Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
42/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1409/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở: 1. Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê. 2. Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất. 3. Ghi cấp nhà, hạng nhà trong giấy chứng nhận quyền s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí. Quyết định này thay thế Quyết định số 1409/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 về việc ban hành qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 2518/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2006 về việc sửa đổi nội du...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6866/2003/QĐ.UB ngày 21 tháng 7 năm 2003 về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí. Quyết định này thay thế Quyết định số 1409/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 về việc ban hành qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá n...
- Vũng Tàu và Quyết định số 2518/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2006 về việc sửa đổi nội dung khoản 4, Điều 4 và bổ sung khoản 23, Điều 4 trong bảng qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật...
- Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 1409/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Vũng Tàu và Quyết định số 2518/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2006 về việc sửa đổi nội dung khoản 4, Điều 4 và bổ sung khoản 23, Điều 4 trong bảng qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật...
- Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 1409/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí. Quyết định này thay thế Quyết định số 1409/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 về việc ban hành qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá n... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6866/2003/QĐ.UB ngày 21 tháng 7 năm 2003 về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán n...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6866/2003/QĐ.UB ngày 21 tháng 7 năm 2003 về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới QUI ĐỊNH Về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Khái niệm các loại nhà 1. Biệt thự: a) Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh. b) Kết cấu chịu lực. Khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực. c) Bao che nhà và tường ngăn bằng bê tông cốt thép hoặc xây gạch. d) Mái bê tông cốt thép hoặc mái ngói, có trần cách âm, chống nhiệt. đ) Vật liệu hoàn thiện (trát,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỨC GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá nhà ở Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng Biệt thự Hạng 1 3.236.000 Biệt thự giáp tường Hạng 2 3.639.000 Biệt thự song lập Hạng 3 4.044.000 Biệt thự riêng biệt Hạng 4 4.448.000 Biệt thự cao cấp Cấp I A1 3.108.000 Cấp I-A1: khung bê tông cốt thép, mái ngói, trần bê t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá nhà xưởng Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng Nhà xưởng Loại I 1.413.000 Kết cấu chính: khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc ngói Loại II 1.177.000 Kết cấu như nhà xưởng loại I, nhưng không có tường bao che Loại III 940.000 Kết cấu cột vì kèo gỗ hoặc sắt gia công, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá vật kiến trúc Stt Danh mục Đơn vị tính Giá 1 Hàng rào 1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt đ/md 188.000 1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt đ/md 235.000 1.3 Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt đ/md 267...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá nhà ở: Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng Biệt thự Hạng 1 2.060.000 Biệt thự giáp tường Hạng 2 2.318.000 Biệt thự song lập Hạng 3 2.576.000 Biệt thự riêng biệt. Hạng 4 2.834.000 Biệt thự cao cấp. Cấp I A1 1.975.000 Cấp I-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoặc trầ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Giá vật kiến trúc
- Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt
- Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt
- Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng
- Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng
- Biệt thự giáp tường
- Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt
- Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt
- Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt
- Left: Điều 4. Giá vật kiến trúc Right: Điều 2. Giá nhà ở:
Điều 2. Giá nhà ở: Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng Biệt thự Hạng 1 2.060.000 Biệt thự giáp tường Hạng 2 2.318.000 Biệt thự song lập Hạng 3 2.576.000 Biệt...
Left
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ và xử lí các trường hợp cá biệt 1. Về đánh giá cấp, loại nhà: căn cứ kết cấu chính để đánh giá cấp nhà, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợp cụ thể. 2. Về các cụm từ sử dụng trong qui định: a) Khi nêu khu vệ sinh chất lượ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giá vật kiến trúc: SỐ TT DANH MỤC Đơn vị tính GIÁ 1 Hàng rào 1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 120.000 1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 150.000 1.3 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 170...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Giải thích từ ngữ và xử lí các trường hợp cá biệt
- 1. Về đánh giá cấp, loại nhà: căn cứ kết cấu chính để đánh giá cấp nhà, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợ...
- 2. Về các cụm từ sử dụng trong qui định:
- Điều 4. Giá vật kiến trúc:
- Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt.
- Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt.
- Điều 5. Giải thích từ ngữ và xử lí các trường hợp cá biệt
- 1. Về đánh giá cấp, loại nhà: căn cứ kết cấu chính để đánh giá cấp nhà, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợ...
- 2. Về các cụm từ sử dụng trong qui định:
Điều 4. Giá vật kiến trúc: SỐ TT DANH MỤC Đơn vị tính GIÁ 1 Hàng rào 1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 120.000 1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Đối với các phương án đền bù đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng chưa chi trả tiền được xử lí như sau: a) Các trường hợp đền bù giá nhà trước đây đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí đền bù và được chủ dự án, Ủy ban nhân dân huyện thông báo chi trả tiền đền bù thì không áp dụng lại giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections