Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 19
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TỈNH NGHỆ AN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An.
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Xuân Đại QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Chương trình).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với đơn vị chủ trì thực hiện, đơn vị tham gia thực hiện Chương trình; cơ quan quản lý Chương trình và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chỉ đạo chung: Sở Công Thương Nghệ An. 2. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm xúc tiến thương mại; các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, doanh nghiệp trong tỉnh có chức năng xúc tiến thương mại và các hiệp hội ngành hàng có đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Là đơn vị kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành có ngành nghề, thị trường, mặt hàng, sản phẩm phù hợp với mục tiêu của Chương trình. 2. Được hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện theo quy định tại Quy chế này, chịu trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình xây dựng các đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp; 2. Phù hợp với định hướng xuất khẩu của tỉnh và các mặt hàng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 3. Phù hợp với chiến lược...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý kinh phí XTTM và quy trình thực hiện tiếp nhận, đánh giá, thẩm định và phê duyệt đề án, kế hoạch XTTM 1. Vào quý III hàng năm, các đơn vị tham gia Chương trình lập kế hoạch xúc tiến thương mại cho năm sau gửi cho đơn vị chủ trì; Đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch hoặc chương trình, đề án và tập hợp các đề án, chương trình...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại
  • Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình xây dựng các đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các yêu cầu sau:
  • 1. Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý kinh phí XTTM và quy trình thực hiện tiếp nhận, đánh giá, thẩm định và phê duyệt đề án, kế hoạch XTTM
  • 1. Vào quý III hàng năm, các đơn vị tham gia Chương trình lập kế hoạch xúc tiến thương mại cho năm sau gửi cho đơn vị chủ trì
  • Đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch hoặc chương trình, đề án và tập hợp các đề án, chương trình của các đơn vị tham gia, tổng hợp kế hoạch cho năm sau cùng với bản dự toán sơ bộ kinh phí trình Sở Công...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại
  • Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình xây dựng các đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các yêu cầu sau:
  • 1. Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp;
Target excerpt

Điều 6. Quản lý kinh phí XTTM và quy trình thực hiện tiếp nhận, đánh giá, thẩm định và phê duyệt đề án, kế hoạch XTTM 1. Vào quý III hàng năm, các đơn vị tham gia Chương trình lập kế hoạch xúc tiến thương mại cho năm...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại: Ngân sách tỉnh cấp theo kế hoạch hàng năm; nguồn tài trợ và nguồn hợp pháp khác. Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại được giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm của tỉnh, được UBND tỉnh cấp cho Trung tâm X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: a) Chi phí mua tư liệu; b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu; c) Chi phí xuất bản và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại thị trường trong tỉnh 1. Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Nghệ An đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp cho từng địa phương”: Hỗ trợ 5...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường miền núi, biên giới và mức hỗ trợ 1. Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, vùng sâu, vùng xa (gồm chi phí tổ chức bán hàng: Thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng; điện, nước, an ninh, vệ sinh; chi phí phát hành trên các phương tiện th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại thị trường trong tỉnh
  • Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Nghệ An đến ngườ...
  • Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau:
Added / right-side focus
  • 1. Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, vùng sâu, vùng xa (gồm chi phí tổ chức bán hàng: Thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng
  • điện, nước, an ninh, vệ sinh
  • chi phí phát hành trên các phương tiện thông tin đại chúng về giới thiệu chương trình tổ chức bán hàng và hệ thống phân phối hàng hóa). Mức hỗ trợ tối đa 100% các khoản chi phí theo quy định tại kh...
Removed / left-side focus
  • Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Nghệ An đến ngườ...
  • Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau:
  • a) Thuê mặt bằng và thiết kế, dàn dựng gian hàng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại thị trường trong tỉnh Right: Điều 9. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường miền núi, biên giới và mức hỗ trợ
Target excerpt

Điều 9. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường miền núi, biên giới và mức hỗ trợ 1. Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, vùng sâu, vùng xa (gồm chi phí tổ chức bán hà...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại tại thị trường miền núi, biên giới. 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí: - Chi phí vận chuyển; - Chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng, điện nước, an ninh, vệ sinh; - Chi phí tuyên truyền, quảng bá giới thiệu chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại 1. Sở Công Thương Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý kinh phí xúc tiến thương mại theo các nội dung sau: a) Hàng năm lập kế hoạch kinh phí xúc tiến thương mại gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; b) Căn cứ kinh phí xúc tiến thương mạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại Chậm nhất vào ngày 15/5 hàng năm, các đối tượng tại Điều 3 của Quy định này lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình xúc tiến thương mại gửi về Trung tâm Xúc tiến thương mại. Hồ sơ gồm (2 bộ): 1. Công văn đề nghị hỗ trợ của đơn vị chủ trì Đề án xúc tiến thương m...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Thái Văn Hằng QUY ĐỊNH MỨC CHI, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ VÀ TỔ CH...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại
  • Chậm nhất vào ngày 15/5 hàng năm, các đối tượng tại Điều 3 của Quy định này lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình xúc tiến thương mại gửi về Trung tâm Xúc tiến thương mại. Hồ sơ...
  • 1. Công văn đề nghị hỗ trợ của đơn vị chủ trì
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại
  • Chậm nhất vào ngày 15/5 hàng năm, các đối tượng tại Điều 3 của Quy định này lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình xúc tiến thương mại gửi về Trung tâm Xúc tiến thương mại. Hồ sơ...
  • 1. Công văn đề nghị hỗ trợ của đơn vị chủ trì
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. Ủ...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập và phân bổ dự toán 1. Lập dự toán Trung tâm Xúc tiến thương mại căn cứ vào hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại của các đơn vị, tổng hợp dự toán kinh phí xúc tiến thương mại báo cáo Sở Công Thương. Chậm nhất trước ngày 15/6 hàng năm, Sở Công Thương tổ chức thẩm định nội dung, xác định nhu cầu kinh phí Chương t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Triển khai thực hiện, quyết toán kinh phí 1. Thông báo dự toán kinh phí Trong vòng 15 ngày, kể từ ngày Ủy ban nhân dân tỉnh có quyết định phê duyệt các đơn vị, chương trình được hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại, Sở Công Thương thông báo các đơn vị thực hiện. Sở Tài chính chuyển kinh phí được duyệt cho Trung tâm Xúc tiên thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh chương trình xúc tiến thương mại 1. Khi có nội dung cần hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại đột xuất hoặc thực hiện nhiệm vụ đột xuất được giao thì tổ chức, cá nhân lập hồ sơ theo quy định gửi Sở Công Thương thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Trường hợp cần điều chỉnh chương trình x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Phân công trách nhiệm 1. Sở Công Thương Sở Công Thương giúp UBND tỉnh quản lý Chương trình xúc tiến thương mại, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành, và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này; b) Chỉ đạo, đôn đốc và kiểm tra các chương trình, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung liên quan chưa quy định cụ thể trong quy định này thì thực hiện theo Quyết định số: 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại Quốc gia; Thông tư số: 171/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An".
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản Quy định này quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Chương trình).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình, các Sở và cơ quan, đơn vị trong tỉnh có liên quan. 2. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình: Trung tâm xúc tiến thương mại Ngh...
Điều 3. Điều 3. Xây dựng chương trình, đề án xúc tiến thương mại 1. Các đơn vị chủ trì xây dựng chương trình, đề án XTTM thực hiện theo các nội dung, biểu mẫu do Sở Công Thương hướng dẫn. 2. Các chương trình, đề án XTTM phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp. b) Phù hợp với định hướng xuất khẩu của tỉnh v...
Điều 4. Điều 4. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án 1. Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt thực hiện đề án đã được phê duyệt, các đơn vị chủ trì phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi Hội đồng thẩm định (Hội đồng thẩm định quy định tại khoản 2, Điều 10). 2. Trường hợp xét thấy cần tha...
Điều 5. Điều 5. Kinh phí thực hiện chương trình, đề án XTTM 1. Kinh phí thực hiện chương trình, đề án XTTM: Ngân sách Nhà nước cấp theo kế hoạch hàng năm; nguồn tài trợ và nguồn hợp pháp khác. 2. Ngân sách Nhà nước cấp cho Chương trình, đề án theo nguyên tắc: a) Kinh phí thực hiện chương trình, đề án XTTM được giao trong dự toán chi ngân sách...