Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016, đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 về kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016, với những nội dung cụ thể n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016 với tổng số vốn là 1.686.108 triệu đồng (một nghìn sáu trăm tám mươi sáu tỷ một trăm lẻ tám triệu đồng), trong đó: - Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 486.000 triệu đồng, bao gồm: Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí v...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016, đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND ngày 04 tháng...
  • 1. Nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung:
  • - Tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND nhưng có điều chỉnh tên, kế hoạch vốn của một số dự án cho phù hợp với giao kế hoạch của trung ương và khả năng triển khai thực hiện của chủ đầu tư;
Added / right-side focus
  • Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 486.000 triệu đồng, bao gồm: Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí và hỗ trợ doanh nghiệp công ích là 351.000 triệu đồng
  • đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 135.000 triệu đồng, tăng so với dự kiến trung ương giao là 60.000 triệu đồng
  • - Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo các chương trình là 302.108 triệu đồng;
Removed / left-side focus
  • 1. Nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung:
  • - Tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND nhưng có điều chỉnh tên, kế hoạch vốn của một số dự án cho phù hợp với giao kế hoạch của trung ương và khả năng triển khai thực hiện của chủ đầu tư;
  • - Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, khởi công mới một số dự án bức xúc và xử lý nợ đọng theo Chỉ thị số 27/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về nhữ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016, đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND ngày 04 tháng... Right: (Kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn n gân sách N hà nước tỉnh Bến Tre năm 2016 ban hành kèm theo)
  • Left: a) Tổng vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016 là 1.871.008 triệu đồng (Một nghìn tám trăm bảy mươi mốt tỷ không trăm lẽ tám triệu đồng), tăng hơn Nghị quyết... Right: Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016 với tổng số vốn là 1.686.108 triệu đồng (một nghìn sáu trăm tám mươi sáu tỷ một trăm lẻ tám...
Target excerpt

Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016 với tổng số vốn là 1.686.108 triệu đồng (một nghìn sáu trăm tám mươi sáu tỷ một trăm lẻ tám triệu đồng), trong...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX, Kỳ họp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngà...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Right: 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 03 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 13 tháng 8 năm 2016./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
  • Left: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGUỒN VỐN NSNN NĂM 2016 Right: KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016
Target excerpt

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc t...

left-only unmatched

Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2016

Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2016 60.000 60.000 - Chi tiết phân bổ tại Phụ lục 2 II Bổ sung dự án khởi công mới năm 2016 - 51.500 51.500 - 1 Cầu Nguyễn Tấn Ngãi - 12.500 12.500 2 Cầu Đỏ - 12.500 12.500 3 Cầu Lương Ngang - 12.500 12.500 4 Cầu Ba Lạt - 12.500 12.500 5 Trường Tiểu học Phú Ngãi, huyện Ba Tri -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016
Chương trình KCH kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, CSHT nuôi trồng thuỷ sản và CSHT làng nghề ở nông thôn Chương trình KCH kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, CSHT nuôi trồng thuỷ sản và CSHT làng nghề ở nông thôn 118.750 118.750 118.750 B THỰC HIỆN DỰ ÁN 1.547.358 466.000 341.000 125.000 302.108 88.000 691.250 561.250 130.000 I CÔNG NGHIỆP 48.000 28.000 28.000 - 20.000 - - - - 1 Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016 2...
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thuỷ sản bền vững Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thuỷ sản bền vững 2 Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016 19.000 4.000 4.000 15.000 2.1 Trung tâm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bến Tre 4.000 4.000 4.000 Hỗ trợ giống cây trồng vật nuôi, giống thuỷ sản 2.2 Dự án sắp xếp, ổn định dân cư gắn với bảo vệ rừng xã Thạnh Phong, hu...
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 3 Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016 143.300 6.000 6.000 - 41.500 88.000 7.800 7.800 - 3.1 Dự án AMD (dự án thích ứng với biến đổi khí hậu Đồng bằng sông Cửu Long) 64.500 5.500 59.000 3.2 Đê bao ngăn mặn ven sông H...
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 3.5 Các dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào Nông nghiệp, nông thôn 13.600 10.000 3.600 3.600
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư; giao UBND tỉnh bố trí vốn chi tiết cho từng nội dung cụ thể Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư; giao UBND tỉnh bố trí vốn chi tiết cho từng nội dung cụ thể 3.6 Đê biển Thạnh Phú (giai đoạn 1) 10.000 10.000
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 3.7 Củng cố, nâng cấp tuyến đê biển Bình Đại (giai đoạn 1) đoạn từ rạch Vũng Luông đến rạch Thừa Mỹ 13.000 13.000
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 3.8 Chống xói lở, gây bồi trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển Thừa Đức, huyện Bình Đại 8.000 8.000