Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân câp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ % phân chia các nguồn thu giữa các cấp Ngân sách thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
2181/2006/QĐ-UBND
Right document
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An
27/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phân câp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ % phân chia các nguồn thu giữa các cấp Ngân sách thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ng...
- Về việc phân câp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ % phân chia các nguồn thu giữa các cấp Ngân sách thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này nội dung phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ % phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thuộc Tỉnh Bà rịa - Vũng Tàu từ năm 2007.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ng...
- Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này nội dung phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ % phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thuộc Tỉnh Bà rịa - Vũng Tàu từ năm 2007.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời kỳ ổn định Ngân sách; Thời kỳ ổn định nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ iệ % phân chia nguồn thu được tính từ năm Ngân sách 2007 - 2010. Trong thời kỳ ổn định nếu Quốc hội, Chính phủ có thay đổi về chính sách, nhiệm vụ thu chi hoặc tỷ lệ % phân chia thì nội dung phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ % phân chia nguồn thu giữa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Q...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.
- Điều 2. Thời kỳ ổn định Ngân sách
- Thời kỳ ổn định nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ iệ % phân chia nguồn thu được tính từ năm Ngân sách 2007
- 2010. Trong thời kỳ ổn định nếu Quốc hội, Chính phủ có thay đổi về chính sách, nhiệm vụ thu chi hoặc tỷ lệ % phân chia thì nội dung phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ % phân chia nguồn thu giữ...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm Ngân sách 2007 và thời kỳ ổn định Ngân sách năm 2007-2010.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm Ngân sách 2007 và thời kỳ ổn định Ngân sách năm 2007-2010.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh. Giầm đốc các Sở, Ban. Ngành, Thủ trưòng các đơn vị, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn Tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh NỘI DUNG PHÂN CÁP NGUÒN THU, NHIỆM VỤ CHI, TỶ LỆ % PHÂN C...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định chung về tiêu chí phân bổ vốn 1. Quy mô dân số của các địa phương để tính hệ số được xác định căn cứ vào số liệu công bố của Cục Thống kê tỉnh năm 2021. 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo và tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo của các địa phương để tính hệ số được xác định căn cứ vào số liệu được Chủ tịch UBND tỉnh công bố kết quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định chung về tiêu chí phân bổ vốn
- 1. Quy mô dân số của các địa phương để tính hệ số được xác định căn cứ vào số liệu công bố của Cục Thống kê tỉnh năm 2021.
- 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo và tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo của các địa phương để tính hệ số được xác định căn cứ vào số liệu được Chủ tịch UBND tỉnh công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo...
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh. Giầm đốc các Sở, Ban. Ngành, Thủ trưòng các đơn vị, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thành phố
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn Tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Unmatched right-side sections