Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 10
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hổi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Minh QUY ĐỊNH Về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Khái niệm các loại nhà 1. Biệt thự: 1-1: Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh. 1-2: Kết cấu chịu lực. Khung, sàn, tường bằng BTCT hoặc tường gạch. 1-3: Bao che nhà và tường ngăn bằng BTCT hoặc xây gạch. 1-4: Mái bằng hoặc mái ngói, có hệ thống cách âm và cách nhiệt tốt. 1-5: Vật liệu hoàn thiện (Trát, lát, ốp) t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giá nhà ở Cấp nhà Loại nhà ĐVT Đơn giá Quy cách Biệt Hạng 1 đ/m2 sàn 1.440.000 Biệt thực giáp tường thự Hạng 2 đ/m2 sàn 1.620.000 Biệt thực song đôi Hạng 3 đ/m2 sàn 1.800.000 Biệt thự riêng biệt thiết bị vệ sinh cao cấp Hạng 4 đ/m2 sàn 2.160.000 Biệt thự riêng biệt sang trọng Cấp 1 AI đ/m2 sàn 1.400.000 Cấp 1 A1: Khung cột, sàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Giá nhà xưởng Nhà xưởng Loại 1 đ/m2 sử dụng 700.000 Nhà kho khung cột bê tông cốt thép, xây bao che, nền kiên cố. Loại II đ/m2 sử dụng 550.000 Kết cấu như xưởng loại 1 nhưng không có tường bao che. Loại III đ/m2 sử dụng 450.000 Kết cấu cột kèo gỗ hoặc sắt, xây bao che nền gạch, bê tông, mái tol hoăc mái ngói. Loại IV đ/m2 sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Giá vật Kiến trúc: STT DANH MỤC ĐV TÍNH GIÁ 1 Tường rào 1.1 Tường xây gạch cao = < 0,8m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 94.000 1.2 Tường xây gạch cao = < 1,2m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 114.000 1.3 Tường xây gạch cao = < 1,6m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 129.000 1.4 Tường xây gạch cao 1,6m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 151.000 1.5 Hàng rào l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.08 repeal instruction

Phần cao trên 1,6m tính thêm là 40.000đ/m2

Phần cao trên 1,6m tính thêm là 40.000đ/m2 1.7 Hàng rào lưới B40, kẽm gai hỗ trợ đ/md 10.000 2 Trụ đá chẻ, móng đá chẻ, tường đá chẻ (tính cho 1m3) đ/m3 314.000 3 Móng đá hộc đ/m3 246.000 4 Trụ các loại đ/m3 4.1 Trụ xây gạch thẻ (tính cho 1m3) đ/m3 755.000 4.2 Bê tông trụ, cột dầm (đá 1x2 mác 200) đ/m3 835.000 5 Giếnq đào không ống: 5....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6866/2003/QĐ.UB ngày 21 tháng 7 năm 2003 về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần cao trên 1,6m tính thêm là 40.000đ/m2
  • Hàng rào lưới B40, kẽm gai hỗ trợ
  • Trụ đá chẻ, móng đá chẻ, tường đá chẻ (tính cho 1m3)
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6866/2003/QĐ.UB ngày 21 tháng 7 năm 2003 về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán n...
  • bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Phần cao trên 1,6m tính thêm là 40.000đ/m2
  • Hàng rào lưới B40, kẽm gai hỗ trợ
  • Trụ đá chẻ, móng đá chẻ, tường đá chẻ (tính cho 1m3)
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6866/2003/QĐ.UB ngày 21 tháng 7 năm 2003 về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở: 1- Bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê. 2- Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất. 3- Ghi cấp nhà, hạng nhà trong giấy chứng nhận quyền s...
Điều 3. Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUI ĐỊNH “Về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh B...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Khái niệm các loại nhà: 1. Biệt thự: a) Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh. b) Kết cấu chịu lực. Khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực. c) Bao che nhà và tường ngăn bằng bê tông cốt thép hoặc xây gạch. d) Mái BTCT hoặc mái ngói, có trần cách âm, chống nhiệt đ) Vật liệu hoàn thiện (trát, lát, ốp) tro...
Chương II: Chương II: MỨC GIÁ
Điều 2. Điều 2. Giá nhà ở: Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng Biệt thự Hạng 1 2.060.000 Biệt thự giáp tường Hạng 2 2.318.000 Biệt thự song lập Hạng 3 2.576.000 Biệt thự riêng biệt. Hạng 4 2.834.000 Biệt thự cao cấp. Cấp I A1 1.975.000 Cấp I-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoặc trầ...
Điều 3. Điều 3. Giá nhà xưởng: Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng Nhà xưởng Loại I 900.000 Kết cấu chính: khung cột BTCT hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố Loại II 750.000 Kết cấu như xưởng loại I, nhưng không có tường bao che. Loại III 600.000 Kết cấu cột vì kèo gổ hoặc sắt gia công, có tường xây bao che nền gạch bông hoặc lá...