Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 8
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành quy định tạm thời về trình tự thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về trình tự, thủ tục giao đất và cấp gtấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Trưởng Ban Tôn giáo chính quyền tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.29 amending instruction

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1: Cơ sở tôn giáo nói tại Quy định này là cơ sở tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động (có đăng ký hoạt động và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thừa nhận). Cơ sở tôn giáo được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên diện tích đất mà cơ sở tôn giáo đang sử dụng. Các cơ sở tôn giáo đ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay thành lập Hội đồng đăng ký đất xã (phường, thị trấn):.... Thành phần gồm các ông, bà có tên sau đây: 1................... Phó Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) Chủ tịch 2.................................................. Cán bộ địa chính Thư ký 3................................................................................

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Cơ sở tôn giáo nói tại Quy định này là cơ sở tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động (có đăng ký hoạt động và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thừa nhận).
  • Cơ sở tôn giáo được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên diện tích đất mà cơ sở tôn giáo đang sử dụng.
Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay thành lập Hội đồng đăng ký đất xã (phường, thị trấn):....
  • Thành phần gồm các ông, bà có tên sau đây:
  • 1................... Phó Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) Chủ tịch
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Cơ sở tôn giáo nói tại Quy định này là cơ sở tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động (có đăng ký hoạt động và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thừa nhận).
  • Cơ sở tôn giáo được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên diện tích đất mà cơ sở tôn giáo đang sử dụng.
Target excerpt

Điều 1: Nay thành lập Hội đồng đăng ký đất xã (phường, thị trấn):.... Thành phần gồm các ông, bà có tên sau đây: 1................... Phó Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) Chủ tịch 2....................................

referenced-article Similarity 0.27 guidance instruction

Chương II

Chương II GIAO ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CƠ SỞ THỜ TỰ VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Điều 4: Lập hồ sơ xin giao đất: Hồ sơ xin giao đất để xây dựng các công trình thờ tự của các cơ sở tôn giáo gồm có: - Văn bản chấp thuận của UBND tỉnh về việc cho phép tái thiết lập hoặc di dời địa điểm do quy hoạch. - Đơn xin giao đất để xây dựng cơ...

Open section

Điều 4

Điều 4: Cơ quan Địa chính có trách nhiệm theo dõi chỉ đạo thực hiện Quyết định này và làm thủ tục cấp giấy chứng nhận bổ sung cho các đối tượng đủ điều kiện sau khi đã thực hiện Quyết định. TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN Chủ tịch (Ký, đóng dấu) Nơi nhận: UBND xã (phường, thị trấn) Phòng Địa chính các cấp Cơ quan Thuế Lưu VT UỶ BAN NHÂN DÂN Xã (ph...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • GIAO ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CƠ SỞ THỜ TỰ VÀ
  • CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  • Điều 4: Lập hồ sơ xin giao đất:
Added / right-side focus
  • Điều 4: Cơ quan Địa chính có trách nhiệm theo dõi chỉ đạo thực hiện Quyết định này và làm thủ tục cấp giấy chứng nhận bổ sung cho các đối tượng đủ điều kiện sau khi đã thực hiện Quyết định.
  • TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN
  • UBND xã (phường, thị trấn)
Removed / left-side focus
  • GIAO ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CƠ SỞ THỜ TỰ VÀ
  • CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  • Điều 4: Lập hồ sơ xin giao đất:
Rewritten clauses
  • Left: - Bản đồ địa chính khu đất. Right: Phòng Địa chính các cấp
Target excerpt

Điều 4: Cơ quan Địa chính có trách nhiệm theo dõi chỉ đạo thực hiện Quyết định này và làm thủ tục cấp giấy chứng nhận bổ sung cho các đối tượng đủ điều kiện sau khi đã thực hiện Quyết định. TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN Chủ tịc...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gồm có: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu) 2. Giấy tờ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất và giấy phép xây dựng, sửa chữa có liên quan đến cơ sở thờ tự đã xây dựng (nếu có). 3. Hồ sơ xác nhận hiện trạng sử dụng đất (theo Quyết định 3261/QĐ-UBT ngày 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Đo đạc lập sơ đồ vị trí khu đất: 1. Đối với trường hợp giao đất và cấp giấy CNQSDĐ thuộc thẩm quyền UBND tỉnh do Trung tâm Đo đạc bản đồ tỉnh BR-VT lập. 2. Đối với trường hợp giao đất và cấp giấy CNQSDĐ thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện do Phòng Địa chính lập. 3. Các cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian có nhiều khu đất riê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trình tự lập thủ tục để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 1- Đại diện hợp pháp của cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian nộp bộ hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo quy định của Điều 9 Quy định này) tại UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) nơi tọa lạc của mảnh đất xin cấp giấy chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 13: UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung xác nhận, xác minh và xác định về nguồn gốc khu dất, hiện trạng sử dụng, tình hình tranh chấp (nếu có). Điều 14: UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thẩm tra xác nhận kết quả kiểm tra của UBND xã, phường, thị trấn (đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Ban Tôn giáo chính quyền tỉnh, Ban Tôn giáo chính quyền huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm về việc xác nhận cơ sở tôn giáo xin cấp giấy CNQSDĐ có đăng ký hoạt động đúng quy định của pháp luât, khu đất xin cấp giấy CNQSDĐ đúng là vị trí tồn tại của cơ sở tôn giáo đứng tên trong đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thủ tục đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
PHẦN I PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG I. KÊ KHAI ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI I.1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân là công dân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc các diện: 1. Được Nhà nước Việt Nam giao đất, cho thuê đất; 2. Đang sử dụng đất vào các mục đích; 3. Được phép thay đổi mục đích sử dụng đất; 4. Được phép chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, thế...
PHẦN II PHẦN II THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT I. Đăng ký đất đai ban đầu, xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nhưng chưa đăng ký. I.1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: Hộ gia đình và cá nhân: Toàn bộ diện tích đất đang sử dụng vào tất cả các mục đích;...
PHẦN III PHẦN III VIẾT GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mẫu giấy chứng nhận QSDĐ đã ban hành theo Quyết định 201 QĐ/ĐKTK ngày 14/7/1989 của Tổng cục Quản lý ruộng đất được hướng dẫn viết theo Thông tư này để thay thế cho Thông tư 302 TT/RĐ-ĐKTK ngày 28/10/1989 của Tổng cục Quản lý ruộng đất: I. NỘI DUNG VIẾT TRONG GIẤY CHỨNG NHẬN QSDĐ: Trang 1...
PHẦN IV PHẦN IV LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH I. HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH Hồ sơ địa chính là hệ thống tài liệu, số liệu, bản đồ, sổ sách, v.v... chứa đựng những thông tin cần thiết về các mặt tự nhiên, kinh tế, xã hội, pháp lý của đất đai đã được thiết lập trong quá trình đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký ban đầu và đăng ký biến động đất đai, cấp...
PHẦN V PHẦN V TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. Theo những chủ trương về chuyên môn đã hướng dẫn tại Thông tư này UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào điều kiện cụ thể của mỗi địa phương để xác định chủ trương, giải pháp và kế hoạch triển khai nhằm chỉ đạo UBND các huyện (thị xã, thành phố thuộc tỉnh), UBND xã (phường, thị trấn) lập k...
Điều 2 Điều 2: Hội đồng đăng ký đất có nhiệm vụ: Phân loại thẩm tra, xác minh, thảo luận và đề xuất hình thức giải quyết từng đơn xin đăng ký quyền sử dụng đất để UBND xã (phường, thị trấn) trình cơ quan có thẩm quyền duyệt. Công khai hồ sơ đăng ký đất để lấy ý kiến nhân dân và thẩm tra giải quyết các trường hợp có khiếu nại.
Điều 3 Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh), Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) và các ông, bà có tên nói trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN Chủ tịch (Ký tên, đóng dấu) Nơi nhận: Thành viên ĐHĐK UBND xã (phường, thị trấn) Phòng ĐC Sở ĐC Lưu: VT (Mẫu số 6a/ĐK) CỘNG HOÀ...