QUYẾT ĐỊNH Về việc phân câp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ % phân chia các nguồn thu giữa các cấp Ngân sách thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU -
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và ƯBND ngàv-26 tháng 11 năin 2003;
Căn cứ Luật NSNN số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002; -
Căn cứ Nghị quyết số 04/2006/NQ-HĐND nsày 20 tháng 7 năm 2006 tại kỳ họp thứ 6 Hội đồng nhân dân Tỉnh khoá IV về các đề án, tò' trình của ƯBND tỉnh; -
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này nội dung phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ % phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thuộc Tỉnh Bà rịa - Vũng Tàu từ năm 2007.
Điều 2
Thời kỳ ổn định Ngân sách; Thời kỳ ổn định nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ iệ % phân chia nguồn thu được tính từ năm Ngân sách 2007 - 2010. Trong thời kỳ ổn định nếu Quốc hội, Chính phủ có thay đổi về chính sách, nhiệm vụ thu chi hoặc tỷ lệ % phân chia thì nội dung phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ % phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ĐP sẽ được xem xét, điều chỉnh lại cho phù hợp.
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm Ngân sách 2007 và thời kỳ ổn định Ngân sách năm 2007-2010.
Điều 4
Chánh Văn phòng UBND Tỉnh. Giầm đốc các Sở, Ban. Ngành, Thủ trưòng các đơn vị, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn Tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
Trần Minh Sanh
NỘI DUNG PHÂN CÁP NGUÒN THU, NHIỆM VỤ CHI, TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUÒN THU GIỮA CÁC CÁP NGÂN SÁCH THUỘC TÌNH BR-VT ÁP DỤNG CHO THÒI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH NĂM 2007- 2010
(Ban hành kèm theo Quyết định s ố 2181 /2006/ Q Đ-UBND ngà y 26 tháng 7 năm 2006
c ủ a UBND Tỉnh)
A. Thu Ngân sách:
I/ Các khoản thu mỗi cấp ngân sách ( Tỉnh, Huyện, Xã ) đuợc hưởng 100% :
Số TT
Tên các khoản thu
Ngân sách tỉnh
Ngân sách cấp huyện
Ngân sách các xã, thị trấn
Ngân sách phường
1
Thu từ hoat động xố sô kiến thiêt
100%
2
Thuê sử dụng đât nông nghiệp :
Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình
Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ các đối tượng còn lại (các nông trường, các hợp tác xã ..V.V..)
100%
100%
100%
3
Thu tiền sử dụng đất:
Trung ương và Tỉnh quyết định giao đất
Huyện quyết định giao đất
100%
100%
4
Thu tiên thuê đât. thuê mặt nước, không kể tiền thuê mặt nước thu từ hoạt động dầu khí:
Mặt đất,mặt nước Trung ương và Tỉnh quvết định cho thuê
Mặt đất, mặt nước cấp Huyện quyết định cho thuê
Mặt đất, mặt nước cấp Xã quyết định cho thuê
100%
100%
100%
100%
5
Tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước:
Nhà cấp Tỉnh quản lý
Nhà cấp Huvện , Xã quản lý
100%
100%
6
Thu nhập từ vôn góp của ngân sách địa phương, tiền thu hồi vốn của ngân sách địa phương tại các cơ sở kinh tế, thu thanh lý tài sản và các khoản thu khác của doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý , phân nộp ngân sách theo quy định của pháp luật.
100%
7
Thu từ quỹ dự trừ tài chính của câp Tỉnh
100%
8
Các khoản phí, lệ phí phân nộp ngân sách theo quy định ( không kể lệ phí xăng dầu và lệ phí trước bạ) :
Đơn vị cấp Tỉnh quản lý và tổ chức thu
Đơn vị cấp Huyện quản lý và tổ chức thu
Đơn vị cấp Xã quản lý và tổ chức thu
100%
100%
100%
100%
9
Thu từ quỹ đât công ích (thu đấu thầu , thu khoán theo mùa vụ ...) và thu hoa lợi công sản khác:
100%
100%
10
Thu sự nghiệp ,phần nộp ngân sách theo quy định của pháp luật:
Đơn vị thuộc cấp Tỉnh quản lý
Đơn vị thuộc cấp Huyện quàn lý
Đơn vị thuộc câp Xã quản lý
100%
100%
100%
100%
11
Huy động từ các tổ chức , cá nhân để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định của pháp luật:
Cấp Tỉnh huy động
Cấp Huyện huy động
Cấp Xã huy động
100%
100%
100%
100%
12
Đóng góp tự nguyện của các tô chức , cá nhân ở trong và ngoài nước :
Đóng góp cho cấp Tỉnh .
Đóng góp cho cấp Huyện .
Đóng góp cho cấp Xã
100%
100%
100%
100%
13
Huy động đâu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định tại khoản 3 điều 8 Luật ngân sách nhà nước ;
100%
14
Thu từ các khoản tiên phạt, tịch thu theo quy định của pháp luật:
Cấp Tỉnh ra quyết định
Cấp Huyện ra quyết định
Cấp Xã ra quyết định
Riêng thu phạt vi phạm hành chính và an tòan giao thông.
100%
100%
100%
100%
100%
15
Thu kết dư:
Ngân sách từ cấp Tỉnh .
Ngân sách từ cấp Huvện .
Ngân sách từ cấp Xã .
100%
100%
100%
100%
16
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên:
Bổ sung từ ngân sách Trung ương.
Bổ sung ngân sách cấp Tỉnh .
Bổ sung ngân sách cấp Huyện .
100%
100%
100%
100%
17
Thu chuyển nguồn ngân sách từ ngân sách năm trước sang ngân sách năm sau:
Chuyển nguồn ngân sách cấp Tỉnh.
Chuyên nguồn ngân sách câp Huyện
Chuyển nguồn ngân sách cấp Xã .
100%
100%
100%
100%
18
Viện trợ không hoàn lại của các tô chức, cá nhân ở nước ngoài.
Viện trợ cho cấp Tỉnh.
Viên trợ cho cấp Huyện .
Viện trợ cho cấp Xã
100%
100%
100%
100%
19
Tiền đền bù thiêt hại đât
100%
20
Thu khác của ngân sách theo quy định của pháp luật.
Cấp Tỉnh quản lý
Cấp Huyện quản lý
Cấp Xã quản lý
100%
100%
100%
100%
I I / Các kho ả n thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các c ấ p ngân sách
Số TT
Tên các khoản thu
NSĐP được hưởng (%)
Ngân sách tỉnh
Ngân sách cấp huyện
Ngân sách các xã, thị trấn
Ngân sách phường
1
Thuê giá trị gia tăng (GTGT): GTGT Không kể thuế giá trị gia tăns hàng hoá nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng thu từ hoạt động xổ sổ kiến thiết:
Thuế GTGT thu từ các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và công ty cổ phần có vốn của nhà nước.
Thuế GTGT thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã.
Thuế GTGT thu từ cá nhân và hộ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
Riêng: + Phường 1 (TP.V.tàu).
+ Phường Phước Trung (T.xã Bàrịa).
+ T.T Ngãi Giao. (H.Châu Đức)
+ Xã Kim Long. (H.Châu Đức)
+ Các xã còn lại. H.Châu Đức
100% phần NSTW điều tiết cho ĐP.
100% phần NSTW điều tiết cho ĐP.
80% phần NSTW điều tiết cho ĐP
85%
97%
70%
90%
20% phần NSTW điều tiết cho ĐP
30%
10%
100%
20% phần NSTW điều tiết cho ĐP
15%
3%
2
Thuê thu nhập doanh nghiệp(TNDN); không kể thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành và thuê thu nhập doanh nghiệp thu từ hoạt động xổ số kiến thiết:
Thuế TNDN thu từ các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và công ty cổ phần có vốn của nhà nước.
Thuế TNDN thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã.
Thuế TNDN thu từ cá nhân và hộ sản xuất, kinh doanh , dịch vụ .
Riêng: + Phường 1 (TP.Vũng tàu).
+ Phường Phước Trung(T.xã Bà rịa)
+ T.T Ngãi Giao. (H.Châu Đức)
+ Xã Kim Long. (H.Châu Đức)
+ Các xã còn lại. (H.Châu Đức)
100% phần NSTW điều tiết cho ĐP.
100% phần NSTW điều tiết cho ĐP.
80% phần NSTW điều tiết cho ĐP
85%
97%
70%
90%
20% phần NSTW điều tiết cho ĐP
30%
10%
100%
20% phần NSTW điều tiết cho ĐP
15%
3%
3
Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) thu từ hành hóa, dịch vụ trong nước (không kể thuế tiêu thụi đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết):
Thuế TTĐB thu từ các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và công ty cổ phần có vốn góp của nhà nước.
Thuế TTĐB thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã.
Thuế TTĐB thu từ cá nhân và hộ sản xuât, kinh doanh, dịch vụ.
100% phần NSTW điều tiết cho ĐP.
100% phần NSTW điều tiết cho ĐP.
50% phần NSTW điều tiết cho ĐP.
50% phần NSTW điều tiết cho ĐP.
50% phần NSTW điều tiết cho ĐP.
4
Thuế tài nguyên, (Không kể thuế tài nguyên thu từ các hoạt động dầu khí):
Thuế tài nguyên thu từ các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và công ty cổ phần có vốn góp của nhà nước.
Thuế tài nguyên thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã.
Thuế tài nguyên thu từ cá nhân và hộ gia đình.
100%
100%
100%
50%
50%
50%
5
Thuê môn bài:
Thuế môn bài thu từ các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và công ty cổ phần có vốn góp của nhà nước.
Thuế môn bài thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh các hợp tác xã.
Thuế môn bài thu từ cá nhân; hộ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phát sinh trên địa bàn phường.
Thuế môn bài thu từ cá nhân và hộ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phát sinh trên địa bàn xã, thị trấn.
100%
100%
100%
50%
100%
50%
6
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
100% phần NSTW điều tiết cho ĐP.
7
Lệ phí trước bạ :
Lệ phí trước bạ nhà, đất phát sinh trên địa bàn xã ,thị trấn.
Lệ phí trước bạ nhà, đất phát sinh trên địa bàn phường.
Lệ phí trước bạ khác.
100%
100%
100%
100%
8
Phí xăng, dầu
100% phần NSTW điều tiết cho ĐP.
9
Thuế nhà đât;
Thuế nhà, đất phát sinh trên địa bàn phường
Thuế nhà, đất phát sinh trên địa bàn xã, thị trấn.
100%
30%
100%
70%
10
Thuế chuyển quyền sử dụng đất (CQSD):
Thuế CQSD đất phát sinh trên địa bàn phường .
Thuế CQSD đất phát sinh trên địa bàn xã, thị trấn.
Riêng: + Các xã, thị trấn thuộc H.L.Điền.
100%
100%
30%
100%
70%
Với tỷ lệ % phân chia nguồn thu trên đây giữa các cấp Ngân sách thuộc tỉnh BR-VT, khi tính toán dự toán thu Ngân sách trong năm đầu của thời kỳ ổn định Ngân sách, trường hợp có đơn vị (xã, phường. thị trấn) phát sinh dự toán thu NSĐP lớn hơn dự toán chi NSĐP (tính theo định mức phân bổ dự toán) nếu cần phải điều chỉnh lại tỷ lệ % phân chia nguồn thu cho hợp lý thì giao cho UBND các Huyện, Thị xã, Thành phố (gọi chung là cấp Huyện) tính toán xác định tỷ lệ % phân chia nguồn thu giữa NS huyện và NS xã, phường, thị trấn cho phù hợp, trình HĐND Huyện phê chuẩn để thực hiện và báo cáo HĐND Tỉnh, UBND Tỉnh để theo dõi và chỉ đạo.
B. Chi ngân sách :
Số TT
NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI
Cấp Tỉnh
Cấp huyện
Xã, phường, thị trấn
I
Ch i đ ầ u tư p hát tri ể n :
1 - Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn do cấp tỉnh quản lý.
2 - Đầu tư và hỗ trợ cho các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của nhà nước theo quy định của pháp luật.
3
Phần chi đầu tư phát triển trong các chương trình quốc gia do các cơ quan địa phương thực hiện.
Phần chi thường xuyên cho các chương trình quốc gia.