Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 23
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Ban An toàn giao thông, Ủy ban nhân các huyện, thị xã các Sở, Ban, ngành khác có liên quan, tổ chức phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, thực hiện việc quản lý xe máy kéo nhỏ và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.
  • Bãi bỏ Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Ban An toàn giao thông, Ủy ban nhân các huyện, thị xã các Sở, Ban, ngành khác có liên quan, tổ chức phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, th...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Ban An toàn giao thông, Ủy ban nhân các huyện, thị xã các Sở, Ban, ngành khác có liên quan, tổ chức phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, thực hiện việc...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về: 1. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. 2. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm. 3. Quy định về cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm; Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 1. Bảo đảm nguyên tắc một sản phẩm, một cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chỉ chịu sự quản lý của một cơ quan quản lý nhà nước. 2. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với các sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 1. Sở Y tế chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với những sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý của Chính phủ, bộ, ngành Trung ương the...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hoạt động 1. Chủ phương tiện, người lái xe máy kéo nhỏ chịu trách nhiệm duy trì tình trạng an toàn kỹ thuật của phương tiện theo tiêu chuẩn quy định khi tham gia giao thông đường bộ. 2. Khi tham gia giao thông đường bộ người điều khiển xe máy kéo nhỏ phải mang theo các giấy tờ còn giá trị sau: a) Giấy đăng ký xe; b) G...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với các sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
  • Sở Y tế chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với những sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý của Chính...
  • 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với những sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm thuộc...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện hoạt động
  • 1. Chủ phương tiện, người lái xe máy kéo nhỏ chịu trách nhiệm duy trì tình trạng an toàn kỹ thuật của phương tiện theo tiêu chuẩn quy định khi tham gia giao thông đường bộ.
  • 2. Khi tham gia giao thông đường bộ người điều khiển xe máy kéo nhỏ phải mang theo các giấy tờ còn giá trị sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với các sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
  • Sở Y tế chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với những sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý của Chính...
  • 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với những sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm thuộc...
Target excerpt

Điều 3. Điều kiện hoạt động 1. Chủ phương tiện, người lái xe máy kéo nhỏ chịu trách nhiệm duy trì tình trạng an toàn kỹ thuật của phương tiện theo tiêu chuẩn quy định khi tham gia giao thông đường bộ. 2. Khi tham gia...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm 1. Thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Xác định rõ cơ quan chủ trì và cơ quan phối hợp theo quy định: a) Các sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công T...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi hoạt động l. Xe máy kéo nhỏ được phép tham gia giao thông đường bộ với thời gian và tuyến đường cho phép. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phạm vi, thời gian hoạt động của xe máy kéo nhỏ trên các tuyến đường Quốc lộ và Tỉnh lộ. Giao Sở Giao thông Vận tải thực hiện cắm biển báo trên các tuyến đường Quốc lộ và Tỉnh lộ. Gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm
  • 1. Thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
  • 2. Xác định rõ cơ quan chủ trì và cơ quan phối hợp theo quy định:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phạm vi hoạt động
  • l. Xe máy kéo nhỏ được phép tham gia giao thông đường bộ với thời gian và tuyến đường cho phép.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phạm vi, thời gian hoạt động của xe máy kéo nhỏ trên các tuyến đường Quốc lộ và Tỉnh lộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm
  • 1. Thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
  • 2. Xác định rõ cơ quan chủ trì và cơ quan phối hợp theo quy định:
Target excerpt

Điều 4. Phạm vi hoạt động l. Xe máy kéo nhỏ được phép tham gia giao thông đường bộ với thời gian và tuyến đường cho phép. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phạm vi, thời gian hoạt động của xe máy kéo nhỏ trên các tuyến...

left-only unmatched

Chương III

Chương III THANH TRA, KIỂM TRA VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ NGĂN CHẶN HÀNH VI SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM KHÔNG AN TOÀN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, THÀNH PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp trong việc thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm tại các huyện, thành phố 1. Phòng Y tế chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm huyện, thành phố xây dựng, triển khai thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra liên ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý tổ chức hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát việc tổ chức hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, ngăn chặn hành vi sản xuất, kinh doanh thực phẩm không đảm bảo an toàn trên địa bàn huyện, thành phố Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan phối hợp với Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam và tổ chức đoàn thể cùng cấp giám sát toàn bộ các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ NGĂN CHẶN HÀNH VI SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM KHÔNG AN TOÀN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện kiểm tra về an toàn thực phẩm tại xã, phường, thị trấn 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức công tác kiểm tra về an toàn thực phẩm trên địa bàn đối với các cơ sở thực phẩm được quy định tại Phụ lục 2 ban hành theo Quy định này. 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giám sát hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm trực tiếp giám sát việc tổ chức hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, ngăn chặn hành vi sản xuất, kinh doanh thực phẩm không đảm bảo an toàn trên địa bàn xã, phường, thị trấn Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm giám sát toàn bộ các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn. Khi phát hiện thực phẩm, hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ gây ảnh hưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM, XÁC NHẬN KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM, GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THỰC PHẨM; CAM KẾT ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm, Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm 1. Sở Y tế: Thực hiện theo sự phân cấp của Bộ Y tế, có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm, Cam kết bảo đảm an toàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm bị thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm trong trường hợp: 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh không hoạt động ngành nghề ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm Các sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm theo phân cấp của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương 1. Theo lĩnh vực được phân công quản lý triển khai thực hiện và đôn đốc, giám sát Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thực hiện Quyết định này. 2. Trong tháng 01 năm 2017, tổ chức thống kê danh sách các cơ sở thuộc lĩnh vực được phân công quản lý gửi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức triển khai thực hiện, tuyên truyền, phổ biến Quy định này đến các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo phân cấp quản lý. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc, Ủy ban nhân dân xã, phườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý xe máy kéo nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý xe máy kéo nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều l. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về việc quản lý xe máy kéo nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông. Bao gồm các quy định về kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; đăng ký, cấp biển số; và sử dụng xe máy kéo nhỏ. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ: Thuật ngữ “ Xe máy kéo nhỏ” trong quy định này được hiểu là các loại xe gồm phần đầu kéo có công suất đến 20 mã lực, lái bằng càng hoặc bằng vô lăng và thùng hàng kéo theo có trọng tải đến 1.000 kg (có thể tháo rời với phần đầu kéo). Được sử dụng phục vụ sản suất nông, lâm nghiệp (thường có chức năng đa dụng...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE MÁY KÉO NHỎ
Chương III Chương III KIỂM TRA AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN VÀ NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN XE MÁY KÉO NHỎ
Điều 5. Điều 5. Kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy kéo nhỏ 1. Xe máy kéo nhỏ chỉ tiến hành kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường để cấp đăng ký, biển số; không quy định phải kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau khi đã được cấp biển số. 2. Các tổ chức, cá nhân có xe máy kéo nhỏ có trách nhiệm đưa xe đế...
Điều 6. Điều 6. Thủ tục đăng ký, cấp biển số xe máy kéo nhỏ Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký cấp biển số cho xe máy kéo nhỏ gửi hồ sơ đến cơ quan Công an tỉnh Đăk Nông để làm thủ tục đăng ký. Hồ sơ đăng ký xe gồm: a) Tờ khai đăng ký do chủ phương tiện tự khai (theo mẫu tại Thông tư số 01/2007/TT-BCA-C11 ban hành ngày 02/01/2007 của Bộ C...