Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng
11/2017/QĐ-KTNN
Right document
Hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ
184/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ
- Ban hành Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Quy chế quản lý Quỹ). 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này là Quỹ hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính...
- 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này là Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (trong một số trường hợp tại Thông tư này được gọi là Quỹ), các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 06/2012/QĐ-KTNN ngày 11/4/2012 của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc ban hành Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn thu của Quỹ Nguồn thu của Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ v à một số n ộ i dung q uy định c ụ thể như sau: 1. Nguồn thu từ các hình thức sắp xếp chuyển đổi khác quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ xác định theo quy định của pháp luật đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn thu của Quỹ
- Nguồn thu của Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ v à một số n ộ i dung q uy định c ụ thể như sau:
- Nguồn thu từ các hình thức sắp xếp chuyển đổi khác quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ xác định theo quy định của pháp luật đối với từng hình thức chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn nhà n...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 06/2012/QĐ-KTNN ngày 11/4/2012 của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc ban hành Quy trình kiểm toán các tổ chức tài...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY TRÌNH KIỂM TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-KTNN ngày 21/11/2017 của Tổng Kiểm toán Nhà nước)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định khoản chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ của các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước đã được chủ sở hữu phê duyệt 1. Nguyên tắc xác định Việc xác định khoản chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ của các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước đã được chủ sở hữu phê duyệt (không bao gồm các công ty co...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác định khoản chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ của các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước đã được chủ sở hữu phê duyệt
- 1. Nguyên tắc xác định
- Việc xác định khoản chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ của các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước đã được chủ sở hữu phê duyệt (không bao gồm các công ty con là các công ty tr ách nhi...
- Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- QUY TRÌNH KIỂM TOÁN
- CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng (viết tắt TCNH) quy định trình tự, nội dung, thủ tục tiến hành các công việc của cuộc kiểm toán các tổ chức TCNH do Kiểm toán nhà nước thực hiện. Quy trình kiểm toán này được xây dựng trên cơ sở Luật Kiểm toán nhà nước (viết tắt KTNN); hệ thống các quy định...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. T ổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2012. 2. Đ ể thực hiện áp dụng biện pháp cưỡng chế trích tiền từ tài khoản về Quỹ theo quy định đối với các doanh nghiệp chậm nộp, giao T ổ ng cục trưởng Tổng cục thuế ch ỉ đạo, hướng dẫn Cục thuế các địa phương có trách nhiệm cung cấp kịp thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. T ổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2012.
- Đ ể thực hiện áp dụng biện pháp cưỡng chế trích tiền từ tài khoản về Quỹ theo quy định đối với các doanh nghiệp chậm nộp, giao T ổ ng cục trưởng Tổng cục thuế ch ỉ đạo, hướng dẫn Cục thuế các địa p...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng (viết tắt TCNH) quy định trình tự, nội dung, thủ tục tiến hành các công việc của cuộc kiểm toán các tổ chức TCNH do Kiểm toán nhà nước thực hiện...
- hệ thống các quy định của pháp luật hiện hành về các tổ chức TCNH
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy trình này áp dụng cho các đơn vị trực thuộc KTNN, các Đoàn KTNN và các tổ chức, cá nhân có liên quan, khi thực hiện cuộc kiểm toán đối với các đơn vị là các tổ chức TCNH mà Nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có cổ phần vốn góp của Nhà nước; các tổ chức TCNH khác theo đề nghị của cá nhân, t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Gửi tiền của Quỹ 1. Nguyên tắc gửi tiền của Quỹ SCIC chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ Tài chính về việc gửi tiền của Quỹ theo các nguyên tắc sau: a) Đảm bảo an toàn của tiền gửi của Quỹ tại các ngân hàng thương mạ i . Các ngân hàng thương mại được lựa chọn mở tài khoản tiền gửi của Quỹ là các ngân hàng thương mại có quy m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Gửi tiền của Quỹ
- 1. Nguyên tắc gửi tiền của Quỹ
- SCIC chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ Tài chính về việc gửi tiền của Quỹ theo các nguyên tắc sau:
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Quy trình này áp dụng cho các đơn vị trực thuộc KTNN, các Đoàn KTNN và các tổ chức, cá nhân có liên quan, khi thực hiện cuộc kiểm toán đối với các đơn vị là các tổ chức TCNH mà Nhà nước sở hữu toàn...
- các tổ chức TCNH khác theo đề nghị của cá nhân, tổ chức có thẩm quyền.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với Đoàn kiểm toán và thành viên Đoàn kiểm toán Khi thực hiện cuộc kiểm toán các tổ chức TCNH, Đoàn kiểm toán và các thành viên của Đoàn kiểm toán, phải tuân thủ các quy định tại Quy trình kiểm toán của KTNN và các quy định tại Quy trình này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định khoản thu từ c ổ phần h óa doanh nghiệp 100% vốn s ở hữu nhà nước nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp Việc xác định kho ả n tiền thu từ cổ phần h óa quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ và các quy định của pháp luật về chuyển doanh nghiệp 100% vốn s ở hữu nhà nước thành công ty c ổ phần, cụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xác định khoản thu từ c ổ phần h óa doanh nghiệp 100% vốn s ở hữu nhà nước nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
- Việc xác định kho ả n tiền thu từ cổ phần h óa quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ và các quy định của pháp luật về chuyển doanh nghiệp 100% vốn s ở hữu nhà nước thành công ty c ổ phần,...
- 1. Xác định số tiền thu t ừ bán cổ phần l ần đầu nộp về Quỹ
- Điều 3. Yêu cầu đối với Đoàn kiểm toán và thành viên Đoàn kiểm toán
- Khi thực hiện cuộc kiểm toán các tổ chức TCNH, Đoàn kiểm toán và các thành viên của Đoàn kiểm toán, phải tuân thủ các quy định tại Quy trình kiểm toán của KTNN và các quy định tại Quy trình này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung kiểm toán Tùy theo đặc điểm, tính chất của từng cuộc kiểm toán có thể áp dụng các nội dung kiểm toán như: kiểm toán tài chính; kiểm toán tuân thủ; kiểm toán hoạt động, hoặc kết hợp cả 3 nội dungkiểm toán này.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác định lã i suất đối v ớ i các khoản thu chậm nộp về Quỹ Việc xác định lãi suất đối với các khoản thu chậm nộp về Quỹ thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy chế quản lý Quỹ và một số nội dung quy đ ị nh c ụ thể như sau: 1. Trường hợp chậm nộp trong vòng 03 tháng, lãi suất sử dụng để tính lãi đối với khoản thu chậm nộp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xác định lã i suất đối v ớ i các khoản thu chậm nộp về Quỹ
- Việc xác định lãi suất đối với các khoản thu chậm nộp về Quỹ thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy chế quản lý Quỹ và một số nội dung quy đ ị nh c ụ thể như sau:
- Trường hợp chậm nộp trong vòng 03 tháng, lãi suất sử dụng để tính lãi đối với khoản thu chậm nộp về Quỹ do SCIC xác định là lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm gần...
- Điều 4. Nội dung kiểm toán
- Tùy theo đặc điểm, tính chất của từng cuộc kiểm toán có thể áp dụng các nội dung kiểm toán như: kiểm toán tài chính; kiểm toán tuân thủ; kiểm toán hoạt động, hoặc kết hợp cả 3 nội dungkiểm toán này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kiểm soát chất lượng kiểm toán Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy trình kiểm toán của KTNN.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện đầu tư vốn từ Quỹ vào các dự án hoặc doanh nghiệp 1. Việc bổ sung vốn điều lệ cho các Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước quy định tại khoản 3 Điều 5 Quy chế quản lý Quỹ thực hiện theo quy định tại mục 3 Phần IV Quy chế quản lý Quỹ. Đối tượng doanh nghiệp thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thực hiện đầu tư vốn từ Quỹ vào các dự án hoặc doanh nghiệp
- Việc bổ sung vốn điều lệ cho các Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước quy định tại khoản 3 Điều 5 Quy chế quản lý Quỹ thực hiện theo quy địn...
- Đối tượng doanh nghiệp thực hiện bổ sung vốn điều l ệ theo quy định tại Điều 16 Quy chế quản lý Quỹ và các nội d ung cụ thể như sau:
- Điều 5. Kiểm soát chất lượng kiểm toán
- Left: Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy trình kiểm toán của KTNN. Right: a) Các doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại Điều 18 Quy chế quản lý Quỹ ba o gồm:
Left
Điều 6
Điều 6 . Tài liệu, hồ sơ kiểm toán Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quy trình kiểm toán của KTNN.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của SCIC trong v i ệc tổ ch ứ c quản lý Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp Ngoài các nội dung quy định trong Quy chế quản lý Quỹ, SCIC còn có trách nhi ệ m: 1. Kiểm tra, đôn đốc việc thu nộp, lưu trữ, báo cáo và cung cấp kịp thời theo yêu cầu của các cơ quan quản lý nhà nước các văn bản hồ sơ tài liệu liê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của SCIC trong v i ệc tổ ch ứ c quản lý Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
- Ngoài các nội dung quy định trong Quy chế quản lý Quỹ, SCIC còn có trách nhi ệ m:
- Kiểm tra, đôn đốc việc thu nộp, lưu trữ, báo cáo và cung cấp kịp thời theo yêu cầu của các cơ quan quản lý nhà nước các văn bản hồ sơ tài liệu liên quan đến công tác quản lý Quỹ hỗ trợ sắp xếp và p...
- Điều 6 . Tài liệu, hồ sơ kiểm toán
- Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quy trình kiểm toán của KTNN.
Left
Chương II
Chương II CHUẨN BỊ KIỂM TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Khảo sát, thu thập thông tin về đơn vị được kiểm toán 1. Lập, phê duyệt và gửi Đề cương khảo sát a) Trước khi tiến hành khảo sát, thu thập thông tin về đơn vị được kiểm toán, Đoàn khảo sát của Đoàn KTNN phải tiến hành lập Đề cương khảo sát. Nội dung chủ yếu của Đề cương khảo sát phải xác định rõ: căn cứ và yêu cầu khảo sát; thô...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đ i ều khoản chuyển t i ếp Xử lý đối v ớ i các trường hợp chậm nộp tiền thu về Quỹ trước ngày 01 tháng 07 năm 2012 (thời điểm Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ tr ợ Sắp xếp và phát triển doanh nghiệp c ó hiệu lực thi hành) nhự sau: 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đ i ều khoản chuyển t i ếp
- Xử lý đối v ớ i các trường hợp chậm nộp tiền thu về Quỹ trước ngày 01 tháng 07 năm 2012 (thời điểm Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy...
- Đối với các doanh nghiệp mà SCIC đã tiếp nhận chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn, SCIC chỉ đạo người đại diện phối hợp với các doanh nghiệp có khoản thu chậm nộp về Quỹ tính toán, tổng hơp v...
- Điều 7. Khảo sát, thu thập thông tin về đơn vị được kiểm toán
- 1. Lập, phê duyệt và gửi Đề cương khảo sát
- a) Trước khi tiến hành khảo sát, thu thập thông tin về đơn vị được kiểm toán, Đoàn khảo sát của Đoàn KTNN phải tiến hành lập Đề cương khảo sát. Nội dung chủ yếu của Đề cương khảo sát phải xác định...
Left
Điều 8.
Điều 8. Đánh giá hệ thống KSNB và thông tin đã thu thập 1. Đánh giá hệ thống KSNB của đơn vị được kiểm toán Ngoài các nội dung phân tích, đánh giá hệ thống KSNB và các thông tin đã thu thập được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Chương II của Quy trình kiểm toán của KTNN, cần tập trung một số nội dung sau: a) Đánh giá độ tin cậy, tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xác định và đánh giá rủi ro kiểm toán Trên cơ sở thông tin thu thập được và kết quả phân tích, đánh giá thông tin, kiểm toán viên nhà nước (viết tắt KTV) thực hiện việc xác định và đánh giá rủi ro để phục vụ việc xây dựng KHKT tổng quát. Trình tự, thủ tục xác định và đánh giá rủi ro kiểm toán thực hiện theo quy định tại Điều 9...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Xác định trọng yếu kiểm toán Dựa trên kết quả phân tích, đánh giá thông tin về đơn vị được kiểm toán, kết quả đánh giá rủi ro, KTV xác định trọng yếu kiểm toán làm cơ sở xây dựng kế hoạch cuộc kiểm toán. Trình tự, thủ tục xác định trọng yếu kiểm toán trong giai đoạn chuẩn bị kiểm toán thực hiện theo quy định tại đoạn 21 đến đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập và phê duyệt Kế hoạch kiểm toán tổng quát của cuộc kiểm toán 1. Trên cơ sở khảo sát, thu thập và đánh giá thông tin về hệ thống KTNB, KSNB, thông tin về tài chính và các thông tin khác về đơn vị được kiểm toán, Trưởng Đoàn/Tổ trưởng khảo sát lập kế hoạch kiểm toán (viết tắt KHKT) theo quy định tại Điều 11 Quy trình kiểm to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu của cuộc kiểm toán được xác định căn cứ vào định hướng kiểm toán hàng năm của KTNN; yêu cầu và tính chất của cuộc kiểm toán; đặc điểm và tình hình thực tế của đơn vị được kiểm toán hoặc vấn đề được kiểm toán. Tùy theo loại hình kiểm toán, mục tiêu của chủ yếu của cuộc kiểm toán là:
Mục tiêu của cuộc kiểm toán được xác định căn cứ vào định hướng kiểm toán hàng năm của KTNN; yêu cầu và tính chất của cuộc kiểm toán; đặc điểm và tình hình thực tế của đơn vị được kiểm toán hoặc vấn đề được kiểm toán. Tùy theo loại hình kiểm toán, mục tiêu của chủ yếu của cuộc kiểm toán là: - Xác nhận tính đúng đắn, trung thực của thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập và phê duyệt KHKT chi tiết 1. Lập KHKT chi tiết Căn cứ trên KHKT tổng quát của cuộc kiểm toán, Tổ trưởng Tổ kiểm toán xây dựng KHKT chi tiết theo mẫu KHKTchi tiết doTổng KTNN quy định (trên cơ sở kết quả nghiên cứu, đánh giá hệ thống KSNB; các thông tin tài chính và các thông tin có liên quan; đánh giá mức độ rủi ro, xác đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chuẩn bị các điều kiện cần thiết trước khi triển khai kiểm toán 1. Phổ biến Quyết định, KHKT tổng quát và cập nhật kiến thức cho thành viên Đoàn kiểm toán - Trưởng đoàn KTNN có trách nhiệm phổ biến Quyết định kiểm toán, KHKT tổng quát, Quy chế tổ chức và hoạt động của Đoàn KTNN và các quy định khác có liên quan để thành viên Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN KIỂM TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Công bố Quyết định kiểm toán Tổ chức công bố Quyết định kiểm toán tại đơn vị được kiểm toán; thông báo KHKT tổng quát; nêu rõ trách nhiệm, quyền hạn của Trưởng đoàn và các thành viên; quyền và nghĩa vụ của đơn vị được kiểm toán theo quy định của pháp luật; thống nhất sự phối hợp hoạt động giữa Đoàn KTNN và đơn vị được kiểm toán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tiến hành kiểm toán 1. Thu thập các thông tin bổ sung để hoàn thiện KHKT chi tiết Trong trường hợp thiếu thông tin, chưa hoàn thiện KHKT chi tiết, Tổ kiểm toán phải thực hiện thu thập bổ sung đầy đủ các thông tin còn thiếu để hoàn thiện KHKT chi tiết trình Trưởng đoàn kiểm toán phê duyệt (nghiên cứu, đánh giá hệ thống kiểm soá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Lập và thông qua đơn vị được kiểm toán Biên bản kiểm toán của Tổ kiểm toán và Dự thảo Thông báo kết quả kiểm toán tại đơn vị kiểm toán chi tiết Thực hiện theo các quy định tại Điều 19 Chương III Quy trình kiểm toán của KTNN; lưu ý nội dung: “Tổ trưởng phải bảo vệ kết quả kiểm toán trong dự thảo biên bản kiểm toán của Tổ kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định chung về thực hiện kiểm toán đối với một số khoản mục trên Báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán Quy trình này hướng dẫn việc thực hiện kiểm toán đối với một số khoản mục mang tính chung, tại BCTC của các đơn vị được kiểm toán. Các nội dung, phương pháp, thủ tục kiểm toán chủ yếu áp dụng cho từng loại hình đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu đánh giá chất lượng tín dụng, để phân loại dư nợ, phân loại số dư bảo lãnh, số dư cho thuê tài chính,... làm căn cứ để đưa ra các giải pháp ngăn chặn, hạn chế và xử lý các rủi ro, nhằm bảo đảm an toàn tín dụng và là cơ sở để trích lập quỹ dự phòng.
Mục tiêu đánh giá chất lượng tín dụng, để phân loại dư nợ, phân loại số dư bảo lãnh, số dư cho thuê tài chính,... làm căn cứ để đưa ra các giải pháp ngăn chặn, hạn chế và xử lý các rủi ro, nhằm bảo đảm an toàn tín dụng và là cơ sở để trích lập quỹ dự phòng. Thu thập tài liệu, thông tin - Các văn bản quy định của NHNN, của nội bộ NHTM v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV LẬP, PHÁT HÀNH BÁO CÁO KIỂM TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Lập và gửi Báo cáo kiểm toán 1. Trình tự, thủ tục lập Báo cáo kiểm toán của Đoàn KTNN thực hiện theo Quy định trình tự lập, thẩm định, xét duyệt và phát hành Báo cáo kiểm toán do KTNN ban hành. 2. Báo cáo kiểm toán phải bảo đảm các yêu cầu chung quy định tại Hệ thống chuẩn mực KTNN và theo mẫu quy định của Tổng KTNN. Báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THEO DÕI, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ KIỂM TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán Thực hiện theo quy định tại Luật KTNN, Chương V của Quy trình kiểm toán của KTNN và Quy trình theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của KTNN ban hành tại Quyết định số 07/2016/QĐ-KTNN ngày 14/12/2016 của Tổng KTNN. Trường hợp trong quá tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu kiểm toán là đánh giá quản lý thực hiện và điều hành thị trường mở của NHNN.
Mục tiêu kiểm toán là đánh giá quản lý thực hiện và điều hành thị trường mở của NHNN. 1 .2. Nội dung kiểm toán - Kiểm toán, đánh giá tính đúng đắn về kết quả nghiệp vụ thị trường mở: doanh số, thu nhập và chi phí. - Kiểm toán, đánh giá tính hiệu quả của việc điều hành chính sách tiền tệ thông qua nghiệp vụ thị trường mở. - Kiểm toán, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu kiểm toán: Đánh giá tính đầy đủ và hiệu lực của hệ thống văn bản pháp luật và do NHNN ban hành, bao gồm: các văn bản quy định của Nhà nước về hoạt động quản lý DT NHNN; các văn bản quy định nội bộ của NHNN về hoạt động tác nghiệp DT NHNN; các báo cáo về tình hình thực hiện DT NHNN của NHNN gửi UBTV Quốc hội, Chính phủ, Bộ Tài chính,.. và các báo cáo nội bộ trong NHNN.
Mục tiêu kiểm toán: Đánh giá tính đầy đủ và hiệu lực của hệ thống văn bản pháp luật và do NHNN ban hành, bao gồm: các văn bản quy định của Nhà nước về hoạt động quản lý DT NHNN; các văn bản quy định nội bộ của NHNN về hoạt động tác nghiệp DT NHNN; các báo cáo về tình hình thực hiện DT NHNN của NHNN gửi UBTV Quốc hội, Chính phủ, Bộ Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu kiểm toán hoạt động là đánh giá quản lý DT NHNN: bảo đảm khả năng thanh toán quốc tế, bảo toàn thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia; đánh giá việc sinh lời thông qua các hoạt động đầu tư, mua bán kinh doanh và chuyển đổi ngoại tệ; đánh giá tác động của sự biến động tỷ giá tới cơ cấu DT NHNN; đánh giá rủi ro trong các tác nghiệp để thực hiện DT NHNN; đánh giá tính tiết kiệm chi phí để đạt được các mục đích.
Mục tiêu kiểm toán hoạt động là đánh giá quản lý DT NHNN: bảo đảm khả năng thanh toán quốc tế, bảo toàn thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia; đánh giá việc sinh lời thông qua các hoạt động đầu tư, mua bán kinh doanh và chuyển đổi ngoại tệ; đánh giá tác động của sự biến động tỷ giá tới cơ cấu DT NHNN; đánh giá rủi ro trong các tác nghi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn thu của Quỹ Nguồn thu của Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ v à một số n ộ i dung q uy định c ụ thể như sau: 1. Nguồn thu từ các hình thức sắp xếp chuyển đổi khác quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ xác định theo quy định của pháp luật đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn thu của Quỹ
- Nguồn thu của Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ v à một số n ộ i dung q uy định c ụ thể như sau:
- Nguồn thu từ các hình thức sắp xếp chuyển đổi khác quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ xác định theo quy định của pháp luật đối với từng hình thức chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn nhà n...
- Mục tiêu kiểm toán hoạt động là đánh giá quản lý DT NHNN: bảo đảm khả năng thanh toán quốc tế, bảo toàn thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
- đánh giá việc sinh lời thông qua các hoạt động đầu tư, mua bán kinh doanh và chuyển đổi ngoại tệ
- đánh giá tác động của sự biến động tỷ giá tới cơ cấu DT NHNN