Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
243/2009/TT-BTC
Right document
Quy định quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
19/2016/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
- Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn kế toán hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia (sau đây gọi tắt là Quỹ) được thành lập theo Nghị định số 122/2003/NĐ-CP ngày 22/10/2003 của Chính phủ. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia tổ chức công tác kế toán, bộ máy kế toán và người làm kế toán theo quy...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc tổ chức quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm (sau đây gọi tắt là Chương trình) được phê duyệt tại Quyết định số 592/QĐ-TTg ngày 22 thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định việc tổ chức quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm (...
- 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý, thực hiện và tham gia Chương trình.
- Thông tư này hướng dẫn kế toán hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia (sau đây gọi tắt là Quỹ) được thành lập theo Nghị định số 122/2003/NĐ-CP ngày 22/10/2003 của Chính phủ.
- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia tổ chức công tác kế toán, bộ máy kế toán và người làm kế toán theo quy định của Luật Kế toán, Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ...
- Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số tài khoản và phương pháp ghi chép một số tài khoản kế toán, sổ kế toán, mẫu báo cáo tài chính, giải thích nội dung, phương pháp lập và trình bày sổ kế toán, báo cáo tài chính có thay đổi so với Quyết định 19/2006/QĐ-BTC cho phù hợp với hoạt động của Quỹ. Các nội...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ươm tạo công nghệ là hoạt động nhằm tạo ra và hoàn thiện công nghệ có triển vọng ứng dụng thực tiễn và thương mại hoá từ ý tưởng công nghệ hoặc kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; 2. Ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ là hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Ươm tạo công nghệ là hoạt động nhằm tạo ra và hoàn thiện công nghệ có triển vọng ứng dụng thực tiễn và thương mại hoá từ ý tưởng công nghệ hoặc kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
- Ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ là hoạt động hỗ trợ tổ chức, cá nhân hoàn thiện công nghệ, huy động vốn đầu tư, tổ chức sản xuất, kinh doanh, tiếp thị, thực hiện thủ tục pháp lý và các d...
- Thông tư này hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số tài khoản và phương pháp ghi chép một số tài khoản kế toán, sổ kế toán, mẫu báo cáo tài chính, giải thích nội dung, phương pháp lập và trình bày sổ kế...
- Các nội dung không hướng dẫn tại Thông tư này, Quỹ thực hiện theo các quy định hiện hành và Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ...
- II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán Quỹ thực hiện Hệ thống tài khoản kế toán theo quy định của Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định 19/200/QĐ-BTC với những quy định sửa đổi, bổ sung trong Thông tư này, như sau: 1. Bổ sung các tài khoản: 1.1. Bổ sung 03 tài khoản cấp 1: Tài khoản 432 – Quỹ phát tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ của Chương trình Nhiệm vụ của Chương trình bao gồm: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ và hoạt động chung của Chương trình. 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Các dự án hỗ trợ cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. b) Các dự án hỗ trợ ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. c) Các dự án hỗ trợ phát triển d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhiệm vụ của Chương trình
- Nhiệm vụ của Chương trình bao gồm: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ và hoạt động chung của Chương trình.
- a) Các dự án hỗ trợ cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
- Điều 3. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán
- Quỹ thực hiện Hệ thống tài khoản kế toán theo quy định của Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định 19/200/QĐ-BTC với những quy định sửa đổi, bổ sung trong Thông tư này, như sau:
- 1. Bổ sung các tài khoản:
- Left: Tài khoản 432 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Right: c) Các dự án hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
- Left: Tài khoản 632 – Chi quỹ phát triển khoa học và công nghệ Right: 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục hệ thống tài khoản kế toán, giải thích nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chép tài khoản kế toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này. Trường hợp Quỹ cần bổ sung Tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi Tài khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung trong việc giao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao phải thuộc các nhóm dự án, đề tài hoặc đề án quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình phải có tính khả thi, mục tiêu rõ ràng và định lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc chung trong việc giao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao phải thuộc các nhóm dự án, đề tài hoặc đề án quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này.
- 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình phải có tính khả thi, mục tiêu rõ ràng và định lượng được hiệu quả tác động đến kinh tế - xã hội khi hoàn thành.
- Điều 4. Danh mục hệ thống tài khoản kế toán, giải thích nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chép tài khoản kế toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này.
- Trường hợp Quỹ cần bổ sung Tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi Tài khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đặc thù phải được sự chấp th...
- Quỹ có thể mở thêm Tài khoản cấp 2 và Tài khoản cấp 3 đối với những tài khoản không có quy định Tài khoản cấp 2, Tài khoản cấp 3 tại Danh mục Hệ thống tài khoản kế toán đã quy định trong Thông tư n...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sổ kế toán áp dụng cho Quỹ thực hiện theo Luật Kế toán, Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC (Phần Hệ thống Sổ Kế toán) và bổ sung, sửa đổi tại Thông tư này. Danh mục và mẫu sổ kế toán đặc thù, giải thích nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán đặc thù thực hiện theo quy định tai Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình 1. Căn cứ mục tiêu, nội dung của Chương trình, quy định về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình và trên cơ sở đề xuất đặt hàng của Bộ, ngành, địa phương và Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xác định, phê duyệt danh mục nhiệm vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình
- Căn cứ mục tiêu, nội dung của Chương trình, quy định về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình và trên cơ sở đề xuất đặt hàng của Bộ, ngành, địa phương và Bộ Khoa học và Công nghệ, B...
- Trình tự, thủ tục xác định, phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Côn...
- Điều 5. Sổ kế toán áp dụng cho Quỹ thực hiện theo Luật Kế toán, Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC (Phần Hệ thống Sổ Kế toán) và bổ sung, sửa đổi tại Thông tư này.
- Danh mục và mẫu sổ kế toán đặc thù, giải thích nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán đặc thù thực hiện theo quy định tai Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hình thức kế toán 1. Quỹ có thể lựa chọn một trong hai hình thức kế toán sau đây để áp dụng: - Hình thức kế toán Nhật ký – Sổ Cái. - Hình thức kế toán trên máy vi tính. 2. Quỹ có trách nhiệm thông báo cho Bộ Tài chính và cơ quan quản lý về hình thức kế toán được lựa chọn. III. Hệ thống báo cáo tài chính
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Ký hiệu của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình Ký hiệu của dự án, đề tài hoặc đề án thuộc Chương trình được ghi như sau: DA.CT-592.X.Y; ĐT.CT-592.X.Y hoặc ĐA.CT-592.X.Y. 1. DA là dự án; ĐT là đề tài; ĐA là đề án. 2. CT-592: là ký hiệu chung cho Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Ký hiệu của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình
- Ký hiệu của dự án, đề tài hoặc đề án thuộc Chương trình được ghi như sau: DA.CT-592.X.Y; ĐT.CT-592.X.Y hoặc ĐA.CT-592.X.Y.
- 1. DA là dự án; ĐT là đề tài; ĐA là đề án.
- 1. Quỹ có thể lựa chọn một trong hai hình thức kế toán sau đây để áp dụng:
- - Hình thức kế toán Nhật ký – Sổ Cái.
- - Hình thức kế toán trên máy vi tính.
- Left: Điều 6. Hình thức kế toán Right: Điều 7. Kinh phí thực hiện Chương trình
Left
Điều 7.
Điều 7. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính của Quỹ được lập vào cuối kỳ kế toán quý, năm; 2. Khi bị chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động phải lập báo cáo tài chính tại thời điểm quyết định chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động.
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Trách nhiệm thi hành
- 1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợ...
- Điều 7. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính
- 1. Báo cáo tài chính của Quỹ được lập vào cuối kỳ kế toán quý, năm;
- 2. Khi bị chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động phải lập báo cáo tài chính tại thời điểm quyết định chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kỳ hạn lập báo cáo quyết toán ngân sách Báo cáo quyết toán ngân sách lập theo năm tài chính là báo cáo tài chính kỳ kế toán năm sau khi đã được chỉnh lý, sửa đổi, bổ sung trong thời gian chỉnh lý quyết toán theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan quản lý Chương trình 1. Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan chủ trì, thống nhất quản lý Chương trình, tổ chức triển khai các nhiệm vụ của Chương trình. 2. Chương trình có Ban Chủ nhiệm Chương trình do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập và quy định tổ chức, hoạt động. 3. Bộ trưởng Bộ Kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cơ quan quản lý Chương trình
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan chủ trì, thống nhất quản lý Chương trình, tổ chức triển khai các nhiệm vụ của Chương trình.
- 2. Chương trình có Ban Chủ nhiệm Chương trình do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập và quy định tổ chức, hoạt động.
- Điều 8. Kỳ hạn lập báo cáo quyết toán ngân sách
- Báo cáo quyết toán ngân sách lập theo năm tài chính là báo cáo tài chính kỳ kế toán năm sau khi đã được chỉnh lý, sửa đổi, bổ sung trong thời gian chỉnh lý quyết toán theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách 1. Thời hạn nộp báo cáo tài chính 1.1. Thời hạn nộp báo cáo tài chính quý Quỹ nộp báo cáo tài chính cho Bộ Khoa học và Công nghệ, Kho bạc đồng cấp chậm nhất 10 ngày, sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý. 1.2. Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm Báo cáo tài chính năm của Qu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Dự án hỗ trợ cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Đối tượng tham gia Các cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ quy định tại Điều 10 Thông tư số 16/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về điều kiện thành lập, hoạt động của tổ chức trung gian của thị trườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Dự án hỗ trợ cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- 1. Đối tượng tham gia
- Các cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ quy định tại Điều 10 Thông tư số 16/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về điều kiện thành lậ...
- Điều 9. Thời hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách
- 1. Thời hạn nộp báo cáo tài chính
- 1.1. Thời hạn nộp báo cáo tài chính quý
Left
Điều 10.
Điều 10. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ ngày 01/01/2010.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Dự án hỗ trợ ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Đối tượng tham gia Tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp kết quả khoa học và công nghệ có khả năng ứng dụng vào sản xuất kinh doanh, tạo ra sản phẩm mới có khả năng thương mại hóa, có sức cạnh tranh trên thị trường để làm cơ sở thành lập doanh nghiệp khoa học v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Dự án hỗ trợ ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- 1. Đối tượng tham gia
- Tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp kết quả khoa học và công nghệ có khả năng ứng dụng vào sản xuất kinh doanh, tạo ra sản phẩm mới có khả năng thương mại hóa, có sức cạnh tranh trên thị...
- Điều 10. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ ngày 01/01/2010.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia phản ánh, báo cáo Bộ Tài chính nghiên cứu, giải quyết./.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Dự án hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Đối tượng tham gia Doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ, có phương án tiếp tục nghiên cứu, hoàn thiện công nghệ để đa dạng hóa sản phẩm hoặc đổi mới, phát triển công nghệ trên cơ sở công nghệ do doanh nghiệp sở hữu hoặc...
Open sectionThe right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 11. Dự án hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- 1. Đối tượng tham gia
- Doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ, có phương án tiếp tục nghiên cứu, hoàn thiện công nghệ để đa dạng hóa sản phẩm hoặc đổi mới, phát triển công nghệ...
- Left: Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia phản ánh, báo cáo Bộ Tài chính nghiên cứu, giải quyết./. Right: d) Hỗ trợ hoạt động tư vấn, hướng dẫn doanh nghiệp khoa học và công nghệ hưởng các chính sách ưu đãi theo quy định.
Unmatched right-side sections