Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định hỗ trợ đầu tư và xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2009-2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy định hỗ trợ đầu tư và xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Về việc ban hành Quy định về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2009-2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Q uy định hỗ trợ đầu tư và xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ".

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2009-2015”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Q uy định hỗ trợ đầu tư và xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ". Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1667/2001/QĐ-UB ngày 24/4/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên V/v Ban hành qui chế quản lý và chính sách đầu tư hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 29/4/2009 của UBND tỉnh V/v ban hành Quy định về cơ chế sử dụng v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn và UBND các huyện, thành phố, thị xã theo thẩm quyền hướng dẫn thực hiện quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn và UBND các huyện, thành phố, thị xã theo thẩm quyền hướng dẫn thực hiện quy định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1667/2001/QĐ-UB ngày 24/4/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên V/v Ban hành qui chế quản lý và chính sách đầu tư hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn t...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Xây dựng, các Sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • Phạm Xuân Đương
  • Về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc:
  • Left: Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Xây dựng, các Sở, ngành liên quan Right: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh a- Quy định này quy định về chính sách hỗ trợ, cơ chế quản lý, sử dụng vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng tại c¸c x·, không sử dụng 100% vốn ngân sách nhà nước, nhằm thực hiện các mục tiêu xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. b- Quy định chính sách hỗ trợ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về cơ chế quản lý, sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước được sử dụng để hỗ trợ đầu tư, xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng nông thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước được sử dụng để hỗ trợ đầu tư, xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng nông thôn bao gồm:
  • a) Xây dựng, sửa chữa công trình thuỷ lợi nhỏ, kiên cố hoá kênh mương cấp III do cấp xã quản lý, đầu tư trạm bơm điện phục vụ tưới tiêu sản xuất nông nghiệp;
  • b) Kiên cố hoá đường giao thông nông thôn do cấp xã quản lý (đường liên thôn, liên xóm, liên bản,...);
Removed / left-side focus
  • b- Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi mục đích sử dụng đất phục vụ xây dựng kết cấu hạ tầng, xây dựng khu sản xuất tập trung.
  • c- Quy định về thực hiện đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao (Hợp đồng BT), hình thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (B...
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định về chính sách hỗ trợ, cơ chế quản lý, sử dụng vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng tại c¸c x·, không sử dụng 100% vốn ngân sách nhà nước, n... Right: 1. Quy định này quy định về cơ chế quản lý, sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các công trình xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên không sử dụng 100% vốn ngân sách nhà nước, bao gồm: a) Các trục đường giao thông thôn, xóm (gọi chung là xóm); giao thông nội đồng; b) Kênh mương nội đồng; c) Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn; d) Công trình cung cấp đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phương thức đầu tư Thực hiện theo phương thức nhà nước hỗ trợ, nhân dân cùng đóng góp để đầu tư xây dựng công trình. Mức vốn nhà nước hỗ trợ cho mỗi công trình cao nhất là 80% chi phí xây dựng công trình (không tính chi phí bồi thường GPMB nếu có); UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ vào điều kiện kinh tế - xã hội của địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo phương thức nhà nước hỗ trợ, nhân dân cùng đóng góp để đầu tư xây dựng công trình. Mức vốn nhà nước hỗ trợ cho mỗi công trình cao nhất là 80% chi phí xây dựng công trình (không tính...
  • UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ vào điều kiện kinh tế
  • xã hội của địa phương, quy định tỷ lệ hỗ trợ cho từng xã, phường, thị trấn trình HĐND cùng cấp phê duyệt với mức hỗ trợ không vượt quá mức hỗ trợ quy định trên.
Removed / left-side focus
  • 1. Các công trình xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên không sử dụng 100% vốn ngân sách nhà nước, bao gồm:
  • a) Các trục đường giao thông thôn, xóm (gọi chung là xóm); giao thông nội đồng;
  • b) Kênh mương nội đồng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Phương thức đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VỐN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VỐN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Thực hiện theo phương thức “ Nhà nước hỗ trợ, nhân dân làm là chính ”: Hàng năm ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã) dành một phần vốn nhất định để hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng c¸c x· nông thôn mới theo quyết định được cấp có thầm quyền phê duyệt, không...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sử dụng vốn hỗ trợ đầu tư 1. Vốn tín dụng hỗ trợ đầu tư chỉ dùng thanh toán cho khối lượng xây dựng hoàn thành. 2. Vốn hỗ trợ đầu tư chỉ sử dụng cho đầu tư xây dựng mới các công trình nêu tại Điều 1 Quy định này không sử dụng để thanh toán nợ của những công trình đã thực hiện đầu tư trước khi Quy định này có hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vốn tín dụng hỗ trợ đầu tư chỉ dùng thanh toán cho khối lượng xây dựng hoàn thành.
  • 2. Vốn hỗ trợ đầu tư chỉ sử dụng cho đầu tư xây dựng mới các công trình nêu tại Điều 1 Quy định này không sử dụng để thanh toán nợ của những công trình đã thực hiện đầu tư trước khi Quy định này có...
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo phương thức “ Nhà nước hỗ trợ, nhân dân làm là chính ”:
  • Hàng năm ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã) dành một phần vốn nhất định để hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng c¸c x· nông thôn mới theo quyết định...
  • Giai đoạn I (2012-2015):
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ Right: Điều 3. Sử dụng vốn hỗ trợ đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Định mức hỗ trợ vốn đầu tư a) Mức vốn hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước cho từng xã, cho từng công trình áp dụng giai đoạn 2012-2015 như sau: - Riêng năm 2012: Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp bằng xi măng để các huyện, thành, thị phân bổ cho các xã xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới. - Từ năm 2013-2015: Ngân sách nhà nước...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn vay Mức vốn vay phân bổ cho mỗi huyện, thành phố, thị xã căn cứ trên cơ sở tổng hợp các tiêu chí: 1. Số đơn vị hành chính cấp xã, phường, thị trấn (thành phố Thái Nguyên chỉ tính các xã). 2. Tổng dân số. 3. Khả năng thu ngân sách hàng năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn vay
  • Mức vốn vay phân bổ cho mỗi huyện, thành phố, thị xã căn cứ trên cơ sở tổng hợp các tiêu chí:
  • 2. Tổng dân số.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Định mức hỗ trợ vốn đầu tư
  • a) Mức vốn hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước cho từng xã, cho từng công trình áp dụng giai đoạn 2012-2015 như sau:
  • - Riêng năm 2012: Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp bằng xi măng để các huyện, thành, thị phân bổ cho các xã xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới.
Rewritten clauses
  • Left: + Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% cho thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công; Right: 1. Số đơn vị hành chính cấp xã, phường, thị trấn (thành phố Thái Nguyên chỉ tính các xã).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Ngân sách tỉnh: Từ nguồn vốn đầu tư phát triển của tỉnh. Ưu tiên vốn từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất hàng năm của tỉnh, nguồn vượt thu năm trước của tỉnh, vốn vay tín dụng để hỗ trợ vốn đầu tư cho các huyện, thành phố, thị xã, các xã theo định mức hỗ trợ tại Điều 4 qui định này. 2. Ngân sách huyện, thành...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hoàn trả vốn vay 1. Thực hiện cơ chế ngân sách tỉnh, ngân sách huyện cùng hoàn trả vốn vay, mức đóng góp để trả nợ quy định như sau: a) Các huyện: Võ Nhai, Định Hoá: Ngân sách tỉnh trả 90%, ngân sách huyện trả 10% . b) Huyện Phú Bình: Ngân sách tỉnh trả 80%, ngân sách huyện trả 20%. c) Các huyện: Đại Từ, Đồng Hỷ, Phú Lương, Phổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hoàn trả vốn vay
  • 1. Thực hiện cơ chế ngân sách tỉnh, ngân sách huyện cùng hoàn trả vốn vay, mức đóng góp để trả nợ quy định như sau:
  • a) Các huyện: Võ Nhai, Định Hoá: Ngân sách tỉnh trả 90%, ngân sách huyện trả 10% .
Removed / left-side focus
  • Ngân sách tỉnh:
  • Từ nguồn vốn đầu tư phát triển của tỉnh.
  • Ưu tiên vốn từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất hàng năm của tỉnh, nguồn vượt thu năm trước của tỉnh, vốn vay tín dụng để hỗ trợ vốn đầu tư cho các huyện, thành phố, thị xã, các xã theo định mức hỗ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguồn vốn hỗ trợ Right: 2. Nguồn vốn để trả nợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự phân bổ vốn 1. Hàng năm Uỷ ban nhân dân tỉnh phân bổ vốn hỗ trợ đầu tư cho cấp huyện trong kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản của tỉnh. 2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã căn cứ vào tình hình ngân sách địa phương phân bổ vốn đầu tư cho các xã, nhưng không thấp hơn định m...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý vốn 1. UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện việc phân bổ cho từng công trình; mức hỗ trợ theo quy định của địa phương. 2. Khi phân bổ phải thông qua HĐND cùng cấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện việc phân bổ cho từng công trình; mức hỗ trợ theo quy định của địa phương.
  • 2. Khi phân bổ phải thông qua HĐND cùng cấp.
Removed / left-side focus
  • 1. Hàng năm Uỷ ban nhân dân tỉnh phân bổ vốn hỗ trợ đầu tư cho cấp huyện trong kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản của tỉnh.
  • 2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã căn cứ vào tình hình ngân sách địa phương phân bổ vốn đầu tư cho các xã, nhưng không thấp hơn định mức qui định tại Điều 4 qui định này.
  • Uỷ ban nhân dân các xã căn cứ vào số vốn đầu tư được phân bổ và tình hình ngân sách xã, báo cáo Hội đồng nhân dân xã thông qua kế hoạch phân bổ vốn đầu tư cho từng công trình theo thứ tự ưu tiên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trình tự phân bổ vốn Right: Điều 6. Quản lý vốn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Về quản lý đầu tư xây dựng 1. Công tác xây dựng kế hoạch: - Quy trình xây dựng kế hoạch đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng n«ng th«n míi cho năm kế hoạch của xã phải được lấy ý kiến của cộng đồng dân cư về danh mục công trình, công trình ưu tiên đầu tư theo từng năm và phải nằm trong Đề án xây dựng nông thôn mới...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục đầu tư 1. Chủ đầu tư công trình: UBND các xã, phường, thị trấn là chủ đầu tư; chủ đầu tư thành lập Ban quản lý công trình, thành phần Ban quản lý công trình phải có đại diện của thôn, bản nơi xây dựng công trình. 2. Lập, phê duyệt dự toán đầu tư: UBND huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn chủ đầu tư lập và phê duyệt dự toá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư công trình: UBND các xã, phường, thị trấn là chủ đầu tư; chủ đầu tư thành lập Ban quản lý công trình, thành phần Ban quản lý công trình phải có đại diện của thôn, bản nơi xây dựng côn...
  • 2. Lập, phê duyệt dự toán đầu tư: UBND huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn chủ đầu tư lập và phê duyệt dự toán. Dự toán trước khi phê duyệt phải được Phòng Tài chính
  • Kế hoạch huyện, thành phố, thị xã thẩm tra và có văn bản chấp thuận. Những công trình cần thiết phải lập dự án đầu tư, UBND các huyện, thành phố, thị xã quyết định, chi phí tư vấn lập dự án do ngân...
Removed / left-side focus
  • 1. Công tác xây dựng kế hoạch:
  • - Quy trình xây dựng kế hoạch đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng n«ng th«n míi cho năm kế hoạch của xã phải được lấy ý kiến của cộng đồng dân cư về danh mục công trình, công trình ư...
  • - Sau khi được Hội đồng Nhân dân xã thông qua, Ban quản lý xã gửi kế hoạch của xã cho Uỷ ban nhân dân huyện để tổng hợp, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch chung toàn huyện, gửi cho UBN...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Về quản lý đầu tư xây dựng Right: Điều 7. Thủ tục đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Về quản lý cấp phát, thanh, quyết toán vốn đầu tư Quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án (công trình) do Ủy ban nhân dân xã làm chủ đầu tư: Thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính qui định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức triển khai thưc hiện công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập, phê duyệt dự toán, giám sát kỹ thuật, tổ chức thi công, lập hồ sơ thanh quyết toán các công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Việc giám sát thi công công trình phải thực hiện theo đúng Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn và Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức triển khai thưc hiện công trình
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập, phê duyệt dự toán, giám sát kỹ thuật, tổ chức thi công, lập hồ sơ thanh quyết toán các công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước.
  • Việc giám sát thi công công trình phải thực hiện theo đúng Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn và Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng ban hành kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Về quản lý cấp phát, thanh, quyết toán vốn đầu tư
  • Quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án (công trình) do Ủy ban nhân dân xã làm chủ đầu tư:
  • Thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính qui định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CHẾ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC BOT, BT

Open section

Chương III

Chương III PHÂN GIAO NHIỆM VỤ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN GIAO NHIỆM VỤ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CƠ CHẾ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC BOT, BT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cơ chế đầu tư theo hình thức BOT, BT 1. Khuyến khích các doanh nghiệp thực hiện đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng n«ng th«n míi theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (Hợp đồng BOT) và hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (Hợp đồng BT), bao gồm: a) Công trình Chợ xã. b) Công trình cấp nước sinh hoạt tập trun...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục cấp phát, thanh, quyết toán vốn Việc thẩm định hồ sơ thanh toán, phê duyệt quyết toán công trình, thanh toán vốn thực hiện theo quy định. Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể về thủ tục thanh toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thủ tục cấp phát, thanh, quyết toán vốn
  • Việc thẩm định hồ sơ thanh toán, phê duyệt quyết toán công trình, thanh toán vốn thực hiện theo quy định. Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể về thủ tục thanh toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cơ chế đầu tư theo hình thức BOT, BT
  • 1. Khuyến khích các doanh nghiệp thực hiện đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng n«ng th«n míi theo hình thức hợp đồng Xây dựng
  • Chuyển giao (Hợp đồng BOT) và hợp đồng Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công bố danh mục dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT, BT 1. Hàng năm, căn cứ vào quy hoạch và Đề án xây dựng nông thôn mới của các xã, Uỷ ban nhân dân cấp huyện ®¨ng ký danh mục các dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT, BT víi Uỷ ban nhân dân tØnh. Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT, BT...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phân giao nhiệm vụ 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: là cơ quan chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các ngành liên quan tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư; chủ động phối hợp với Sở Tài chính tham mưu trình UBND tỉnh phân bổ vốn vay ưu đãi cho các huyện, thành, thị xã; bố trí trả nợ từ nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phân giao nhiệm vụ
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: là cơ quan chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các ngành liên quan tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư
  • chủ động phối hợp với Sở Tài chính tham mưu trình UBND tỉnh phân bổ vốn vay ưu đãi cho các huyện, thành, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công bố danh mục dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT, BT
  • Hàng năm, căn cứ vào quy hoạch và Đề án xây dựng nông thôn mới của các xã, Uỷ ban nhân dân cấp huyện ®¨ng ký danh mục các dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT, BT víi Uỷ ban nhân dân tØnh.
  • Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT, BT được Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xÐt, công bố trong tháng 1 hàng năm trên trang thông tin điện tử của tỉnh và Báo Đấu thầu trong 3 số liên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Ký hợp đồng BOT, hợp đồng BT Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân cấp huyện ký hợp đồng với nhà đầu tư x©y dùng công trình hạ tầng theo hình thức hợp đồng BOT, BT và thực hiện theo Điều 4 Chương I Thông tư số 03/2011/TT-BKH ngày 27/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số quy định tại Nghị định...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện: 1. Đối với cấp tỉnh: phân công một đồng chí Phó Chủ tịch UBND tỉnh trực tiếp chỉ đạo. 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã thành lập Ban chỉ đạo thực hiện chương trình xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn để chỉ đạo, triển khai đến các xã, phường, thị trấn để thực hiện. Định kỳ 6 tháng, một năm UBND các huyện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Đối với cấp tỉnh: phân công một đồng chí Phó Chủ tịch UBND tỉnh trực tiếp chỉ đạo.
  • 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã thành lập Ban chỉ đạo thực hiện chương trình xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn để chỉ đạo, triển khai đến các xã, phường, thị trấn để thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ký hợp đồng BOT, hợp đồng BT
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân cấp huyện ký hợp đồng với nhà đầu tư x©y dùng công trình hạ tầng theo hình thức hợp đồng BOT, BT và thực hiện theo Điều 4 Chương I Thông tư số 03/2...
  • 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ.
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thanh toán hợp đồng BT 1. Việc thanh toán cho Nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức BT được thực hiện theo quy định tại Nghị định số: 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ, Nghị định số 24/2011/NĐ-CP ngày 05/4/2011 của Chính phủ; Thông tư số 03/2011/TT-BKH ngày 27/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trường hợp tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỖ TRỢ CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT PHỤC VỤ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ SẢN XUẤT TẬP TRUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ di chuyển chỗ ở Các hộ gia đình phải di chuyển chỗ ở đi nơi khác, dành đất để xây dựng cơ sở hạ tầng, khu sản xuất kinh doanh tập trung theo quy hoạch được duyệt (Khu vực làng nghề, khu sản xuất nông nghiệp tập trung,...), khi di chuyển chỗ ở được hỗ trợ như sau: a) Các hộ gia đình có đất nông nghiệp phù hợp với quy hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V PHÂN GIAO NHIỆM VỤ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Về phân giao nhiệm vụ 1. Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới của tỉnh Có nhiệm vụ giúp Ban Chỉ đạo tỉnh chỉ đạo, quản lý, điều hành, tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình xây dựng n«ng th«n míi trên địa bàn tỉnh: a) Chủ trì và phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch 5 năm và hàng năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.