Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 128
Right-only sections 57

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2011 tại tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực áp dụng Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2010 tại tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực áp dụng 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2009 tại tỉnh Bình Thuận. 2. Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này được áp d...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực áp dụng
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy địn...
Added / right-side focus
  • 2. Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy địn... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy đ...
Target excerpt

Điều 2. Hiệu lực áp dụng 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hà...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục thuế tỉnh Bình Thuận; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc xác định giá từng loại đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất tại quy định này là căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Phân loại đất Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành ba (03) nhóm theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp 1. Giá đất ở tại nông thôn a) Phân nhóm xã: đất ở nông thôn được phân thành 10 nhóm xã theo Phụ lục 02 ban hành kèm Quy định này. b) Phân khu vực đất: đất ở tại nông thôn được phân thành 3 khu vực: - Khu vực 1: đất khu dân cư nằm tại trung tâm xã hoặc cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phân loại đất
  • Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành ba (03) nhóm theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về t...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp
  • 1. Giá đất ở tại nông thôn
  • a) Phân nhóm xã: đất ở nông thôn được phân thành 10 nhóm xã theo Phụ lục 02 ban hành kèm Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân loại đất
  • Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành ba (03) nhóm theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về t...
Target excerpt

Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp 1. Giá đất ở tại nông thôn a) Phân nhóm xã: đất ở nông thôn được phân thành 10 nhóm xã theo Phụ lục 02 ban hành kèm Quy định này. b) Phân khu vực đất: đất ở tại nông thôn được phân...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh 1. Đất giáp ranh giữa nông thôn với đô thị: a) Nguyên tắc xác định: Khu vực giáp ranh giữa nông thôn với đô thị là phần tiếp giáp của các xã nằm giáp ranh với các phường, thị trấn khác, bao gồm cả đất nông nghiệp tại các thị trấn nhưng không được xác định là đất nông nghiệp trong đô thị. Khoản...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng; gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này. 2. Phần vị trí đất. a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 5 vị trí: - Vị trí 1: gồm các thửa đấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh
  • 1. Đất giáp ranh giữa nông thôn với đô thị:
  • a) Nguyên tắc xác định:
Added / right-side focus
  • 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng; gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này.
  • 2. Phần vị trí đất.
  • a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 5 vị trí:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh
  • 1. Đất giáp ranh giữa nông thôn với đô thị:
  • a) Nguyên tắc xác định:
Rewritten clauses
  • Left: - Đối với đất phi nông nghiệp: Right: Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp
Target excerpt

Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng; gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này. 2. Phần vị trí đất. a) Đất...

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIÁ CÁC NHÓM ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng, gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này. 2. Phân vị trí đất. a) Đất trồng lúa nước được phân theo 04 vị trí: - Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: có 04 vị trí: - Vị trí 1: Gồm các t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh 1. Đất giáp ranh ven đô thị. a) Nguyên tắc xác định: Khu vực giáp ranh ven đô thị là phần tiếp giáp của các xã nằm giáp ranh với các phường, thị trấn khác. Bao gồm cả đất nông nghiệp tại các thị trấn nhưng không được xác định là đất nông nghiệp trong đô thị và được xác định cho từng loại đất n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp
  • 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng, gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này.
  • 2. Phân vị trí đất.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh
  • 1. Đất giáp ranh ven đô thị.
  • a) Nguyên tắc xác định:
Removed / left-side focus
  • 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng, gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này.
  • 2. Phân vị trí đất.
  • a) Đất trồng lúa nước được phân theo 04 vị trí:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp Right: - Đối với đất phi nông nghiệp:
Target excerpt

Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh 1. Đất giáp ranh ven đô thị. a) Nguyên tắc xác định: Khu vực giáp ranh ven đô thị là phần tiếp giáp của các xã nằm giáp ranh với các phường, thị trấn khác. Bao gồm cả đất nôn...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp 1. Giá đất ở tại nông thôn a) Phân nhóm xã: đất ở nông thôn được phân thành 10 nhóm xã theo Phụ lục 02 ban hành kèm Quy định này. b) Phân khu vực đất: đất ở tại nông thôn được phân thành 3 khu vực: - Khu vực 1: đất khu dân cư nằm tại trung tâm xã hoặc cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá nhóm đất chưa sử dụng 1. Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng, bao gồm: đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây, giá đất được xác định theo giá loại đất liền kề. Trường hợp các loại đất trên chỉ liền kề đất ở thì căn cứ giá đất ở; chỉ liền kề đất sản xuất kinh doanh phi nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giao trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Căn cứ nguyên tắc xác định và bảng giá đất quy định tại Quyết định này, tổ chức xác định cụ thể giá các loại đất theo từng khu vực, vị trí đất trên địa bàn cấp xã. 2. Báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường theo định kỳ 3 tháng một lầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm 1. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường tình hình giá đất chuyển nhượng thực tế trên thị trường theo định kỳ (6 tháng/01 lần). 2. Trong trường hợp phải điều chỉnh giá đất tại một số vị trí, khu vực, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng các sở, ngành liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Dũng

Phan Dũng Nhóm 8 70.000 42.000 35.000 28.000 21.000 - Giá đất khu vực 2 bằng 70% giá đất khu vực 1; - Giá đất khu vực 3 bằng 40% giá đất khu vực 1. 2. Bảng giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Số TT Địa bàn Đoạn đường Giá đất Từ Đến I Quốc lộ IA 1 Xã Hòa Minh Ngã ba Cầu Nam Cây xăng Lê Si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Cả con đường 550 48

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Cả con đường 450 49 Quốc lộ 1A Nguyễn Thị Minh Khai Hết thị trấn 800 50 Quốc lộ 1A Nguyễn Thị Minh Khai Cua Long Tỉnh 600 51 Thủ Khoa Huân Cả con đường 600 52 Trần Phú Đài Truyền hình Lý Thường Kiệt 800 53 Trần Bình Trọng Lê Duẩn Ngô Quyền 600 54 Trần Bình Trọng Đoạn còn lại 500 55 Trần Hưng Đạo Đường 17/4 Nguyễn Tri Phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Cuối đường 500 8 Đề Thám Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Trường Tộ 750 9 Đề Thám Đoạn còn lại 500 10 Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo Bạch Đằng 900 11 Đường ra biển Lý Thường Kiệt Nguyễn Bỉnh Khiêm 350 12 Hai Bà Trưng Lê Lai Thống Nhất 1.700 13 Hải Thượng Lãn Ông Cả con đường 550 14 Hàm Nghi Nguyễn Trường Tộ Cuối đường 750 15 Huỳnh T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Cuối đường 500 27 Nguyễn Đình Chiểu Cả con đường 450 28 Nguyễn Du Lý Thường Kiệt Quang Trung 500 29 Nguyễn Thái Học Bà Triệu Hai Bà Trưng 1.700 30 Nguyễn Thái Học Nguyễn Văn Trỗi Bà Triệu 1.300 31 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng Quang Trung 1.300 32 Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn còn lại 700 33 Nguyễn Trường Tộ Đề Thám Bạch Đằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Cả con đường 500 40

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Cả con đường 500 41 Phan Đình Phùng Cả con đường 500 42 Quang Trung Trần Hưng Đạo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 1.700 43 Quang Trung Ngô Gia Tự Cuối đường 1.750 44 Quang Trung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Ngô Gia Tự 1.300 45 Thành Thái Lê Lợi Nguyễn Trường Tộ 900 46 Thống Nhất Nguyễn Thị Minh Khai Quang Trung 1.700 47 Thống Nhất Cầu Nam Nguyễn Thị Minh Khai 1.300 48 Thống Nhất Quang Trung Cuối đường 950 49 Trần Hưng Đạo Bà Triệu Lê Lợi 1.700 50 Trần Hưng Đạo Cầu Nam Bà Triệu 950 51 Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại 650 52 Trần Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Rí Cửa, Chí Công, Hòa Phú, Vĩnh Tân, Hòa Minh

Phan Rí Cửa, Chí Công, Hòa Phú, Vĩnh Tân, Hòa Minh 237 2 Bình Thạnh 460 II Vị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất vị trí 1 B Nhóm đất du lịch ven các hồ 1 Hồ Sông Lòng Sông 66 2 Hồ Đá Bạc 39 Phụ lục số 4 BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2011 HUYỆN BẮC BÌNH (Kèm theo Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 55.000 36.000 24.000 15.000 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An 34.000 25.200 16.800 10.500

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 27.000 18.000 12.000 7.500 2. Giá đất trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản (chưa bao gồm chi phí XDCB đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất): Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí đất 1 2 3 4 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 55.000 36.000 24.000 15.000 7.000 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 34.000 25.200 16.800 10.500 4.900

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 27.000 18.000 12.000 7.500 3.500 3. Giá đất trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí đất 1 2 3 4 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 55.000 40.000 25.000 15.000 7.000 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 38.000 28.000 17.500 10.500 4.900

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 27.000 20.000 12.500 7.500 3.500 B. Đất lâm nghiệp: 1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu du lịch: a) Đất rừng sản xuất: Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí 1 2 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 25.000 12.500 3.000 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 17.500 8.500 2.100

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 12.500 6.300 1.500 b) Đất rừng phòng hộ: Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí 1 2 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 14.000 7.000 1.700 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 10.000 5.000 1.200

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 7.000 3.500 850 2. Đất lâm nghiệp trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (quy định chung cho các loại rừng): - Vị trí 1: 40.000 đồng/m 2 - Vị trí 2: 20.000 đồng/m 2 II. Giá nhóm đất phi nông nghiệp: A. Đất ở: 1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1: Đơn vị tính: đồng/m 2 Tê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lâm

Phan Lâm Đoạn còn lại của xã 100 4 Xã Hồng Phong Đường 716 Giáp xã Hàm Đức 100 IV Tỉnh lộ (Quốc lộ IA - Phan Sơn) 1 Xã Phan Hiệp Hết Con đường (từ Nhà Văn hóa đến cống mương thôn Hòa Thuận) 500 2 Xã Hải Ninh Giáp ranh giới TT Chợ Lầu Hết phần đất trụ sở thôn Hải Xuân 600 Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh Ngã ba Phan Điền - Bình An 800 Ngã ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Trung

Phan Trung Lê Hồng Phong Hà Huy Tập 640 49

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Trung

Phan Trung Nhà bà Huệ Nhà ông Phúc 280 50 Thái Khang Đặng Văn Lãnh Lý Thường Kiệt 200 51 Thuận Thành Nguyễn Tất Thành Nguyễn Hữu Cảnh 200 52 Tô Thị Quỳnh Nguyễn Hữu Cảnh Cao Hành 480 53 Tôn Đản Cả con đường 280 54 Trần Hưng Đạo Cả con đường 800 55 Trần Khánh Dư Trần Phú (nhà ông Sự) Nhà ông Bình (bà Phượng) 280 56 Trần Khánh Dư Nhà ông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 2.400 11 Cống Quỳnh Cả con đường 2.400 12 Cường Để Cả con đường 2.400 13 Dã Tượng Cả con đường 1.600 14 Đặng Thị Nhu Cả con đường 2.400 15 Đặng Trần Côn Cả con đường 2.400 16 Đặng Văn Lãnh Nguyễn Hội Trường Chinh 2.400 17 Đặng Văn Ngữ Cả con đường 2.400 18 Đào Duy Anh Cả con đường 2.400 19 Đào Duy Từ Cả con đường 2.400 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 4.000 23 Đoàn Thị Điểm Cả con đường 2.400 24 Đội Cung Cả con đường 2.400 25 Đường 19/4 Cầu Sở Muối Tôn Đức Thắng 6.000 26 Đường 19/4 Vòng xoay phía Bắc Cầu Bến Lội 4.000 27 Dương Đình Nghệ Cả con đường 2.400 28 Hà Huy Tập Đoạn đã trải nhựa Phường Đức Thắng 1.500 29 Hải Thượng Lãn Ông Trần Hưng Đạo Hết sân vận động 4.500 30...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trải nhựa

Phần trải nhựa 4.000 55 Lương Văn Năm Đoạn trải nhựa 1.600 56 Lý Công Uẩn Cả con đường 1.500 57 Lý Thường Kiệt Nguyễn Thái Học Nguyễn Du 11.000 58 Lý Thường Kiệt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 6.400 59 Lý Tự Trọng Cả con đường 8.000 60 Mậu Thân Trần Hưng Đạo Tôn Đức Thắng 7.000 61 Ngô Quyền Cả con đường 4.000 62 Ngô Sỹ Liên Lý Thường Kiệt Nguyễn Tri Phương 10.400 63 Ngô Sỹ Liên Nguyễn Tri Phương Trần Phú 6.400 64 Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt 6.400 65 Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo Ngư Ông 4.000 66 Ngô Thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 3.500 90 Nguyễn Văn Cừ Cả con đường 4.000 91 Nguyễn Văn Linh Các đoạn trải nhựa 3.000 92 Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại (chưa trải nhựa) 1.500 93 Nguyễn Văn Tố Cả con đường 1.500 94 Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo Trần Quốc Toản 7.200 95 Nguyễn Văn Trỗi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 4.200 96 Nguyễn Viết Xuân Cả con đường 1.500 97 Ông Ích Khiêm Cả con đường 1.500 98 Pasteur Cả con đường 2.000 99 Phạm Ngọc Thạch Cả con đường 5.000 100 Phạm Văn Đồng Trần Hưng Đạo Tôn Đức Thắng 7.000 101 Phạm Văn Đồng Tôn Đức Thắng Võ Thị Sáu 5.600 102

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Cả con đường 3.200 103

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Cả con đường 4.000 104 Phan Đình Phùng Cả con đường 4.000 105

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú Cả con đường 3.200 106

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Trung

Phan Trung Cả con đường 2.400 107 Phó Đức Chính Cả con đường 4.000 108 Phùng Hưng Cả con đường 1.500 109 Tăng Bạt Hổ Cả con đường 2.400 110 Thái Phiên Cả con đường 1.500 111 Thủ Khoa Huân Lê Hồng Phong Tôn Đức Thắng 10.000 112 Thủ Khoa Huân Tôn Đức Thắng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Trung

Phan Trung 7.200 113 Thủ Khoa Huân

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Trung

Phan Trung Nguyễn Thông 4.800 114 Tô Hiến Thành Cả con đường 2.000 115 Tô Vĩnh Diện Cả con đường 1.500 116 Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành Thủ Khoa Huân 13.000 117 Tôn Đức Thắng Thủ Khoa Huân Đường Hùng Vương 10.000 118 Tôn Đức Thắng Đường Hùng Vương Vòng xoay phía Bắc 8.000 119 Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành Phạm Văn Đồng 6.400 120 Trầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 2.400 133 Trần Quang Diệu Cả con đường 2.400 134 Trần Quang Khải Cả con đường 1.200 135 Trần Quốc Toản Cả con đường 13.000 136 Trần Quý Cáp Cổng Chữ Y Hết phường Đức Long 4.000 137 Triệu Quang Phục Cả con đường 4.000 138 Trưng Nhị Cầu treo Lê Hồng Phong Trần Phú 8.800 139 Trưng Nhị Trần Phú Nguyễn Trường Tộ 4.000 140 Trưng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 2.400 141 Trưng Trắc Trần Hưng Đạo Trần Quốc Toản 16.000 142 Trưng Trắc Trần Hưng Đạo Ngư Ông 9.000 143 Trưng Trắc nối dài Ngư Ông Cảng cá 4.000 144 Trường Chinh Vòng xoay phía Bắc Cầu Cà-Ty 2.000 145 Trương Công Định Cả con đường 2.400 146 Trương Gia Mô Cả con đường 2.400 147 Trương Văn Ly Cả con đường 1.600 148 Trương Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần nhựa còn lại

Phần nhựa còn lại 2.500 155 Tú Xương Cả con đường 1.500 156 Tuyên Quang Nguyễn Tất Thành Thủ Khoa Huân 9.000 157 Tuyên Quang Thủ Khoa Huân Lê Quý Đôn 6.000 158 Vạn Thủy Tú Cả con đường 1.600 159 Võ Hữu Cả con đường 2.400 160 Võ Liêm Sơn Cả con đường 1.500 161 Võ Thị Sáu Cả con đường 4.000 162 Võ Văn Tần Cả con đường 2.000 163 Võ Văn Dũ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 1.600 4 Đường vào chợ Mũi Né Cả con đường 4.000 5 Hồ Quang Cảnh Huỳnh T. Kháng Hết địa phận Hàm Tiến 800 6 Hồ Xuân Hương UBND phường (cũ) Gành 1.500 7 Hồ Xuân Hương Gành Vòng xoay 706B 2.000 8 Hồ Xuân Hương Vòng xoay 706B Giáp xã Hồng Phong 1.500 9 Huỳnh Tấn Phát Cả con đường 1.600 10 Huỳnh Thúc Kháng Huỳnh Tấn Phát Vòng x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 5.600 16 Hai Bà Trưng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Gác chuông nhà thờ 3.500 17 Hồ Xuân Hương Cả con đường 1.050 18 Hòa Bình Cả con đường 2.000 19 Hoàng Diệu Cả con đường 910 20 Hoàng Hoa Thám Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám Lê Lợi 5.600 21 Hoàng Hoa Thám Lê Lợi Cô Giang 3.600 22 Hoàng Hoa Thám Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám Bến Đò 3.500 23 Hoàng Hoa Thám Cô Giang Hết KDC Hoàng Hoa Thám B 1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Cả con đường 2.800 64 Phan Đăng Lưu Cả con đường 440 65 Phan Đình Phùng Cả con đường 2.000 66 Quốc lộ 55 (Tân Thiện) Ngã tư Tân Thiện Ngã ba Ngô Quyền 2.450 67 Quốc lộ 55 (Tân Thiện) Ngã ba Ngô Quyền Giáp xã Tân Phước 700 68 Quốc lộ 55 (Tân An) Đài tưởng niệm thị xã Cầu Suối Đó 640 69 Quỳnh Lưu Cả con đường 2.800 70 Thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 350 21 Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu 950 22 Hoàng Hoa Thám Trần Quang Diệu Nguyễn Văn Linh 700 23 Hoàng Văn Thụ Trần Hưng Đạo Bùi Thị Xuân 800 24 Hoàng Văn Thụ Bùi Thị Xuân Nguyễn Văn Linh 550 25 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Văn Linh Điện Biên Phủ 350 26 Lê Duẩn Đường 3/2 Hết Ngân hàng NNPTNT 1.450 27 Lê Hồng Phong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 350 42 Ngô Quyền Trụ sở khu phố 6 Lý Thường Kiệt 350 43 Nguyễn Chí Thanh Trần Hưng Đạo Bùi Thị Xuân 800 44 Nguyễn Chí Thanh Bùi Thị Xuân Nguyễn Văn Linh 500 45 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Văn Linh Điện Biên Phủ 400 46 Nguyễn Huệ Đường 3/2 Nguyễn Trãi 1.000 47 Nguyễn Huệ Nguyễn Trãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 300 48 Nguyễn Huệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 350 49 Nguyễn Thị Minh Khai Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ 700 50 Nguyễn Thiết Hoàng Đường 3/2 Lê Hồng Phong 1.600 51 Nguyễn Trãi Đường 30/4 Nguyễn Huệ 800 52 Nguyễn Trãi Nguyễn Huệ Ngô Quyền 350 53 Nguyễn Trung Trực Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu 900 54 Nguyễn Trung Trực Trần Quang Diệu Nguyễn Văn Linh 700 55 Nguyễn Văn Trỗi Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 700 67 Trần Phú Trần Hưng Đạo Nguyễn Viết Xuân 2.200 68 Trần Phú Nguyễn Viết Xuân Đường 30/4 1.650 69 Trần Quang Diệu Đường 3/2 Chu Văn An 1.150 70 Trương Định Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu 950 71 Trương Định Trần Quang Diệu Nguyễn Văn Linh 750 72 Võ Thị Sáu Lý Thái Tổ Đường 23/3 500 73 Các tuyến còn lại trong vành đai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị 1.000 43 Hải Thượng Lãn Ông Đường CMT8 Ngô Gia Tự 1.000 44 Các tuyến còn lại trong vành đai trung tâm thị trấn 250 45 Các tuyến còn lại ngoài vành đai trung tâm thị trấn 150 Phụ lục số 11 BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2011 HUYỆN TÁNH LINH ( Kèm theo Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 200 3 Đường 25/12 Đầu đường 25/12 Giáp ngã ba đường Thác Bà 700 4 Đường 25/12 Ngã ba đường Thác Bà Giáp ranh giới xã Đức Thuận 400 5 Đường phía Đông B/viện Giáp ngã ba Bệnh viện Giáp ranh giới xã Đức Thuận 200 6 Đường phía Tây B/viện Giáp ngã ba Bệnh viện Giáp ranh giới xã Đức Thuận 200 7 Đường Thác Bà Đường 25/12 Hết ranh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 240 20 Trường Chinh Trần Hưng Đạo Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ) 1.500 21 Các con đường còn lại rộng ≥ 4m 150 4. Giá đất du lịch: Đơn vị: 1.000 đ/m 2 STT Khu vực Giá đất 01 Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi 66 Phụ lục số 12 BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2011 HUYỆN PHÚ QUÝ ( Kèm theo Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực áp dụng Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2010 tại tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực áp dụng 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2009 tại tỉnh Bình Thuận. 2. Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này được áp d...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực áp dụng
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy địn...
Added / right-side focus
  • 2. Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy địn... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy đ...
Target excerpt

Điều 2. Hiệu lực áp dụng 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hà...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục thuế tỉnh Bình Thuận; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc xác định giá từng loại đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất tại quy định này là căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân loại đất Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành ba (03) nhóm theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh 1. Đất giáp ranh giữa nông thôn với đô thị: a) Nguyên tắc xác định: Khu vực giáp ranh giữa nông thôn với đô thị là phần tiếp giáp của các xã nằm giáp ranh với các phường, thị trấn khác, bao gồm cả đất nông nghiệp tại các thị trấn nhưng không được xác định là đất nông nghiệp trong đô thị. Khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIÁ CÁC NHÓM ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng, gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này. 2. Phân vị trí đất. a) Đất trồng lúa nước được phân theo 04 vị trí: - Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: có 04 vị trí: - Vị trí 1: Gồm các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp 1. Giá đất ở tại nông thôn a) Phân nhóm xã: đất ở nông thôn được phân thành 10 nhóm xã theo Phụ lục 02 ban hành kèm Quy định này. b) Phân khu vực đất: đất ở tại nông thôn được phân thành 3 khu vực: - Khu vực 1: đất khu dân cư nằm tại trung tâm xã hoặc cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá nhóm đất chưa sử dụng 1. Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng, bao gồm: đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây, giá đất được xác định theo giá loại đất liền kề. Trường hợp các loại đất trên chỉ liền kề đất ở thì căn cứ giá đất ở; chỉ liền kề đất sản xuất kinh doanh phi nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giao trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Căn cứ nguyên tắc xác định và bảng giá đất quy định tại Quyết định này, tổ chức xác định cụ thể giá các loại đất theo từng khu vực, vị trí đất trên địa bàn cấp xã. 2. Báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường theo định kỳ 3 tháng một lầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm 1. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường tình hình giá đất chuyển nhượng thực tế trên thị trường theo định kỳ (6 tháng/01 lần). 2. Trong trường hợp phải điều chỉnh giá đất tại một số vị trí, khu vực, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng các sở, ngành liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Dũng

Phan Dũng Nhóm 8 70.000 42.000 35.000 28.000 21.000 - Giá đất khu vực 2 bằng 70% giá đất khu vực 1; - Giá đất khu vực 3 bằng 40% giá đất khu vực 1. 2. Bảng giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Số TT Địa bàn Đoạn đường Giá đất Từ Đến I Quốc lộ IA 1 Xã Hòa Minh Ngã ba Cầu Nam Cây xăng Lê Si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Cả con đường 550 48

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Cả con đường 450 49 Quốc lộ 1A Nguyễn Thị Minh Khai Hết thị trấn 800 50 Quốc lộ 1A Nguyễn Thị Minh Khai Cua Long Tỉnh 600 51 Thủ Khoa Huân Cả con đường 600 52 Trần Phú Đài Truyền hình Lý Thường Kiệt 800 53 Trần Bình Trọng Lê Duẩn Ngô Quyền 600 54 Trần Bình Trọng Đoạn còn lại 500 55 Trần Hưng Đạo Đường 17/4 Nguyễn Tri Phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Cuối đường 500 8 Đề Thám Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Trường Tộ 750 9 Đề Thám Đoạn còn lại 500 10 Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo Bạch Đằng 900 11 Đường ra biển Lý Thường Kiệt Nguyễn Bỉnh Khiêm 350 12 Hai Bà Trưng Lê Lai Thống Nhất 1.700 13 Hải Thượng Lãn Ông Cả con đường 550 14 Hàm Nghi Nguyễn Trường Tộ Cuối đường 750 15 Huỳnh T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Cuối đường 500 27 Nguyễn Đình Chiểu Cả con đường 450 28 Nguyễn Du Lý Thường Kiệt Quang Trung 500 29 Nguyễn Thái Học Bà Triệu Hai Bà Trưng 1.700 30 Nguyễn Thái Học Nguyễn Văn Trỗi Bà Triệu 1.300 31 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng Quang Trung 1.300 32 Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn còn lại 700 33 Nguyễn Trường Tộ Đề Thám Bạch Đằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Cả con đường 500 40

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Cả con đường 500 41 Phan Đình Phùng Cả con đường 500 42 Quang Trung Trần Hưng Đạo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 1.700 43 Quang Trung Ngô Gia Tự Cuối đường 1.750 44 Quang Trung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Ngô Gia Tự 1.300 45 Thành Thái Lê Lợi Nguyễn Trường Tộ 900 46 Thống Nhất Nguyễn Thị Minh Khai Quang Trung 1.700 47 Thống Nhất Cầu Nam Nguyễn Thị Minh Khai 1.300 48 Thống Nhất Quang Trung Cuối đường 950 49 Trần Hưng Đạo Bà Triệu Lê Lợi 1.700 50 Trần Hưng Đạo Cầu Nam Bà Triệu 950 51 Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại 650 52 Trần Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Rí Cửa, Chí Công, Hòa Phú, Vĩnh Tân, Hòa Minh

Phan Rí Cửa, Chí Công, Hòa Phú, Vĩnh Tân, Hòa Minh 237 2 Bình Thạnh 460 II Vị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất vị trí 1 B Nhóm đất du lịch ven các hồ 1 Hồ Sông Lòng Sông 66 2 Hồ Đá Bạc 39 Phụ lục số 4 BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2011 HUYỆN BẮC BÌNH (Kèm theo Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 55.000 36.000 24.000 15.000 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An 34.000 25.200 16.800 10.500

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 27.000 18.000 12.000 7.500 2. Giá đất trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản (chưa bao gồm chi phí XDCB đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất): Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí đất 1 2 3 4 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 55.000 36.000 24.000 15.000 7.000 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 34.000 25.200 16.800 10.500 4.900

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 27.000 18.000 12.000 7.500 3.500 3. Giá đất trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí đất 1 2 3 4 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 55.000 40.000 25.000 15.000 7.000 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 38.000 28.000 17.500 10.500 4.900

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 27.000 20.000 12.500 7.500 3.500 B. Đất lâm nghiệp: 1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu du lịch: a) Đất rừng sản xuất: Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí 1 2 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 25.000 12.500 3.000 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 17.500 8.500 2.100

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 12.500 6.300 1.500 b) Đất rừng phòng hộ: Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí 1 2 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn

Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 14.000 7.000 1.700 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 10.000 5.000 1.200

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình

Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 7.000 3.500 850 2. Đất lâm nghiệp trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (quy định chung cho các loại rừng): - Vị trí 1: 40.000 đồng/m 2 - Vị trí 2: 20.000 đồng/m 2 II. Giá nhóm đất phi nông nghiệp: A. Đất ở: 1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1: Đơn vị tính: đồng/m 2 Tê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lâm

Phan Lâm Đoạn còn lại của xã 100 4 Xã Hồng Phong Đường 716 Giáp xã Hàm Đức 100 IV Tỉnh lộ (Quốc lộ IA - Phan Sơn) 1 Xã Phan Hiệp Hết Con đường (từ Nhà Văn hóa đến cống mương thôn Hòa Thuận) 500 2 Xã Hải Ninh Giáp ranh giới TT Chợ Lầu Hết phần đất trụ sở thôn Hải Xuân 600 Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh Ngã ba Phan Điền - Bình An 800 Ngã ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Trung

Phan Trung Lê Hồng Phong Hà Huy Tập 640 49

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Trung

Phan Trung Nhà bà Huệ Nhà ông Phúc 280 50 Thái Khang Đặng Văn Lãnh Lý Thường Kiệt 200 51 Thuận Thành Nguyễn Tất Thành Nguyễn Hữu Cảnh 200 52 Tô Thị Quỳnh Nguyễn Hữu Cảnh Cao Hành 480 53 Tôn Đản Cả con đường 280 54 Trần Hưng Đạo Cả con đường 800 55 Trần Khánh Dư Trần Phú (nhà ông Sự) Nhà ông Bình (bà Phượng) 280 56 Trần Khánh Dư Nhà ông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 2.400 11 Cống Quỳnh Cả con đường 2.400 12 Cường Để Cả con đường 2.400 13 Dã Tượng Cả con đường 1.600 14 Đặng Thị Nhu Cả con đường 2.400 15 Đặng Trần Côn Cả con đường 2.400 16 Đặng Văn Lãnh Nguyễn Hội Trường Chinh 2.400 17 Đặng Văn Ngữ Cả con đường 2.400 18 Đào Duy Anh Cả con đường 2.400 19 Đào Duy Từ Cả con đường 2.400 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 4.000 23 Đoàn Thị Điểm Cả con đường 2.400 24 Đội Cung Cả con đường 2.400 25 Đường 19/4 Cầu Sở Muối Tôn Đức Thắng 6.000 26 Đường 19/4 Vòng xoay phía Bắc Cầu Bến Lội 4.000 27 Dương Đình Nghệ Cả con đường 2.400 28 Hà Huy Tập Đoạn đã trải nhựa Phường Đức Thắng 1.500 29 Hải Thượng Lãn Ông Trần Hưng Đạo Hết sân vận động 4.500 30...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trải nhựa

Phần trải nhựa 4.000 55 Lương Văn Năm Đoạn trải nhựa 1.600 56 Lý Công Uẩn Cả con đường 1.500 57 Lý Thường Kiệt Nguyễn Thái Học Nguyễn Du 11.000 58 Lý Thường Kiệt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 6.400 59 Lý Tự Trọng Cả con đường 8.000 60 Mậu Thân Trần Hưng Đạo Tôn Đức Thắng 7.000 61 Ngô Quyền Cả con đường 4.000 62 Ngô Sỹ Liên Lý Thường Kiệt Nguyễn Tri Phương 10.400 63 Ngô Sỹ Liên Nguyễn Tri Phương Trần Phú 6.400 64 Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt 6.400 65 Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo Ngư Ông 4.000 66 Ngô Thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 3.500 90 Nguyễn Văn Cừ Cả con đường 4.000 91 Nguyễn Văn Linh Các đoạn trải nhựa 3.000 92 Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại (chưa trải nhựa) 1.500 93 Nguyễn Văn Tố Cả con đường 1.500 94 Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo Trần Quốc Toản 7.200 95 Nguyễn Văn Trỗi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 4.200 96 Nguyễn Viết Xuân Cả con đường 1.500 97 Ông Ích Khiêm Cả con đường 1.500 98 Pasteur Cả con đường 2.000 99 Phạm Ngọc Thạch Cả con đường 5.000 100 Phạm Văn Đồng Trần Hưng Đạo Tôn Đức Thắng 7.000 101 Phạm Văn Đồng Tôn Đức Thắng Võ Thị Sáu 5.600 102

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Cả con đường 3.200 103

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Cả con đường 4.000 104 Phan Đình Phùng Cả con đường 4.000 105

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú Cả con đường 3.200 106

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Trung

Phan Trung Cả con đường 2.400 107 Phó Đức Chính Cả con đường 4.000 108 Phùng Hưng Cả con đường 1.500 109 Tăng Bạt Hổ Cả con đường 2.400 110 Thái Phiên Cả con đường 1.500 111 Thủ Khoa Huân Lê Hồng Phong Tôn Đức Thắng 10.000 112 Thủ Khoa Huân Tôn Đức Thắng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Trung

Phan Trung 7.200 113 Thủ Khoa Huân

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Trung

Phan Trung Nguyễn Thông 4.800 114 Tô Hiến Thành Cả con đường 2.000 115 Tô Vĩnh Diện Cả con đường 1.500 116 Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành Thủ Khoa Huân 13.000 117 Tôn Đức Thắng Thủ Khoa Huân Đường Hùng Vương 10.000 118 Tôn Đức Thắng Đường Hùng Vương Vòng xoay phía Bắc 8.000 119 Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành Phạm Văn Đồng 6.400 120 Trầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 2.400 133 Trần Quang Diệu Cả con đường 2.400 134 Trần Quang Khải Cả con đường 1.200 135 Trần Quốc Toản Cả con đường 13.000 136 Trần Quý Cáp Cổng Chữ Y Hết phường Đức Long 4.000 137 Triệu Quang Phục Cả con đường 4.000 138 Trưng Nhị Cầu treo Lê Hồng Phong Trần Phú 8.800 139 Trưng Nhị Trần Phú Nguyễn Trường Tộ 4.000 140 Trưng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 2.400 141 Trưng Trắc Trần Hưng Đạo Trần Quốc Toản 16.000 142 Trưng Trắc Trần Hưng Đạo Ngư Ông 9.000 143 Trưng Trắc nối dài Ngư Ông Cảng cá 4.000 144 Trường Chinh Vòng xoay phía Bắc Cầu Cà-Ty 2.000 145 Trương Công Định Cả con đường 2.400 146 Trương Gia Mô Cả con đường 2.400 147 Trương Văn Ly Cả con đường 1.600 148 Trương Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần nhựa còn lại

Phần nhựa còn lại 2.500 155 Tú Xương Cả con đường 1.500 156 Tuyên Quang Nguyễn Tất Thành Thủ Khoa Huân 9.000 157 Tuyên Quang Thủ Khoa Huân Lê Quý Đôn 6.000 158 Vạn Thủy Tú Cả con đường 1.600 159 Võ Hữu Cả con đường 2.400 160 Võ Liêm Sơn Cả con đường 1.500 161 Võ Thị Sáu Cả con đường 4.000 162 Võ Văn Tần Cả con đường 2.000 163 Võ Văn Dũ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 1.600 4 Đường vào chợ Mũi Né Cả con đường 4.000 5 Hồ Quang Cảnh Huỳnh T. Kháng Hết địa phận Hàm Tiến 800 6 Hồ Xuân Hương UBND phường (cũ) Gành 1.500 7 Hồ Xuân Hương Gành Vòng xoay 706B 2.000 8 Hồ Xuân Hương Vòng xoay 706B Giáp xã Hồng Phong 1.500 9 Huỳnh Tấn Phát Cả con đường 1.600 10 Huỳnh Thúc Kháng Huỳnh Tấn Phát Vòng x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 5.600 16 Hai Bà Trưng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Gác chuông nhà thờ 3.500 17 Hồ Xuân Hương Cả con đường 1.050 18 Hòa Bình Cả con đường 2.000 19 Hoàng Diệu Cả con đường 910 20 Hoàng Hoa Thám Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám Lê Lợi 5.600 21 Hoàng Hoa Thám Lê Lợi Cô Giang 3.600 22 Hoàng Hoa Thám Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám Bến Đò 3.500 23 Hoàng Hoa Thám Cô Giang Hết KDC Hoàng Hoa Thám B 1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Cả con đường 2.800 64 Phan Đăng Lưu Cả con đường 440 65 Phan Đình Phùng Cả con đường 2.000 66 Quốc lộ 55 (Tân Thiện) Ngã tư Tân Thiện Ngã ba Ngô Quyền 2.450 67 Quốc lộ 55 (Tân Thiện) Ngã ba Ngô Quyền Giáp xã Tân Phước 700 68 Quốc lộ 55 (Tân An) Đài tưởng niệm thị xã Cầu Suối Đó 640 69 Quỳnh Lưu Cả con đường 2.800 70 Thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 350 21 Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu 950 22 Hoàng Hoa Thám Trần Quang Diệu Nguyễn Văn Linh 700 23 Hoàng Văn Thụ Trần Hưng Đạo Bùi Thị Xuân 800 24 Hoàng Văn Thụ Bùi Thị Xuân Nguyễn Văn Linh 550 25 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Văn Linh Điện Biên Phủ 350 26 Lê Duẩn Đường 3/2 Hết Ngân hàng NNPTNT 1.450 27 Lê Hồng Phong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 350 42 Ngô Quyền Trụ sở khu phố 6 Lý Thường Kiệt 350 43 Nguyễn Chí Thanh Trần Hưng Đạo Bùi Thị Xuân 800 44 Nguyễn Chí Thanh Bùi Thị Xuân Nguyễn Văn Linh 500 45 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Văn Linh Điện Biên Phủ 400 46 Nguyễn Huệ Đường 3/2 Nguyễn Trãi 1.000 47 Nguyễn Huệ Nguyễn Trãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 300 48 Nguyễn Huệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 350 49 Nguyễn Thị Minh Khai Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ 700 50 Nguyễn Thiết Hoàng Đường 3/2 Lê Hồng Phong 1.600 51 Nguyễn Trãi Đường 30/4 Nguyễn Huệ 800 52 Nguyễn Trãi Nguyễn Huệ Ngô Quyền 350 53 Nguyễn Trung Trực Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu 900 54 Nguyễn Trung Trực Trần Quang Diệu Nguyễn Văn Linh 700 55 Nguyễn Văn Trỗi Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 700 67 Trần Phú Trần Hưng Đạo Nguyễn Viết Xuân 2.200 68 Trần Phú Nguyễn Viết Xuân Đường 30/4 1.650 69 Trần Quang Diệu Đường 3/2 Chu Văn An 1.150 70 Trương Định Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu 950 71 Trương Định Trần Quang Diệu Nguyễn Văn Linh 750 72 Võ Thị Sáu Lý Thái Tổ Đường 23/3 500 73 Các tuyến còn lại trong vành đai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị 1.000 43 Hải Thượng Lãn Ông Đường CMT8 Ngô Gia Tự 1.000 44 Các tuyến còn lại trong vành đai trung tâm thị trấn 250 45 Các tuyến còn lại ngoài vành đai trung tâm thị trấn 150 Phụ lục số 11 BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2011 HUYỆN TÁNH LINH ( Kèm theo Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 200 3 Đường 25/12 Đầu đường 25/12 Giáp ngã ba đường Thác Bà 700 4 Đường 25/12 Ngã ba đường Thác Bà Giáp ranh giới xã Đức Thuận 400 5 Đường phía Đông B/viện Giáp ngã ba Bệnh viện Giáp ranh giới xã Đức Thuận 200 6 Đường phía Tây B/viện Giáp ngã ba Bệnh viện Giáp ranh giới xã Đức Thuận 200 7 Đường Thác Bà Đường 25/12 Hết ranh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại 240 20 Trường Chinh Trần Hưng Đạo Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ) 1.500 21 Các con đường còn lại rộng ≥ 4m 150 4. Giá đất du lịch: Đơn vị: 1.000 đ/m 2 STT Khu vực Giá đất 01 Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi 66 Phụ lục số 12 BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2011 HUYỆN PHÚ QUÝ ( Kèm theo Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về giá các loại đất tại tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Thuận; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p...
Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc xác định giá từng loại đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất tại quy định này là căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tạ...
Điều 3. Điều 3. Phân loại đất Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành ba (03) nhóm theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.
Chương 2. Chương 2. GIÁ CÁC NHÓM ĐẤT