Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý xe máy kéo nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý xe máy kéo nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Ban An toàn giao thông, Ủy ban nhân các huyện, thị xã các Sở, Ban, ngành khác có liên quan, tổ chức phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, thực hiện việc quản lý xe máy kéo nhỏ và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều l. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về việc quản lý xe máy kéo nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông. Bao gồm các quy định về kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; đăng ký, cấp biển số; và sử dụng xe máy kéo nhỏ. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ: Thuật ngữ “ Xe máy kéo nhỏ” trong quy định này được hiểu là các loại xe gồm phần đầu kéo có công suất đến 20 mã lực, lái bằng càng hoặc bằng vô lăng và thùng hàng kéo theo có trọng tải đến 1.000 kg (có thể tháo rời với phần đầu kéo). Được sử dụng phục vụ sản suất nông, lâm nghiệp (thường có chức năng đa dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE MÁY KÉO NHỎ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hoạt động 1. Chủ phương tiện, người lái xe máy kéo nhỏ chịu trách nhiệm duy trì tình trạng an toàn kỹ thuật của phương tiện theo tiêu chuẩn quy định khi tham gia giao thông đường bộ. 2. Khi tham gia giao thông đường bộ người điều khiển xe máy kéo nhỏ phải mang theo các giấy tờ còn giá trị sau: a) Giấy đăng ký xe; b) G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi hoạt động l. Xe máy kéo nhỏ được phép tham gia giao thông đường bộ với thời gian và tuyến đường cho phép. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phạm vi, thời gian hoạt động của xe máy kéo nhỏ trên các tuyến đường Quốc lộ và Tỉnh lộ. Giao Sở Giao thông Vận tải thực hiện cắm biển báo trên các tuyến đường Quốc lộ và Tỉnh lộ. Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN VÀ NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN XE MÁY KÉO NHỎ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy kéo nhỏ 1. Xe máy kéo nhỏ chỉ tiến hành kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường để cấp đăng ký, biển số; không quy định phải kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau khi đã được cấp biển số. 2. Các tổ chức, cá nhân có xe máy kéo nhỏ có trách nhiệm đưa xe đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục đăng ký, cấp biển số xe máy kéo nhỏ Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký cấp biển số cho xe máy kéo nhỏ gửi hồ sơ đến cơ quan Công an tỉnh Đăk Nông để làm thủ tục đăng ký. Hồ sơ đăng ký xe gồm: a) Tờ khai đăng ký do chủ phương tiện tự khai (theo mẫu tại Thông tư số 01/2007/TT-BCA-C11 ban hành ngày 02/01/2007 của Bộ C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thay đổi, cải tạo, sửa chữa xe máy kéo nhỏ Xe máy kéo nhỏ đã được đăng ký cấp biển số khi bị hư hỏng, nếu chủ phương tiện có nhu cầu sửa chữa, thay đổi, thì phải tuân thủ các bước sau: 1. Đối với phần đầu kéo: Thay đổi, sửa chữa đúng theo các tiêu chuẩn của nhà chế tạo. 2. Đối với thùng hàng kéo theo: Thay đổi, cải tạo, sửa chữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe cho người lái xe máy kéo nhỏ 1. Người điều khiển xe máy kéo nhỏ khi tham gia giao thông đường bộ phải có giấy phép lái xe theo quy định; 2. Các Trung tâm đào tạo lái xe tổ chức đào tạo và sát hạch cấp giấy phép lái xe tại các cơ sở đào tạo kịp thời, đáp ứng nhu cầu của nhân dân; có thể tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải 1. Chỉ đạo cơ quan đăng kiểm phối hợp với các cơ quan chức năng thực hiện việc kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường để phục vụ công tác đăng ký, cấp biển số cho xe máy kéo nhỏ trên địa bàn tỉnh. 2. Chỉ đạo các Trung tâm đào tạo lái xe tổ chức đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Hướng dẫn, tổ chức thực hiện đăng ký, cấp biển số cho xe máy kéo nhỏ. 2. Tổ chức tuần tra, kiểm soát, để kiểm soát người và xe máy kéo nhỏ tham gia giao thông đường bộ; xử lý vi phạm pháp luật về giao thông đường bộ đối với người và xe máy kéo nhỏ tham gia giao thông đường bộ. 3. Phối hợp với cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành có liên quan 1. Sở Kế hoạch đầu tư tổ chức, chỉ đạo thực hiện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các cơ sở sản xuất, lắp ráp thùng hàng kéo theo xe máy kéo nhỏ. 2. Sở Tài chính tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện việc thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật. 3. Sở Công thươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện,thị xã 1. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện các biện pháp cần thiết để quản lý hoạt động xe máy kéo nhỏ và phòng ngừa tai nạn giao thông do xe máy kéo nhỏ gây ra ở địa bàn. Tổ chức tuyên truyền phổ biến cho các chủ xe, người điều khiển xe máy kéo nhỏ quán triệt quy định này. 2. Tổ chức cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Người điều khiển xe máy kéo nhỏ tham gia giao thông đường bộ vi phạm quy định này và các vi phạm khác theo quy định của pháp luật thì sẽ bị xử lý theo luật định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sau 06 tháng kể từ ngày ký Quyết định ban hành Quy định này, tất cả các loại xe máy kéo nhỏ khi tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành các quy định tại quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý xe máy kéo nhỏ trái với quy định này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề vướng mắc hoặc phát sinh cần bổ sung, sửa đổi các điều khoản của quy định này, các Sở, Ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã phản ảnh về Sở Giao thông Vận tải tỉnh để tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về: 1. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. 2. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm. 3. Quy định về cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm; Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên đ...
Chương II Chương II PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM