình doanh nghiệp như sau: 1. Trường hợp thành lập doanh nghiệp: a) Đối với thành lập doanh nghiệp tư nhân, hồ sơ gồm: - Các loại giấy tờ theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 88...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 1. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế: tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu và con dấu: 01 ngày làm việc kể từ ngày Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lệ phí thực hiện thủ tục Tổ chức, cá nhân nộp lệ phí thực hiện thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh theo Nghị quyết số 13/2008/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH VÀ CƠ CHẾ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT THỦ TỤC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy trình giải quyết thủ tục đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế 1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư ngay trong ngày làm việc. 2. Trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ do Bộ phận tiếp nhận và trả kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy trình giải quyết thủ tục đăng ký con dấu 1. Sau khi nhận kết quả giải quyết thủ tục đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư, tổ chức, cá nhân tự lựa chọn cơ sở khắc dấu để thực hiện việc khắc dấu (danh sách các cơ sở khắc dấu đủ điều kiện được niêm yết công khai tại Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc luân chuyển hồ sơ 1. Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm luân chuyển hồ sơ đăng ký thuế của doanh nghiệp đến Phòng Kê khai và kế toán thuế - Cục Thuế tỉnh và nhận kết quả mã số doanh nghiệp theo phương thức: Nhận và gửi bằng bản giấy hoặc Fax. 2. Trong quá trình giao nhận hồ sơ, tài liệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cung cấp thông tin về thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh Trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ ngày cấp thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và đăng ký th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp giữa các cơ quan trong việc giải quyết hồ sơ thực hiện trên nguyên tắc tuân thủ pháp luật, công khai, tôn trọng và không can thiệp vào chức năng nhiệm vụ được giao. 2. Trong quá trình giải quyết hồ sơ, nếu gặp vướng mắc hoặc vấn đề vượt thẩm quyền, các cơ quan liên quan phải kịp thời phối h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Bố trí cán bộ, công chức đúng chuyên môn, nghiệp vụ làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ nội bộ, xử lý, trình ký, trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; trách nhiệm của cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Cục thuế, Công an tỉnh 1. Hướng dẫn trình tự, thủ tục và cung cấp các biểu mẫu, giấy tờ liên quan đến kê khai thông tin đăng ký thuế, đăng ký con dấu cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư để hướng dẫn và cung cấp cho cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp. 2. Cục Thuế tỉnh tổ chức bộ phận chuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kinh phí thực hiện cơ chế liên thông Kinh phí thực hiện cơ chế liên thông được cấp trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành và từ các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện các nội dung có liên quan tại Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo tình hình, kết quả thực hiện Quy chế này cho Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ theo chế độ báo cáo định kỳ về cải cách hành chính đã được quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giám đốc Sở Nội vụ giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Điều 2. Điều 2. Đối tượng không chịu phí 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội; 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã thuộc vùng nông thôn a) Các...
Điều 3. Điều 3. Người nộp phí Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nước thải sinh hoạt thải ra môi trường thuộc đối tượng chịu phí.
Điều 4. Điều 4. Mức thu phí 1. Đối với đối tượng chịu phí sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch, mức thu phí được áp dụng như sau: a) Địa bàn thành phố Nha Trang: 8% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch; b) Địa bàn các huyện, thị xã, thành phố còn lại: 6% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch. 2. Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ đối tượng ch...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thu phí 1. Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các tổ chức, cá nhân đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có nghĩa vụ nộp đủ số tiền phí cho đơn vị cung cấp nước sạch đồng thời với việ...
Điều 6. Điều 6. Quản lý, sử dụng phí 1. Để lại 7,5% tổng số tiền phí thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch; 15% tổng số tiền phí thu được cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để lại trang trải các chi phí cho việc thu phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy địn...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Bãi bỏ Khoản 11, Mục I Nghị quyết số 08/2003/NQ-HĐND3 ngày 23 tháng 12 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu phí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại b...