Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
27/2008/NQ-HĐND
Right document
Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
53/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khóang sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 2678/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể: Đối tượng chịu phí và đối tượng nộp phí khai thác khóang sản: a. Đối tượng chịu phí: là một số loại đá, Fenspat, sỏi, cát, đất,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng than (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít; cụ thể: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đá: a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m3 50.000 b Quặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức thu (đồng)
- Các loại cát khác
- Đất sét, làm gạch, ngói
- Điều 1. Thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khóang sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 2678/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉ...
- Đối tượng chịu phí và đối tượng nộp phí khai thác khóang sản:
- b. Đối tượng nộp phí: là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khóang sản thuộc đối tượng chịu phí.
- Left: a. Đối tượng chịu phí: là một số loại đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khóang thiên nhiên, sa khóang than (ilmenit), một số quặng khóang sản kim loại, quặng apatit. Right: Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng than (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, qu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành quyết định và tổ chức triển khai thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX, nhiệm kỳ 2004 - 2009, Kỳ họp thứ Mười sáu (bất thường) thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản thuộc đối tượng chịu phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản thuộc đối tượng chịu phí.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành quyết định và tổ chức triển khai thực hiện.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX, nhiệm kỳ 2004 - 2009, Kỳ họp thứ Mười sáu (bất thường) thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ng...
Unmatched right-side sections