Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Removed / left-side focus
  • Quy định quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc tổ chức quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm (sau đây gọi tắt là Chương trình) được phê duyệt tại Quyết định số 592/QĐ-TTg ngày 22 thán...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn kế toán hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia (sau đây gọi tắt là Quỹ) được thành lập theo Nghị định số 122/2003/NĐ-CP ngày 22/10/2003 của Chính phủ. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia tổ chức công tác kế toán, bộ máy kế toán và người làm kế toán theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn kế toán hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia (sau đây gọi tắt là Quỹ) được thành lập theo Nghị định số 122/2003/NĐ-CP ngày 22/10/2003 của Chính phủ.
  • Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia tổ chức công tác kế toán, bộ máy kế toán và người làm kế toán theo quy định của Luật Kế toán, Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định việc tổ chức quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm (...
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý, thực hiện và tham gia Chương trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ươm tạo công nghệ là hoạt động nhằm tạo ra và hoàn thiện công nghệ có triển vọng ứng dụng thực tiễn và thương mại hoá từ ý tưởng công nghệ hoặc kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; 2. Ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ là hoạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số tài khoản và phương pháp ghi chép một số tài khoản kế toán, sổ kế toán, mẫu báo cáo tài chính, giải thích nội dung, phương pháp lập và trình bày sổ kế toán, báo cáo tài chính có thay đổi so với Quyết định 19/2006/QĐ-BTC cho phù hợp với hoạt động của Quỹ. Các nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số tài khoản và phương pháp ghi chép một số tài khoản kế toán, sổ kế toán, mẫu báo cáo tài chính, giải thích nội dung, phương pháp lập và trình bày sổ kế...
  • Các nội dung không hướng dẫn tại Thông tư này, Quỹ thực hiện theo các quy định hiện hành và Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Ươm tạo công nghệ là hoạt động nhằm tạo ra và hoàn thiện công nghệ có triển vọng ứng dụng thực tiễn và thương mại hoá từ ý tưởng công nghệ hoặc kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ của Chương trình Nhiệm vụ của Chương trình bao gồm: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ và hoạt động chung của Chương trình. 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Các dự án hỗ trợ cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. b) Các dự án hỗ trợ ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. c) Các dự án hỗ trợ phát triển d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán Quỹ thực hiện Hệ thống tài khoản kế toán theo quy định của Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định 19/200/QĐ-BTC với những quy định sửa đổi, bổ sung trong Thông tư này, như sau: 1. Bổ sung các tài khoản: 1.1. Bổ sung 03 tài khoản cấp 1: Tài khoản 432 – Quỹ phát tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán
  • Quỹ thực hiện Hệ thống tài khoản kế toán theo quy định của Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định 19/200/QĐ-BTC với những quy định sửa đổi, bổ sung trong Thông tư này, như sau:
  • 1. Bổ sung các tài khoản:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ của Chương trình
  • Nhiệm vụ của Chương trình bao gồm: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ và hoạt động chung của Chương trình.
  • a) Các dự án hỗ trợ cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Tài khoản 432 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  • Left: b) Các dự án hỗ trợ ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. Right: Tài khoản 632 – Chi quỹ phát triển khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung trong việc giao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao phải thuộc các nhóm dự án, đề tài hoặc đề án quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình phải có tính khả thi, mục tiêu rõ ràng và định lượng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục hệ thống tài khoản kế toán, giải thích nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chép tài khoản kế toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này. Trường hợp Quỹ cần bổ sung Tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi Tài khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục hệ thống tài khoản kế toán, giải thích nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chép tài khoản kế toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này.
  • Trường hợp Quỹ cần bổ sung Tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi Tài khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đặc thù phải được sự chấp th...
  • Quỹ có thể mở thêm Tài khoản cấp 2 và Tài khoản cấp 3 đối với những tài khoản không có quy định Tài khoản cấp 2, Tài khoản cấp 3 tại Danh mục Hệ thống tài khoản kế toán đã quy định trong Thông tư n...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung trong việc giao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao phải thuộc các nhóm dự án, đề tài hoặc đề án quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này.
  • 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình phải có tính khả thi, mục tiêu rõ ràng và định lượng được hiệu quả tác động đến kinh tế - xã hội khi hoàn thành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Ký hiệu của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình Ký hiệu của dự án, đề tài hoặc đề án thuộc Chương trình được ghi như sau: DA.CT-592.X.Y; ĐT.CT-592.X.Y hoặc ĐA.CT-592.X.Y. 1. DA là dự án; ĐT là đề tài; ĐA là đề án. 2. CT-592: là ký hiệu chung cho Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức kế toán 1. Quỹ có thể lựa chọn một trong hai hình thức kế toán sau đây để áp dụng: - Hình thức kế toán Nhật ký – Sổ Cái. - Hình thức kế toán trên máy vi tính. 2. Quỹ có trách nhiệm thông báo cho Bộ Tài chính và cơ quan quản lý về hình thức kế toán được lựa chọn. III. Hệ thống báo cáo tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quỹ có thể lựa chọn một trong hai hình thức kế toán sau đây để áp dụng:
  • - Hình thức kế toán Nhật ký – Sổ Cái.
  • - Hình thức kế toán trên máy vi tính.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Ký hiệu của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình
  • Ký hiệu của dự án, đề tài hoặc đề án thuộc Chương trình được ghi như sau: DA.CT-592.X.Y; ĐT.CT-592.X.Y hoặc ĐA.CT-592.X.Y.
  • 1. DA là dự án; ĐT là đề tài; ĐA là đề án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Kinh phí thực hiện Chương trình Right: Điều 6. Hình thức kế toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan quản lý Chương trình 1. Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan chủ trì, thống nhất quản lý Chương trình, tổ chức triển khai các nhiệm vụ của Chương trình. 2. Chương trình có Ban Chủ nhiệm Chương trình do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập và quy định tổ chức, hoạt động. 3. Bộ trưởng Bộ Kho...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kỳ hạn lập báo cáo quyết toán ngân sách Báo cáo quyết toán ngân sách lập theo năm tài chính là báo cáo tài chính kỳ kế toán năm sau khi đã được chỉnh lý, sửa đổi, bổ sung trong thời gian chỉnh lý quyết toán theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kỳ hạn lập báo cáo quyết toán ngân sách
  • Báo cáo quyết toán ngân sách lập theo năm tài chính là báo cáo tài chính kỳ kế toán năm sau khi đã được chỉnh lý, sửa đổi, bổ sung trong thời gian chỉnh lý quyết toán theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cơ quan quản lý Chương trình
  • 1. Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan chủ trì, thống nhất quản lý Chương trình, tổ chức triển khai các nhiệm vụ của Chương trình.
  • 2. Chương trình có Ban Chủ nhiệm Chương trình do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập và quy định tổ chức, hoạt động.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Dự án hỗ trợ cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Đối tượng tham gia Các cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ quy định tại Điều 10 Thông tư số 16/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về điều kiện thành lập, hoạt động của tổ chức trung gian của thị trườ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách 1. Thời hạn nộp báo cáo tài chính 1.1. Thời hạn nộp báo cáo tài chính quý Quỹ nộp báo cáo tài chính cho Bộ Khoa học và Công nghệ, Kho bạc đồng cấp chậm nhất 10 ngày, sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý. 1.2. Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm Báo cáo tài chính năm của Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách
  • 1. Thời hạn nộp báo cáo tài chính
  • 1.1. Thời hạn nộp báo cáo tài chính quý
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Dự án hỗ trợ cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  • 1. Đối tượng tham gia
  • Các cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ quy định tại Điều 10 Thông tư số 16/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về điều kiện thành lậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Dự án hỗ trợ ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Đối tượng tham gia Tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp kết quả khoa học và công nghệ có khả năng ứng dụng vào sản xuất kinh doanh, tạo ra sản phẩm mới có khả năng thương mại hóa, có sức cạnh tranh trên thị trường để làm cơ sở thành lập doanh nghiệp khoa học v...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ ngày 01/01/2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ ngày 01/01/2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Dự án hỗ trợ ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  • 1. Đối tượng tham gia
  • Tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp kết quả khoa học và công nghệ có khả năng ứng dụng vào sản xuất kinh doanh, tạo ra sản phẩm mới có khả năng thương mại hóa, có sức cạnh tranh trên thị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Dự án hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Đối tượng tham gia Doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ, có phương án tiếp tục nghiên cứu, hoàn thiện công nghệ để đa dạng hóa sản phẩm hoặc đổi mới, phát triển công nghệ trên cơ sở công nghệ do doanh nghiệp sở hữu hoặc...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia phản ánh, báo cáo Bộ Tài chính nghiên cứu, giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia phản ánh, báo cáo Bộ Tài chính nghiên cứu, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Dự án hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  • 1. Đối tượng tham gia
  • Doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ, có phương án tiếp tục nghiên cứu, hoàn thiện công nghệ để đa dạng hóa sản phẩm hoặc đổi mới, phát triển công nghệ...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. D ự án, đề tài hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động và năng lực tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập 1. Đối tượng tham gia Tổ chức khoa học và công nghệ công lập quy định tại Nghị định số 54/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đã có p...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sổ kế toán áp dụng cho Quỹ thực hiện theo Luật Kế toán, Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC (Phần Hệ thống Sổ Kế toán) và bổ sung, sửa đổi tại Thông tư này. Danh mục và mẫu sổ kế toán đặc thù, giải thích nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán đặc thù thực hiện theo quy định tai Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sổ kế toán áp dụng cho Quỹ thực hiện theo Luật Kế toán, Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC (Phần Hệ thống Sổ Kế toán) và bổ sung, sửa đổi tại Thông tư này.
  • Danh mục và mẫu sổ kế toán đặc thù, giải thích nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán đặc thù thực hiện theo quy định tai Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. D ự án, đề tài hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động và năng lực tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
  • 1. Đối tượng tham gia
  • Tổ chức khoa học và công nghệ công lập quy định tại Nghị định số 54/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đã có phươ...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Các dự án, đề án phục vụ công tác quản lý Chương trình 1. Đối tượng tham gia Các tổ chức có đủ nguồn lực để triển khai công tác thông tin, tuyên truyền; điều tra, khảo sát, đánh giá, xây dựng cơ sở dữ liệu; có kinh nghiệm nghiên cứu, xây dựng chính sách về quản lý khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và cơ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính của Quỹ được lập vào cuối kỳ kế toán quý, năm; 2. Khi bị chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động phải lập báo cáo tài chính tại thời điểm quyết định chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính
  • 1. Báo cáo tài chính của Quỹ được lập vào cuối kỳ kế toán quý, năm;
  • 2. Khi bị chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động phải lập báo cáo tài chính tại thời điểm quyết định chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Các dự án, đề án phục vụ công tác quản lý Chương trình
  • 1. Đối tượng tham gia
  • Các tổ chức có đủ nguồn lực để triển khai công tác thông tin, tuyên truyền
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Thông báo và đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ tham gia Chương trình 1. Bộ Khoa học và Công nghệ thông báo về việc đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ tham gia Chương trình trên các phương tiện thông tin đại chúng và trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Khoa học và Công nghệ ( www.most.gov.vn ). 2. Trên cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình 1. Căn cứ mục tiêu, nội dung của Chương trình, quy định về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình và trên cơ sở đề xuất đặt hàng của Bộ, ngành, địa phương và Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xác định, phê duyệt danh mục nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Chỉ đạo, điều hành tổ chức thực hiện Chương trình theo phân công của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 592/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2012 và Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 592/QĐ-TTg. 2. Hướng dẫn các tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ban Chủ nhiệm Chương trình 1. Cụ thể hóa mục tiêu và nội dung của Chương trình đã được xác định tại Quyết định số 592/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2012 và Quyết định số 1381/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 592/QĐ-TTg để làm căn cứ lựa chọn và bố trí các nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các Bộ, ngành, địa phương 1. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia Chương trình. 2. Tổng hợp đề xuất của tổ chức, cá nhân; xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ tham gia Chương trình gửi Bộ Khoa học và Công nghệ. 3. Phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ xác định nhiệm vụ, theo dõi, kiểm tra, giám s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình có nhiệm vụ: 1. Nhiệm vụ chung a) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất theo quy định, gồm: - Báo cáo định kỳ và đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2017. 2. Bãi bỏ Thông tư số 19/2013/TT-BKHCN ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Áp dụng các văn bản viện dẫn Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.