Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định 66/2003/NĐ-CP ngày 12/06/2003 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế đấu thầu

Open section

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về chính sách cho hộ sản xuất vay vốn để phát triển nông-lâm-ngư-diêm nghiệp và kinh tế nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành bản Quy định về chính sách cho hộ sản xuất vay vốn để phát triển nông-lâm-ngư-diêm nghiệp và kinh tế nông thôn
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định 66/2003/NĐ-CP ngày 12/06/2003 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế đấu thầu
left-only unmatched

Phần 1

Phần 1 NĂNG LỰC PHÁP LUẬT CỦA NHÀ THẦU, SỰ ĐỘC LẬP VỀ TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU (Quy định tại điểm 10 khoản 2 Điều 1 Nghị định 66/CP) I. Năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự của nhà thầu Năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự đối với nhà thầu trong nước được căn cứ theo quy định của Bộ luật Dân sự nước Cộng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2

Phần 2 ĐÁNH GIÁ VỀ MẶT KỸ THUẬT THEO TIÊU CHÍ “ĐẠT”, “KHÔNG ĐẠT” ĐỐI VỚI MUA SẮM HÀNG HÓA VÀ XÂY LẮP (Quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định 66/CP) I. Quy định chung Quy trình đánh giá hồ sơ dự thầu đối với mua sắm hàng hóa và xây lắp được thực hiện theo quy định tại Điều 30 và Điều 41 Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3

Phần 3 TRÌNH TỰ TỔ CHỨC ĐẤU THẦU GÓI THẦU EPC (Quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định 66/CP) Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu EPC có thể được thực hiện theo một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu phù hợp được quy định tại Điều 4 Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/CP nhưng phải được xác định trong kế hoạch đấu th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 4

Phần 4 TỜ THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ TRANG WEB VỀ ĐẤU THẦU (Quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định 66/CP)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần này hướng dẫn thực hiện việc đăng tải thông tin về đấu thầu trên Tờ thông tin về đấu thầu và trang Web về đấu thầu của Nhà nước. Ngoài phạm vi và đối tượng quy định ở Phần này, các Bộ ngành và Địa phương tuỳ theo điều kiện cụ thể, quyết định về việc đăng tải và nội dung đăng tải đối với Tờ thông tin về đấu thầu và trang Web về đấu thầu của Bộ ngành và Địa phương mình.

Phần này hướng dẫn thực hiện việc đăng tải thông tin về đấu thầu trên Tờ thông tin về đấu thầu và trang Web về đấu thầu của Nhà nước. Ngoài phạm vi và đối tượng quy định ở Phần này, các Bộ ngành và Địa phương tuỳ theo điều kiện cụ thể, quyết định về việc đăng tải và nội dung đăng tải đối với Tờ thông tin về đấu thầu và trang Web về đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 5

Phần 5 HỆ THỐNG DỮ LIỆU THÔNG TIN VỀ NHÀ THẦU (Quy định tại khoản 7, khoản 18 và khoản 22 Điều 1 của Nghị định 66/CP) I. Trách nhiệm của các bên đối với Hệ thống dữ liệu thông tin về nhà thầu 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đăng tải và quản lý Hệ thống dữ liệu thông tin về nhà thầu chung trên toàn quốc, tiếp n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục nhận tin trong trang web của Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

Mục nhận tin trong trang web của Bộ Kế hoạch và Đầu tư: http://www.mpi.gov.vn ( chuyên mục đấu thầu ). Địa chỉ tiếp nhận của các Sở Kế hoạch và Đầu tư: theo quy định cụ thể của từng Sở Kế hoạch và Đầu tư. 4. Trình tự đăng ký vào Hệ thống dữ liệu thông tin về nhà thầu a. Nhà thầu lập và nộp hồ sơ, theo các hình thức đăng ký như quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 6

Phần 6 KIỂM TRA THỰC HIỆN CÔNG TÁC ĐẤU THẦU (Quy định tại khoản 24 Điều 1 Nghị định 66/CP) Kiểm tra thực hiện công tác đấu thầu được tiến hành đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quá trình lựa chọn nhà thầu của các gói thầu thuộc các dự án là đối tượng áp dụng Quy chế Đấu thầu (sau đây gọi tắt là đối tượng chịu sự kiểm tra)....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 7

Phần 7 XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU (Quy định tại Điều 60 Nghị định 88/CP và khoản 26 Điều 1 Nghị định 66/CP) Việc tổ chức xử lý đối với các tổ chức và cá nhân vi phạm pháp luật về đấu thầu được thực hiện như sau: I. Đối với nhà thầu 1. Người có thẩm quyền phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu có thẩm quyền và chịu trách nhiệm ra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.17 rewritten

Phần 8

Phần 8 MỘT SỐ NỘI DUNG KHÁC Trên cơ sở ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1336/CP-CN ngày 2/10/2003, đối với một số nội dung của công tác đấu thầu được thực hiện như sau: I. Thực hiện hình thức chỉ định thầu Quy trình chỉ định thầu được thực hiện tương tự theo quy trình đấu thầu cho một gói thầu. Đây là một trong các hình th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản quy định về chính sách cho hộ sản xuất vay vốn để phát triển nông-lâm-ngư-diêm nghiệp và kinh tế nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản quy định về chính sách cho hộ sản xuất vay vốn để phát triển nông-lâm-ngư-diêm nghiệp và kinh tế nông thôn.
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ NỘI DUNG KHÁC
  • Trên cơ sở ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1336/CP-CN ngày 2/10/2003, đối với một số nội dung của công tác đấu thầu được thực hiện như sau:
  • I. Thực hiện hình thức chỉ định thầu
left-only unmatched

Phần 9

Phần 9 HIỆU LỰC THI HÀNH Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ ngành, Địa phương và các đơn vị có liên quan gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời xem xét, bổ sung, hoàn chỉnh cho phù hợp. Phụ lục I Ví dụ 1: ÁP DỤNG TIÊU CHÍ “ĐẠT”, “KH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.
Điều 3. Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH CHO HỘ SẢN XUẤT VAY VỐN ĐỂ PHÁT TRIỂN NÔNG-LÂM-NGƯ-DIÊM NGHIỆP VÀ KINH TẾ NÔNG THÔN. (Ban hành kèm theo nghị định số 14-CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ). NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Hộ sản xuất trong quy định này bao gồm các hộ nông dân, hộ tư nhân, cá thể, công ty cổ phần, các tổ chức hợp tác và các doanh nghiệp Nhà nước, thành viên của các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất và các doanh nghiệp Nhà nước hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ trong các ngành nông- lâm-ngư-diêm nghiệp và tiểu, thủ công nghiệp ở n...
Điều 2 Điều 2 . các hộ sản xuất có nhu cầu vay vốn và đủ điều kiện thì được ngân hàng và các tổ chức tín dụng cho vay bổ sung vốn để sản xuất kinh doanh và dịch vụ.
Điều 3. Điều 3. Ngân hàng và các tổ chức tín dụng mở rộng hình thức cho vay ngắn hạn trực tiếp đến hộ sản xuất, từng bước mở rộng việc cho vay trung hạn và dài hạn để phát triển cây dài ngày, chăn nuôi gia súc, mua sắm thiết bị máy móc, đổi mới công nghệ, phát triển công nghiệp nông thôn v.v.
Điều 4. Điều 4. Thực hiện cho vay trực tiếp đến hộ sản xuất, bảo đảm nguyên tắc có hiệu quả kinh tế - xã hội, không phân biệt thành phần kinh tế, ưu tiên cho vay để thực hiện các dự án do Chính phủ chỉ định; chú trọng cho vay đối với hộ nghèo, các hộ ở vùng núi cao, hải đảo, vùng xa, vùng sâu, vùng kinh tế mới, vùng đồng bào dân tộc Khơ me tập...
Điều 5. Điều 5. Vốn vay được sử dụng vào các mục đích sau: - Sản xuất nông-lâm-ngư-diêm nghiệp. - Dịch vụ sản xuất nông-lâm-ngư-diêm nghiệp. - Phát triển công nghiệp chế biến nông sản và tiểu, thủ công nghiệp ở nông thôn. - Tiêu thụ sản phẩm nông-lâm-ngư-diêm nghiệp và sản phẩm tiểu, thủ công nghiệp ở nông thôn.
Điều 6. Điều 6. Ngân hàng và các tổ chức tín dụng phải căn cứ vào điều kiện kinh tế của từng loại hộ xin vay vốn để quy định mức độ và hình thức thế chấp, tín chấp hoặc bảo lãnh thích hợp. Đối với những hộ nông dân nghèo không có tài sản thế chấp thì có thể áp dụng hình thức tín chấp của Uỷ ban Nhân dân xã, ấp hoặc các tổ chức kinh tế - xã hội...