Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 16
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Thái Văn Hằng QUY ĐỊNH MỨC CHI, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ VÀ TỔ CH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản Quy định này quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Chương trình).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình, các Sở và cơ quan, đơn vị trong tỉnh có liên quan. 2. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình: Trung tâm xúc tiến thương mại Ngh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Xuân Đại QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình, các Sở và cơ qu...
  • 2. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình: Trung tâm xúc tiến thương mại Nghệ An
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình, các Sở và cơ qu...
  • các cơ quan, đơn vị trong tỉnh có chức năng hoạt động xúc tiến thương mại (XTTM) có chương trình, đề án XTTM đáp ứng các yêu cầu tại Điều 3, Quy định này và được UBND tỉnh phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình: Trung tâm xúc tiến thương mại Nghệ An Right: NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TỈNH NGHỆ AN
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng chương trình, đề án xúc tiến thương mại 1. Các đơn vị chủ trì xây dựng chương trình, đề án XTTM thực hiện theo các nội dung, biểu mẫu do Sở Công Thương hướng dẫn. 2. Các chương trình, đề án XTTM phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp. b) Phù hợp với định hướng xuất khẩu của tỉnh v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án 1. Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt thực hiện đề án đã được phê duyệt, các đơn vị chủ trì phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi Hội đồng thẩm định (Hội đồng thẩm định quy định tại khoản 2, Điều 10). 2. Trường hợp xét thấy cần tha...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại 1. Sở Công Thương Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý kinh phí xúc tiến thương mại theo các nội dung sau: a) Hàng năm lập kế hoạch kinh phí xúc tiến thương mại gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; b) Căn cứ kinh phí xúc tiến thương mạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án
  • Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt thực hiện đề án đã được phê duyệt, các đơn vị chủ trì phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi Hội đồng th...
  • Trường hợp xét thấy cần thay đổi nội dung đề án cho phù hợp với yêu cầu và tình hình cụ thể, trên cơ sở văn bản đề nghị của đơn vị chủ trì, Hội đồng thẩm định xem xét thẩm định, báo cáo Giám đốc Sở...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại
  • 1. Sở Công Thương
  • Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý kinh phí xúc tiến thương mại theo các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án
  • Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt thực hiện đề án đã được phê duyệt, các đơn vị chủ trì phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi Hội đồng th...
  • Trường hợp xét thấy cần thay đổi nội dung đề án cho phù hợp với yêu cầu và tình hình cụ thể, trên cơ sở văn bản đề nghị của đơn vị chủ trì, Hội đồng thẩm định xem xét thẩm định, báo cáo Giám đốc Sở...
Target excerpt

Điều 10. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại 1. Sở Công Thương Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý kinh phí xúc tiến thương mại theo các nội dung sau: a) Hàng năm lập kế hoạch kinh phí xúc tiến thương mại gửi Sở Tài ch...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí thực hiện chương trình, đề án XTTM 1. Kinh phí thực hiện chương trình, đề án XTTM: Ngân sách Nhà nước cấp theo kế hoạch hàng năm; nguồn tài trợ và nguồn hợp pháp khác. 2. Ngân sách Nhà nước cấp cho Chương trình, đề án theo nguyên tắc: a) Kinh phí thực hiện chương trình, đề án XTTM được giao trong dự toán chi ngân sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý kinh phí XTTM và quy trình thực hiện tiếp nhận, đánh giá, thẩm định và phê duyệt đề án, kế hoạch XTTM 1. Vào quý III hàng năm, các đơn vị tham gia Chương trình lập kế hoạch xúc tiến thương mại cho năm sau gửi cho đơn vị chủ trì; Đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch hoặc chương trình, đề án và tập hợp các đề án, chương trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ kinh phí 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng trọng yếu của tỉnh. Mức hỗ trợ tối đa 70% chi phí, nhưng tối đa không quá mức quy định tại khoản 1, Điều 5, Thông tư s...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình xây dựng các đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp; 2. Phù hợp với định hướng xuất khẩu của tỉnh và các mặt hàng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 3. Phù hợp với chiến lược...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ kinh phí
  • Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng trọng yếu của tỉnh.
  • Mức hỗ trợ tối đa 70% chi phí, nhưng tối đa không quá mức quy định tại khoản 1, Điều 5, Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính (tối đa không quá 700.000 đồng (bảy trăm ngàn đồng...
Added / right-side focus
  • Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình xây dựng các đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các yêu cầu sau:
  • 1. Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp;
  • 2. Phù hợp với định hướng xuất khẩu của tỉnh và các mặt hàng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng trọng yếu của tỉnh.
  • Mức hỗ trợ tối đa 70% chi phí, nhưng tối đa không quá mức quy định tại khoản 1, Điều 5, Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính (tối đa không quá 700.000 đồng (bảy trăm ngàn đồng...
  • 2. Tuyên truyền xuất khẩu: Mức hỗ trợ tối đa 70% các chi phí theo quy định tại khoản 2, Điều 5, Thông tư số 88/2011/TT-BTC.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ kinh phí Right: Điều 5. Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại
Target excerpt

Điều 5. Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình xây dựng các đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp; 2....

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong tỉnh và mức hỗ trợ 1. Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp với địa bàn của tỉ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại: Ngân sách tỉnh cấp theo kế hoạch hàng năm; nguồn tài trợ và nguồn hợp pháp khác. Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại được giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm của tỉnh, được UBND tỉnh cấp cho Trung tâm X...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong tỉnh và mức hỗ trợ
  • 1. Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh đến ng...
  • dịch vụ phục vụ: Điện, nước, vệ sinh, an ninh, bảo vệ
Added / right-side focus
  • Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại: Ngân sách tỉnh cấp theo kế hoạch hàng năm; nguồn tài trợ và nguồn hợp pháp khác.
  • Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại được giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm của tỉnh, được UBND tỉnh cấp cho Trung tâm Xúc tiến thương mại.
  • Trung tâm Xúc tiến thương mại chịu trách nhiệm tiếp nhận, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán theo chế độ nhà nước quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh đến ng...
  • dịch vụ phục vụ: Điện, nước, vệ sinh, an ninh, bảo vệ
  • chi phí quản lý
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong tỉnh và mức hỗ trợ Right: Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại
Target excerpt

Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại Kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại: Ngân sách tỉnh cấp theo kế hoạch hàng năm; nguồn tài trợ và nguồn hợp pháp khác. Kinh phí thực hiện Chươ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường miền núi, biên giới và mức hỗ trợ 1. Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, vùng sâu, vùng xa (gồm chi phí tổ chức bán hàng: Thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng; điện, nước, an ninh, vệ sinh; chi phí phát hành trên các phương tiện th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: a) Chi phí mua tư liệu; b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu; c) Chi phí xuất bản và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường miền núi, biên giới và mức hỗ trợ
  • 1. Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, vùng sâu, vùng xa (gồm chi phí tổ chức bán hàng: Thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng
  • điện, nước, an ninh, vệ sinh
Added / right-side focus
  • 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
  • a) Chi phí mua tư liệu;
  • b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu;
Removed / left-side focus
  • 1. Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, vùng sâu, vùng xa (gồm chi phí tổ chức bán hàng: Thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng
  • điện, nước, an ninh, vệ sinh
  • chi phí phát hành trên các phương tiện thông tin đại chúng về giới thiệu chương trình tổ chức bán hàng và hệ thống phân phối hàng hóa). Mức hỗ trợ tối đa 100% các khoản chi phí theo quy định tại kh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường miền núi, biên giới và mức hỗ trợ Right: Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
Target excerpt

Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 7...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Sở Công Thương là cơ quan được UBND tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã phổ biến định hướng phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước, thương mại miền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương hướng dẫn việc lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán các khoản kinh phí xúc tiến thương mại tỉnh theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì 1. Đơn vị chủ trì được tiếp nhận kinh phí hỗ trợ, được lựa chọn đơn vị có đủ điều kiện, năng lực để triển khai thực hiện chương trình, đề án XTTM và có trách nhiệm quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Tổ chức thực hiện các đề án đã được phê duyệt theo đúng mục tiêu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của đơn vị tham gia và các cơ quan liên quan 1. Các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình được hỗ trợ nguồn kinh phí thực hiện theo quy định, chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các đề án xúc tiến thương mại mà đơn vị tham gia. 2. Các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị chủ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Những nội dung khác 1. Những nội dung liên quan chưa quy định cụ thể trong quy định này thì thực hiện theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình XTTM Quốc gia và Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài Chính về việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TỈNH NGHỆ AN
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An"
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Chương trình).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với đơn vị chủ trì thực hiện, đơn vị tham gia thực hiện Chương trình; cơ quan quản lý Chương trình và các cơ quan, tổ chức có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chỉ đạo chung: Sở Công Thương Nghệ An. 2. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm xúc tiến thương mại; các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, doanh nghiệp trong tỉnh có chức năng xúc tiến thương mại và các hiệp hội ngành hàng có đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các mụ...
Điều 4. Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Là đơn vị kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành có ngành nghề, thị trường, mặt hàng, sản phẩm phù hợp với mục tiêu của Chương trình. 2. Được hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện theo quy định tại Quy chế này, chịu trách nhi...