Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
42/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
6866/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: Về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở: 1. Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê. 2. Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất. 3. Ghi cấp nhà, hạng nhà trong giấy chứng nhận quyền s...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hổi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- 1. Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
- 2. Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất.
- 3. Ghi cấp nhà, hạng nhà trong giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữa công trình xây dựng.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở: Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hổi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí. Quyết định này thay thế Quyết định số 1409/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 về việc ban hành qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 2518/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2006 về việc sửa đổi nội du...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định đều bãi bỏ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí. Quyết định này thay thế Quyết định số 1409/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 về việc ban hành qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá n...
- Vũng Tàu và Quyết định số 2518/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2006 về việc sửa đổi nội dung khoản 4, Điều 4 và bổ sung khoản 23, Điều 4 trong bảng qui định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật...
- Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 1409/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới QUI ĐỊNH Về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến tr...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Minh QUY ĐỊNH Về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Tuấn Minh
- Về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước;
- bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Trần Ngọc Thới
- Left: Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi... Right: Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 6866/2003/QĐ-UBND ngày 21/7/2003 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)
- Left: ngày 22 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu) Right: TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Left
Chương I
Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUI ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Khái niệm các loại nhà 1. Biệt thự: a) Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh. b) Kết cấu chịu lực. Khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực. c) Bao che nhà và tường ngăn bằng bê tông cốt thép hoặc xây gạch. d) Mái bê tông cốt thép hoặc mái ngói, có trần cách âm, chống nhiệt. đ) Vật liệu hoàn thiện (trát,...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Khái niệm các loại nhà 1. Biệt thự: 1-1: Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh. 1-2: Kết cấu chịu lực. Khung, sàn, tường bằng BTCT hoặc tường gạch. 1-3: Bao che nhà và tường ngăn bằng BTCT hoặc xây gạch. 1-4: Mái bằng hoặc mái ngói, có hệ thống cách âm và cách nhiệt tốt. 1-5: Vật liệu hoàn thiện (Trát, lát, ốp) t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Số tầng không hạn chế, nhưng mỗi tầng phải có ít nhất hai phòng để ở (phòng ngủ, phòng sinh hoạt chung, phòng ăn...) và hai phòng ở phải quay ra mặt sân hay vườn.
- Có dầy đủ các phòng phụ (vệ sinh, bếp, kho, nhà để xe...).
- g) Công trình phải có đầy đủ và hoàn chỉnh các phòng để ngủ, sinh hoạt chung, phòng ăn, phòng phụ: vệ sinh, bếp nhà kho, để xe… Mỗi tầng phải có ít nhất 02 phòng tiếp xúc trực tiếp với không gian s...
- h) Niên hạn sử dụng từ 80 - 100 năm.
- Left: b) Kết cấu chịu lực. Khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực. Right: 1-2: Kết cấu chịu lực. Khung, sàn, tường bằng BTCT hoặc tường gạch.
- Left: c) Bao che nhà và tường ngăn bằng bê tông cốt thép hoặc xây gạch. Right: 1-3: Bao che nhà và tường ngăn bằng BTCT hoặc xây gạch.
- Left: d) Mái bê tông cốt thép hoặc mái ngói, có trần cách âm, chống nhiệt. Right: 1-4: Mái bằng hoặc mái ngói, có hệ thống cách âm và cách nhiệt tốt.
Left
Chương II
Chương II MỨC GIÁ
Open sectionRight
Chương II
Chương II MỨC GIÁ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá nhà ở Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng Biệt thự Hạng 1 3.236.000 Biệt thự giáp tường Hạng 2 3.639.000 Biệt thự song lập Hạng 3 4.044.000 Biệt thự riêng biệt Hạng 4 4.448.000 Biệt thự cao cấp Cấp I A1 3.108.000 Cấp I-A1: khung bê tông cốt thép, mái ngói, trần bê t...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giá nhà ở Cấp nhà Loại nhà ĐVT Đơn giá Quy cách Biệt Hạng 1 đ/m2 sàn 1.440.000 Biệt thực giáp tường thự Hạng 2 đ/m2 sàn 1.620.000 Biệt thực song đôi Hạng 3 đ/m2 sàn 1.800.000 Biệt thự riêng biệt thiết bị vệ sinh cao cấp Hạng 4 đ/m2 sàn 2.160.000 Biệt thự riêng biệt sang trọng Cấp 1 AI đ/m2 sàn 1.400.000 Cấp 1 A1: Khung cột, sàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Biệt thự riêng biệt thiết bị vệ sinh cao cấp
- Tường xây gạch trong ngoài sơn nước.
- Tường xây gạch ngoài quét vôi trong sơn nước.
- Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng
- Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng
- Biệt thự cao cấp
- Left: Biệt thự song lập Right: Biệt thực song đôi
- Left: Biệt thự riêng biệt Right: Biệt thự riêng biệt sang trọng
- Left: Cấp I-A1: khung bê tông cốt thép, mái ngói, trần bê tông cốt thép hoặc trần cao cấp nền gạch ceramic hoặc gạch granite. Cửa nhôm hoặc gỗ căm xe; tường xây gạch sơn nước. Khu vệ sinh có thiết bị vệ... Right: Cấp 1 A1: Khung cột, sàn BTCT mái ngói, trần thạch cao nền gạch Ceramic cửa nhôm hoặc gỗ loại sao, dầu, gõ. Tường xây gạch được sơn nước trong ngoài. Khu vệ sinh thiết bị vệ sinh cao cấp, nền gạch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá nhà xưởng Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng Nhà xưởng Loại I 1.413.000 Kết cấu chính: khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc ngói Loại II 1.177.000 Kết cấu như nhà xưởng loại I, nhưng không có tường bao che Loại III 940.000 Kết cấu cột vì kèo gỗ hoặc sắt gia công, c...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Giá nhà xưởng Nhà xưởng Loại 1 đ/m2 sử dụng 700.000 Nhà kho khung cột bê tông cốt thép, xây bao che, nền kiên cố. Loại II đ/m2 sử dụng 550.000 Kết cấu như xưởng loại 1 nhưng không có tường bao che. Loại III đ/m2 sử dụng 450.000 Kết cấu cột kèo gỗ hoặc sắt, xây bao che nền gạch, bê tông, mái tol hoăc mái ngói. Loại IV đ/m2 sử dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- đ/m2 sử dụng
- Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng
- Left: Kết cấu chính: khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc ngói Right: Nhà kho khung cột bê tông cốt thép, xây bao che, nền kiên cố.
- Left: Kết cấu như nhà xưởng loại I, nhưng không có tường bao che Right: Kết cấu như xưởng loại 1 nhưng không có tường bao che.
- Left: Kết cấu cột vì kèo gỗ hoặc sắt gia công, có tường xây bao che nền gạch bông hoặc láng xi măng, mái lợp tôn hoặc ngói Right: Kết cấu cột kèo gỗ hoặc sắt, xây bao che nền gạch, bê tông, mái tol hoăc mái ngói.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá vật kiến trúc Stt Danh mục Đơn vị tính Giá 1 Hàng rào 1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt đ/md 188.000 1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt đ/md 235.000 1.3 Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt đ/md 267...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Giá vật Kiến trúc: STT DANH MỤC ĐV TÍNH GIÁ 1 Tường rào 1.1 Tường xây gạch cao = < 0,8m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 94.000 1.2 Tường xây gạch cao = < 1,2m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 114.000 1.3 Tường xây gạch cao = < 1,6m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 129.000 1.4 Tường xây gạch cao 1,6m móng đá hộc 0,6x0,3m đ/md 151.000 1.5 Hàng rào l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tường xây gạch cao = < 0,8m móng đá hộc 0,6x0,3m
- Tường xây gạch cao = < 1,2m móng đá hộc 0,6x0,3m
- Tường xây gạch cao = < 1,6m móng đá hộc 0,6x0,3m
- Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt
- Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt
- Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 2,0 m dày 100 trát 2 mặt. Phần cao trên 2m, tính thêm 50.000đ/m2
- Left: Hàng rào móng đá hộc 0,3 x 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt Right: Hàng rào lưới B40 cao 1,6 (móng đá hộc 0,3x0,6m, phần lưới có khung sắt 1 m)
Left
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ và xử lí các trường hợp cá biệt 1. Về đánh giá cấp, loại nhà: căn cứ kết cấu chính để đánh giá cấp nhà, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợp cụ thể. 2. Về các cụm từ sử dụng trong qui định: a) Khi nêu khu vệ sinh chất lượ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định đều bãi bỏ.
- Điều 5. Giải thích từ ngữ và xử lí các trường hợp cá biệt
- 1. Về đánh giá cấp, loại nhà: căn cứ kết cấu chính để đánh giá cấp nhà, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợ...
- 2. Về các cụm từ sử dụng trong qui định:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Đối với các phương án đền bù đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng chưa chi trả tiền được xử lí như sau: a) Các trường hợp đền bù giá nhà trước đây đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí đền bù và được chủ dự án, Ủy ban nhân dân huyện thông báo chi trả tiền đền bù thì không áp dụng lại giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections