Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về chính sách cho hộ sản xuất vay vốn để phát triển nông-lâm-ngư-diêm nghiệp và kinh tế nông thôn

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định 66/2003/NĐ-CP ngày 12/06/2003 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế đấu thầu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định 66/2003/NĐ-CP ngày 12/06/2003 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế đấu thầu
Removed / left-side focus
  • Ban hành bản Quy định về chính sách cho hộ sản xuất vay vốn để phát triển nông-lâm-ngư-diêm nghiệp và kinh tế nông thôn
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản quy định về chính sách cho hộ sản xuất vay vốn để phát triển nông-lâm-ngư-diêm nghiệp và kinh tế nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH CHO HỘ SẢN XUẤT VAY VỐN ĐỂ PHÁT TRIỂN NÔNG-LÂM-NGƯ-DIÊM NGHIỆP VÀ KINH TẾ NÔNG THÔN. (Ban hành kèm theo nghị định số 14-CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ). NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Hộ sản xuất trong quy định này bao gồm các hộ nông dân, hộ tư nhân, cá thể, công ty cổ phần, các tổ chức hợp tác và các doanh nghiệp Nhà nước, thành viên của các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất và các doanh nghiệp Nhà nước hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ trong các ngành nông- lâm-ngư-diêm nghiệp và tiểu, thủ công nghiệp ở n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . các hộ sản xuất có nhu cầu vay vốn và đủ điều kiện thì được ngân hàng và các tổ chức tín dụng cho vay bổ sung vốn để sản xuất kinh doanh và dịch vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ngân hàng và các tổ chức tín dụng mở rộng hình thức cho vay ngắn hạn trực tiếp đến hộ sản xuất, từng bước mở rộng việc cho vay trung hạn và dài hạn để phát triển cây dài ngày, chăn nuôi gia súc, mua sắm thiết bị máy móc, đổi mới công nghệ, phát triển công nghiệp nông thôn v.v.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện cho vay trực tiếp đến hộ sản xuất, bảo đảm nguyên tắc có hiệu quả kinh tế - xã hội, không phân biệt thành phần kinh tế, ưu tiên cho vay để thực hiện các dự án do Chính phủ chỉ định; chú trọng cho vay đối với hộ nghèo, các hộ ở vùng núi cao, hải đảo, vùng xa, vùng sâu, vùng kinh tế mới, vùng đồng bào dân tộc Khơ me tập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Vốn vay được sử dụng vào các mục đích sau: - Sản xuất nông-lâm-ngư-diêm nghiệp. - Dịch vụ sản xuất nông-lâm-ngư-diêm nghiệp. - Phát triển công nghiệp chế biến nông sản và tiểu, thủ công nghiệp ở nông thôn. - Tiêu thụ sản phẩm nông-lâm-ngư-diêm nghiệp và sản phẩm tiểu, thủ công nghiệp ở nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Ngân hàng và các tổ chức tín dụng phải căn cứ vào điều kiện kinh tế của từng loại hộ xin vay vốn để quy định mức độ và hình thức thế chấp, tín chấp hoặc bảo lãnh thích hợp. Đối với những hộ nông dân nghèo không có tài sản thế chấp thì có thể áp dụng hình thức tín chấp của Uỷ ban Nhân dân xã, ấp hoặc các tổ chức kinh tế - xã hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Nguồn vốn cho vay bao gồm các nguồn chủ yếu sau đây: - Huy động vốn của nhân dân, các tổ chức kinh tế, các tổ chức xã hội trong nước và nước ngoài bằng các hình thức thích hợp. - Nguồn vốn cho vay hàng năm của Chính phủ đối với các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp và nông thôn. - Nhận vốn uỷ thác của các tổ chức phi Chính p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hàng năm, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước chủ trì cùng với Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, các Bộ và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố có liên quan trình Chính phủ phê duyệt về mức vốn cho vay đầu tư phát triển nông nghiệp và nông thôn để giao cho Ngân hàng quốc doanh thích hợp cho vay theo dự án hoặc định hướng đã được Chính phủ chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tuỳ tính chất nguồn vốn, ngân hàng và các tổ chức tín dụng cho các hộ sản xuất vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn: - Cho vay ngắn hạn dùng cho chi phí sản xuất; thời hạn cho vay theo chu kỳ sản xuất, đối với chu kỳ sản xuất ngắn có thể áp dụng thời gian cho vay lưu vụ, nhưng tối đa không quá 12 tháng. - Cho vay trung hạn để trồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lãi suất cho vay: - Thực hiện cơ chế lãi suất không phân biệt thành phần kinh tế. Ngân hàng Nhà nước quy định mức lãi suất huy động vốn thấp nhất, lãi suất cho vay cao nhất, ngân hàng và các tổ chức tín dụng công bố mức lãi suất cụ thể đối với từng đối tượng, từng vùng kinh tế trong thời gian phù hợp với quan hệ cung cầu vốn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Củng cố, nâng cao năng lực hoạt động của Ngân hàng nông nghiệp, khuyến khích các Ngân hàng thương mại khác, Ngân hàng cổ phần, hợp tác xã tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng liên doanh với nước ngoài hoạt động ở Việt Nam cho vay trực tiếp đến hộ sản xuất ở nông thôn. Các Ngân hàng, các tổ chức tín dụng cho hộ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khuyến khích mở rộng các hình thức tổ chức tương hỗ do nhân dân và các tổ chức đoàn thể quần chúng tự nguyện lập ra để hỗ trợ nhau trong sản xuất và đời sống như quỹ bảo thọ, nhóm phụ nữ tiết kiệm, hội làm vườn v.v... Các tổ chức này hoạt động phải tự chịu trách nhiệm về vật chất và được Ngân hàng hướng dẫn giúp đỡ về nghiệp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định này được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần 1 Phần 1 NĂNG LỰC PHÁP LUẬT CỦA NHÀ THẦU, SỰ ĐỘC LẬP VỀ TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU (Quy định tại điểm 10 khoản 2 Điều 1 Nghị định 66/CP) I. Năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự của nhà thầu Năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự đối với nhà thầu trong nước được căn cứ theo quy định của Bộ luật Dân sự nước Cộng h...
Phần 2 Phần 2 ĐÁNH GIÁ VỀ MẶT KỸ THUẬT THEO TIÊU CHÍ “ĐẠT”, “KHÔNG ĐẠT” ĐỐI VỚI MUA SẮM HÀNG HÓA VÀ XÂY LẮP (Quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định 66/CP) I. Quy định chung Quy trình đánh giá hồ sơ dự thầu đối với mua sắm hàng hóa và xây lắp được thực hiện theo quy định tại Điều 30 và Điều 41 Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/CP...
Phần 3 Phần 3 TRÌNH TỰ TỔ CHỨC ĐẤU THẦU GÓI THẦU EPC (Quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định 66/CP) Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu EPC có thể được thực hiện theo một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu phù hợp được quy định tại Điều 4 Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/CP nhưng phải được xác định trong kế hoạch đấu th...
Phần 4 Phần 4 TỜ THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ TRANG WEB VỀ ĐẤU THẦU (Quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định 66/CP)
Phần này hướng dẫn thực hiện việc đăng tải thông tin về đấu thầu trên Tờ thông tin về đấu thầu và trang Web về đấu thầu của Nhà nước. Ngoài phạm vi và đối tượng quy định ở Phần này, các Bộ ngành và Địa phương tuỳ theo điều kiện cụ thể, quyết định về việc đăng tải và nội dung đăng tải đối với Tờ thông tin về đấu thầu và trang Web về đấu thầu của Bộ ngành và Địa phương mình. Phần này hướng dẫn thực hiện việc đăng tải thông tin về đấu thầu trên Tờ thông tin về đấu thầu và trang Web về đấu thầu của Nhà nước. Ngoài phạm vi và đối tượng quy định ở Phần này, các Bộ ngành và Địa phương tuỳ theo điều kiện cụ thể, quyết định về việc đăng tải và nội dung đăng tải đối với Tờ thông tin về đấu thầu và trang Web về đấu...
Phần 5 Phần 5 HỆ THỐNG DỮ LIỆU THÔNG TIN VỀ NHÀ THẦU (Quy định tại khoản 7, khoản 18 và khoản 22 Điều 1 của Nghị định 66/CP) I. Trách nhiệm của các bên đối với Hệ thống dữ liệu thông tin về nhà thầu 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đăng tải và quản lý Hệ thống dữ liệu thông tin về nhà thầu chung trên toàn quốc, tiếp n...
Mục nhận tin trong trang web của Bộ Kế hoạch và Đầu tư: Mục nhận tin trong trang web của Bộ Kế hoạch và Đầu tư: http://www.mpi.gov.vn ( chuyên mục đấu thầu ). Địa chỉ tiếp nhận của các Sở Kế hoạch và Đầu tư: theo quy định cụ thể của từng Sở Kế hoạch và Đầu tư. 4. Trình tự đăng ký vào Hệ thống dữ liệu thông tin về nhà thầu a. Nhà thầu lập và nộp hồ sơ, theo các hình thức đăng ký như quy định...
Phần 6 Phần 6 KIỂM TRA THỰC HIỆN CÔNG TÁC ĐẤU THẦU (Quy định tại khoản 24 Điều 1 Nghị định 66/CP) Kiểm tra thực hiện công tác đấu thầu được tiến hành đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quá trình lựa chọn nhà thầu của các gói thầu thuộc các dự án là đối tượng áp dụng Quy chế Đấu thầu (sau đây gọi tắt là đối tượng chịu sự kiểm tra)....