Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về giá các loại đất tại tỉnh Bình Thuận
01/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2011 tại tỉnh Bình Thuận
54/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về giá các loại đất tại tỉnh Bình Thuận
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực áp dụng 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2009 tại tỉnh Bình Thuận. 2. Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này được áp d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Thuận; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc xác định giá từng loại đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất tại quy định này là căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại đất Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành ba (03) nhóm theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp 1. Giá đất ở tại nông thôn a) Phân nhóm xã: đất ở nông thôn được phân thành 10 nhóm xã theo Phụ lục 02 ban hành kèm Quy định này. b) Phân khu vực đất: đất ở tại nông thôn được phân thành 3 khu vực: - Khu vực 1: đất khu dân cư nằm tại trung tâm xã hoặc cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ,...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 3. Phân loại đất
- Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành ba (03) nhóm theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về t...
- Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp
- 1. Giá đất ở tại nông thôn
- a) Phân nhóm xã: đất ở nông thôn được phân thành 10 nhóm xã theo Phụ lục 02 ban hành kèm Quy định này.
- Điều 3. Phân loại đất
- Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành ba (03) nhóm theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về t...
Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp 1. Giá đất ở tại nông thôn a) Phân nhóm xã: đất ở nông thôn được phân thành 10 nhóm xã theo Phụ lục 02 ban hành kèm Quy định này. b) Phân khu vực đất: đất ở tại nông thôn được phân...
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh 1. Đất giáp ranh ven đô thị. a) Nguyên tắc xác định: Khu vực giáp ranh ven đô thị là phần tiếp giáp của các xã nằm giáp ranh với các phường, thị trấn khác. Bao gồm cả đất nông nghiệp tại các thị trấn nhưng không được xác định là đất nông nghiệp trong đô thị và được xác định cho từng loại đất n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng, gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này. 2. Phân vị trí đất. a) Đất trồng lúa nước được phân theo 04 vị trí: - Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: có 04 vị trí: - Vị trí 1: Gồm các t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh
- 1. Đất giáp ranh ven đô thị.
- a) Nguyên tắc xác định:
- 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng, gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này.
- 2. Phân vị trí đất.
- a) Đất trồng lúa nước được phân theo 04 vị trí:
- Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh
- 1. Đất giáp ranh ven đô thị.
- a) Nguyên tắc xác định:
- Left: - Đối với đất phi nông nghiệp: Right: Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp
Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng, gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này. 2. Phân vị trí đất. a) Đất...
Left
Chương 2.
Chương 2. GIÁ CÁC NHÓM ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng; gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này. 2. Phần vị trí đất. a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 5 vị trí: - Vị trí 1: gồm các thửa đấ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh 1. Đất giáp ranh giữa nông thôn với đô thị: a) Nguyên tắc xác định: Khu vực giáp ranh giữa nông thôn với đô thị là phần tiếp giáp của các xã nằm giáp ranh với các phường, thị trấn khác, bao gồm cả đất nông nghiệp tại các thị trấn nhưng không được xác định là đất nông nghiệp trong đô thị. Khoản...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp
- 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng; gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này.
- 2. Phần vị trí đất.
- Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh
- 1. Đất giáp ranh giữa nông thôn với đô thị:
- a) Nguyên tắc xác định:
- 1. Phân vùng đất: đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng; gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này.
- 2. Phần vị trí đất.
- a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 5 vị trí:
- Left: Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp Right: - Đối với đất phi nông nghiệp:
Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh 1. Đất giáp ranh giữa nông thôn với đô thị: a) Nguyên tắc xác định: Khu vực giáp ranh giữa nông thôn với đô thị là phần tiếp giáp của các xã nằm giáp ranh với các phường, thị...
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp 1. Giá đất ở tại nông thôn a) Phân nhóm xã: đất ở nông thôn được phân thành 10 nhóm xã theo Phụ lục 02 ban hành kèm Quy định này. b) Phân khu vực đất: đất ở tại nông thôn được phân thành 3 khu vực: - Khu vực 1: đất khu dân cư nằm tại trung tâm xã hoặc cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá nhóm đất chưa sử dụng 1. Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng, bao gồm: đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây, giá đất được xác định theo giá loại đất liền kề. Trường hợp các loại đất trên chỉ liền kề đất ở thì căn cứ giá đất ở; chỉ liền kề đất sản xuất kinh doanh phi nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giao trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Căn cứ nguyên tắc xác định và bảng giá đất quy định tại Quyết định này, tổ chức xác định cụ thể giá các loại đất theo từng khu vực, vị trí đất trên địa bàn cấp xã. 2. Trường hợp khi xác định tiền sử dụng đất do chuyển mục đích sử dụng đất từ đất sản xuất nông nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm 1. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường tình hình giá đất chuyển nhượng thực tế trên thị trường theo định kỳ (6 tháng/01 lần). 2. Trong trường hợp phải điều chỉnh giá đất thuộc thẩm quyền tại một số vị trí, khu vực, loại đất trong năm, Sở Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Dũng
Phan Dũng Nhóm 8 70.000 42.000 35.000 28.000 21.000 - Giá đất khu vực 2 bằng 70% giá đất khu vực 1; - Giá đất khu vực 3 bằng 40% giá đất khu vực 1; 2. Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 Số TT Địa bàn Đoạn đường Giá đất Từ Đến Quốc lộ 1A 1 Xã Hòa Minh Ngã ba Cầu Nam Cây xăng Lê Sinh 700 Giáp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Cả con đường 550 48
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Cả con đường 450 49 Quốc lộ 1A Nguyễn Thị Minh Khai Hết thị trấn 800 50 Quốc lộ 1A Nguyễn Thị Minh Khai Cua Long Tỉnh 600 51 Thủ Khoa Huân Cả con đường 600 52 Trần Phú Đài Truyền hình Lý Thường Kiệt 800 53 Trần Bình Trọng Lê Duẩn Ngô Quyền 800 54 Trần Bình Trọng Đoạn còn lại 500 55 Trần Hưng Đạo Đường 17/4 Nguyễn Tri Phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Cuối đường 500 8 Đề Thám Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Trường Tộ 750 9 Đề Thám Đoạn còn lại 500 10 Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo Bạch Đằng 900 11 Đường ra biển Lý Thường Kiệt Nguyễn Bỉnh Khiêm 350 12 Hai Bà Trưng Lê Lai Thống Nhất 1.700 13 Hải Thượng Lãn Ông Cả con đường 550 14 Hàm Nghi Nguyễn Trường Tộ Cuối đường 750 15 Huỳnh T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Cuối đường 500 27 Nguyễn Đình Chiểu Cả con đường 450 28 Nguyễn Du Lý Thường Kiệt Quang Trung 500 29 Nguyễn Thái Học Bà Triệu Hai Bà Trưng 1.700 30 Nguyễn Thái Học Nguyễn Văn Trỗi Bà Triệu 1.300 31 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng Quang Trung 1.300 32 Nguyễn Thị Minh Khai Cả con đường 700 33 Nguyễn Trường Tộ Đề Thám Bạch Đằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Cả con đường // 500 40
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Cả con đường // 500 41 Phan Đình Phùng Cả con đường // 500 42 Quang Trung Trần Hưng Đạo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 1.700 43 Quang Trung Ngô Gia Tự Cuối đường 1.750 44 Quang Trung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Ngô Gia Tự 1.300 45 Thành Thái Lê Lợi Nguyễn Trường Tộ 900 46 Thống Nhất Nguyễn Thị Minh Khai Quang Trung 1.700 47 Thống Nhất Cầu Nam Nguyễn Thị Minh Khai 1.300 48 Thống Nhất Quang Trung Cuối đường 950 49 Trần Hưng Đạo Bà Triệu Lê Lợi 1.700 50 Trần Hưng Đạo Cầu Nam Bà Triệu 950 51 Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại 650 52 Trần Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Rí Cửa, Chí Công, Hòa Phú, Vĩnh Tân, Hòa Minh
Phan Rí Cửa, Chí Công, Hòa Phú, Vĩnh Tân, Hòa Minh 237 02 Xã Bình Thạnh 460 II Vị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất vị trí 1 B Nhóm đất du lịch ven các hồ chứa nước 01 Hồ Sông Lòng Sông 66 02 Hồ Đá Bạc 39 PHỤ LỤC SỐ 4 BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2010 HUYỆN BẮC BÌNH (Kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04 th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 55.000 36.000 24.000 15.000 7.000 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 34.000 25.200 16.800 10.500 4.900
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 27.000 18.000 12.000 7.500 3.500 2. Giá đất trồng cây lâu năm Đơn vị: đồng/m 2 Vị trí đất 1 2 3 4 5 Tên xã
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 55.000 40.000 25.000 15.000 7.000 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 38.000 28.000 17.500 10.500 4.900
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 27.000 20.000 12.500 7.500 3.500 B. Đất lâm nghiệp 1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch a) Đất rừng sản xuất Đơn vị: đồng/m 2 Vị trí 1 2 3 Tên xã
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 25.000 12.500 3.000 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 17.500 8.500 2.100
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 12.500 6.300 1.500 b) Đất rừng phòng hộ Đơn vị: đồng/m 2 Vị trí 1 2 3 Tên xã
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 14.000 7.000 1.700 Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 10.000 5.000 1.200
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 7.000 3.500 850 2. Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (Quy định chung cho các loại rừng) - Vị trí 1: 40.000 đồng/m 2 - Vị trí 2: 20.000 đồng/m 2 . II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP A. Giá đất ở 1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1 Đơn vị: đồng/m 2 T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Trung
Phan Trung Lê Hồng Phong Hà Huy Tập 640 49
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Trung
Phan Trung Nhà bà Huệ Nhà ông Phúc 280 50 Thái Khang Đặng Văn Lãnh Lý Thường Kiệt 200 51 Thuận Thành Nguyễn Tất Thành Nguyễn Hữu Cảnh 200 52 Tô Thị Quỳnh Nguyễn Hữu Cảnh Cao Hành 480 53 Tôn Đản Cả con đường 280 54 Trần Hưng Đạo Cả con đường 800 55 Trần Khánh Dư Trần Phú (nhà ô.Sự) Nhà ô.Bình (bà Phượng) 280 56 Trần Khánh Dư Nhà ô.Bình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 2.400 11 Cống Quỳnh Cả con đường 2.400 12 Cường Đế Cả con đường 2.400 13 Dã Tượng Cả con đường 1.600 14 Đặng Thị Nhu Cả con đường 2.400 15 Đặng Trần Côn Cả con đường 2.400 16 Đặng Văn Lãnh Nguyễn Hội Trường Chinh 2.400 17 Đặng Văn Ngữ Cả con đường 2.400 18 Đào Duy Anh Cả con đường 2.000 19 Đào Duy Từ Cả con đường 2.400 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 4.000 24 Đoàn Thị Điểm Đoạn trải nhựa 2.400 25 Đội Cung Cả con đường 2.400 26 Đường 19/4 Trần Hưng Đạo Tôn Đức Thắng 4.800 27 Đường 19/4 Vòng xoay phía Bắc Cầu Bến Lội 4.000 28 Dương Đình Nghệ Cả con đường 2.400 29 Hà Huy Tập Đoạn đã trải nhựa Phường Đức Thắng 1.500 30 Hải Thượng Lãn Ông Trần Hưng Đạo Hết sân vận động 4.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 6.400 59 Lý Tự Trọng Cả con đường 8.000 60 Mậu Thân Trần Hưng Đạo Tuyên Quang 4.000 61 Mậu Thân Tuyên Quang Tôn Đức Thắng 6.400 62 Ngô Quyền Đoạn trải nhựa 4.000 63 Ngô Sỹ Liên Lý Thường Kiệt Nguyễn Tri Phương 10.400 64 Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt 6.400 65 Ngô Sỹ Liên Nguyễn Tri Phương Trần Phú 6.400 66 Ngô Sỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 3.200 91 Nguyễn Văn Cừ Cả con đường 4.000 92 Nguyễn Văn Linh (nối dài) Đoạn trải nhựa 2.400 93 Nguyễn Văn Tố Cả con đường 1.500 94 Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo Trần Quốc Toản 7.200 95 Nguyễn Văn Trỗi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 4.000 96 Nguễn Viết Xuân Cả con đường Thuộc phường Phú Tài 1.500 97 Pasteur Cả con đường 1.600 98 Phạm Ngọc Thạch Cả con đường 4.800 99 Phạm Văn Đồng Cả con đường 5.600 100
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Cả con đường 3.200 101
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Cả con đường 4.000 102 Phan Đình Phùng Cả con đường 4.000 103
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú Cả con đường 3.200 104
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Trung
Phan Trung Cả con đường 2.400 105 Phó Đức Chính Cả con đường 4.000 106 Phùng Hưng Cả con đường 1.200 107 Tăng Bạt Hổ Cả con đường 2.400 108 Thái Phiên Vòng xoay ngã 7 + 150 m 1.200 109 Thủ Khoa Huân Lê Hồng Phong Tôn Đức Thắng 9.600 110 Thủ Khoa Huân Tôn Đức Thắng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Trung
Phan Trung 7.200 111 Thủ Khoa Huân
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Trung
Phan Trung Nguyễn Thông 4.800 112 Tô Hiến Thành Cả con đường 1.600 113 Tô Vĩnh Diện Cả con đường Thuộc phường Phú Tài 1.500 114 Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành Thủ Khoa Huân 12.800 115 Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành Phạm Văn Đồng 6.400 116 Trần Anh Tôn Cả con đường 2.400 117 Trần Cao Vân Cả con đường 1.500 118 Trần Hưng Đạo Trần Phú Lê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại (đường đất) 2.400 128 Trần Quang Diệu Cả con đường 2.400 129 Trần Quang Khải Cả con đường 1.200 130 Trần Quốc Toản Cả con đường 12.800 131 Trần Quý Cáp Cổng Chữ Y Hết phường Đức Long 4.000 132 Triệu Quang Phục Cả con đường 4.000 133 Trưng Nhị Cầu treo Lê Hồng Phong Trần Phú 8.800 134 Trưng Nhị Trần Phú Nguyễn Trường Tộ 4.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 2.400 136 Trưng Trắc Trần Hưng Đạo Trần Quốc Toản 16.000 137 Trưng Trắc Trần Hưng Đạo Ngư Ông 8.800 138 Trưng Trắc nối dài Ngư Ông Cảng cá 4.000 139 Trường Chinh Vòng xoay Bến Lội Nguyễn Hội 1.600 140 Trường Chinh Nguyễn Hội Cầu Cà - Ty 1.600 141 Trương Công Định Cả con đường 2.400 142 Trương Gia Mô Cả con đường 2.400 143...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại (Khu TĐC Đông Xuân An)
Phần còn lại (Khu TĐC Đông Xuân An) 2.000 149 Tú Xương Cả con đường 1.500 150 Tuyên Quang Nguyễn Tất Thành Thủ Khoa Huân 8.800 151 Tuyên Quang Thủ Khoa Huân Lê Quý Đôn 4.800 152 Vạn Thủy Tú Cả con đường 1.600 153 Võ Hữu Cả con đường 2.400 154 Võ Liêm Sơn Cả con đường 1.500 155 Võ Thị Sáu Cả con đường 4.000 156 Võ Văn Tần Cả con đường 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Cuối chợ Lagi 5.600 14 Hai Bà Trưng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Gác Chuông Nhà Thờ 3.500 15 Hồ Xuân Hương Cả con đường 1.050 16 Hòa Bình Cả con đường 2.000 17 Hoàng Diệu Cả con đường 910 18 Hoàng Hoa Thám Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám Lê Lợi 5.600 19 Hoàng Hoa Thám Lê Lợi Cô Giang 3.600 20 Hoàng Hoa Thám Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám Bến Đò 3.500 21 Hoàng Hoa Thám Cô Giang Hết KDC Hoàng Hoa Thám B 1....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Cả con đường 2.800 63 Phan Đăng Lưu Cả con đường 440 64 Phan Đình Phùng Cả con đường 2.000 65 Quốc lộ 55 Ngã tư Tân Thiện Ngã ba Ngô Quyền 2.450 66 Quốc lộ 55 Ngã ba Ngô Quyền Giáp xã Tân Phước 700 67 Quốc lộ 55 (Tân An) Đài tưởng niệm thị xã Cầu Suối Đó 640 68 Quỳnh Lưu Cả con đường 2.800 69 Thống Nhất Chùa Quảng Đức Hết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 240 19 Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu 800 20 Hoàng Hoa Thám Trần Quang Diệu Nguyễn Văn Linh 560 21 Hoàng Văn Thụ Trần Hưng Đạo Bùi Thị Xuân 640 22 Hoàng Văn Thụ Bùi Thị Xuân Nguyễn Văn Linh 480 23 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Văn Linh Điện Biên Phủ 300 24 Lê Duẩn Đường 3/2 Hết Ngân hàng NNPTNN 1.200 25 Lê Hồng Phong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 240 40 Ngô Quyền Trụ sở khu phố 6 Lý Thường Kiệt 300 41 Nguyễn Chí Thanh Trần Hưng Đạo Bùi Thị Xuân 640 42 Nguyễn Chí Thanh Bùi Thị Xuân Nguyễn Văn Linh 480 43 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Văn Linh Điện Biên Phủ 300 44 Nguyễn Huệ Đường 3/2 Nguyễn Trãi 800 45 Nguyễn Huệ Nguyễn Trãi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 350 46 Nguyễn Huệ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 300 47 Nguyễn Thị M.Khai Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ 700 48 Nguyễn Thiết Hoàng Đường 3/2 Lê Hồng Phong 1.440 49 Nguyễn Trãi Đường 30/4 Nguyễn Huệ 400 50 Nguyễn Trãi Nguyễn Huệ Ngô Quyền 300 51 Nguyễn Trung Trực Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu 800 52 Nguyễn Trung Trực Trần Quang Diệu Nguyễn Văn Linh 560 53 Nguyễn Văn Trỗi Đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 560 64 Trần Phú Trần Hưng Đạo Nguyễn Viết Xuân 2.000 65 Trần Phú Nguyễn Viết Xuân Đường 30/4 1.500 66 Trần Quang Diệu Đường 3/2 Chu Văn An 960 67 Trương Định Trần Hưng Đạo Trần Quang Diệu 800 68 Trương Định Trần Quang Diệu Nguyễn Văn Linh 560 69 Võ Thị Sáu Lý Thái Tổ đường 23/3 400 70 Các tuyến còn lại trong vành đai tru...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 200 3 Đường 25/12 Đầu đường 25/12 Giáp Cầu K0 + 900 640 4 Đường 25/12 Cầu K0 + 900 Giáp ngã ba đường Thác Bà 480 5 Đường 25/12 Ngã ba đường Thác Bà Giáp ranh giới xã Đức Thuận 320 6 Đường phía Đông B/viện Giáp ngã ba Bệnh viện Giáp ranh giới xã Đức Thuận 200 7 Đường phía Tây B/viện Giáp ngã ba Bệnh viện Giáp ranh giới xã Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần Còn lại
Phần Còn lại 216 19 Trường Chinh Trần Hưng Đạo Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ) 960 20 Các con đường còn lại rộng ≥ 4m 120 4. Giá đất du lịch Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 Stt Khu vực Giá đất 70 năm 01 Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi 66 PHỤ LỤC 12 BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2010 HUYỆN PHÚ QUÝ (Kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 04 thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections