Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ
184/2012/TT-BTC
Right document
Ban hành Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng
11/2017/QĐ-KTNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng
- Hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Quy chế quản lý Quỹ). 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này là Quỹ hỗ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính...
- 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này là Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (trong một số trường hợp tại Thông tư này được gọi là Quỹ), các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn thu của Quỹ Nguồn thu của Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ v à một số n ộ i dung q uy định c ụ thể như sau: 1. Nguồn thu từ các hình thức sắp xếp chuyển đổi khác quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ xác định theo quy định của pháp luật đối với...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 06/2012/QĐ-KTNN ngày 11/4/2012 của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc ban hành Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 06/2012/QĐ-KTNN ngày 11/4/2012 của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc ban hành Quy trình kiểm toán các tổ chức tài...
- Điều 2. Nguồn thu của Quỹ
- Nguồn thu của Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ v à một số n ộ i dung q uy định c ụ thể như sau:
- Nguồn thu từ các hình thức sắp xếp chuyển đổi khác quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ xác định theo quy định của pháp luật đối với từng hình thức chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn nhà n...
Left
Điều 3.
Điều 3. Xác định khoản chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ của các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước đã được chủ sở hữu phê duyệt 1. Nguyên tắc xác định Việc xác định khoản chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ của các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước đã được chủ sở hữu phê duyệt (không bao gồm các công ty co...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY TRÌNH KIỂM TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-KTNN ngày 21/11/2017 của Tổng Kiểm toán Nhà nước)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- QUY TRÌNH KIỂM TOÁN
- CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG
- Điều 3. Xác định khoản chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ của các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước đã được chủ sở hữu phê duyệt
- 1. Nguyên tắc xác định
- Việc xác định khoản chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ của các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước đã được chủ sở hữu phê duyệt (không bao gồm các công ty con là các công ty tr ách nhi...
Left
Điều 4.
Điều 4. Gửi tiền của Quỹ 1. Nguyên tắc gửi tiền của Quỹ SCIC chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ Tài chính về việc gửi tiền của Quỹ theo các nguyên tắc sau: a) Đảm bảo an toàn của tiền gửi của Quỹ tại các ngân hàng thương mạ i . Các ngân hàng thương mại được lựa chọn mở tài khoản tiền gửi của Quỹ là các ngân hàng thương mại có quy m...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung kiểm toán Tùy theo đặc điểm, tính chất của từng cuộc kiểm toán có thể áp dụng các nội dung kiểm toán như: kiểm toán tài chính; kiểm toán tuân thủ; kiểm toán hoạt động, hoặc kết hợp cả 3 nội dungkiểm toán này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung kiểm toán
- Tùy theo đặc điểm, tính chất của từng cuộc kiểm toán có thể áp dụng các nội dung kiểm toán như: kiểm toán tài chính; kiểm toán tuân thủ; kiểm toán hoạt động, hoặc kết hợp cả 3 nội dungkiểm toán này.
- Điều 4. Gửi tiền của Quỹ
- 1. Nguyên tắc gửi tiền của Quỹ
- SCIC chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ Tài chính về việc gửi tiền của Quỹ theo các nguyên tắc sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định khoản thu từ c ổ phần h óa doanh nghiệp 100% vốn s ở hữu nhà nước nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp Việc xác định kho ả n tiền thu từ cổ phần h óa quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ và các quy định của pháp luật về chuyển doanh nghiệp 100% vốn s ở hữu nhà nước thành công ty c ổ phần, cụ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kiểm soát chất lượng kiểm toán Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy trình kiểm toán của KTNN.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kiểm soát chất lượng kiểm toán
- Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy trình kiểm toán của KTNN.
- Điều 5. Xác định khoản thu từ c ổ phần h óa doanh nghiệp 100% vốn s ở hữu nhà nước nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
- Việc xác định kho ả n tiền thu từ cổ phần h óa quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ và các quy định của pháp luật về chuyển doanh nghiệp 100% vốn s ở hữu nhà nước thành công ty c ổ phần,...
- 1. Xác định số tiền thu t ừ bán cổ phần l ần đầu nộp về Quỹ
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định lã i suất đối v ớ i các khoản thu chậm nộp về Quỹ Việc xác định lãi suất đối với các khoản thu chậm nộp về Quỹ thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy chế quản lý Quỹ và một số nội dung quy đ ị nh c ụ thể như sau: 1. Trường hợp chậm nộp trong vòng 03 tháng, lãi suất sử dụng để tính lãi đối với khoản thu chậm nộp...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Tài liệu, hồ sơ kiểm toán Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quy trình kiểm toán của KTNN.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Tài liệu, hồ sơ kiểm toán
- Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quy trình kiểm toán của KTNN.
- Điều 6. Xác định lã i suất đối v ớ i các khoản thu chậm nộp về Quỹ
- Việc xác định lãi suất đối với các khoản thu chậm nộp về Quỹ thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy chế quản lý Quỹ và một số nội dung quy đ ị nh c ụ thể như sau:
- Trường hợp chậm nộp trong vòng 03 tháng, lãi suất sử dụng để tính lãi đối với khoản thu chậm nộp về Quỹ do SCIC xác định là lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm gần...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện đầu tư vốn từ Quỹ vào các dự án hoặc doanh nghiệp 1. Việc bổ sung vốn điều lệ cho các Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước quy định tại khoản 3 Điều 5 Quy chế quản lý Quỹ thực hiện theo quy định tại mục 3 Phần IV Quy chế quản lý Quỹ. Đối tượng doanh nghiệp thực...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Khảo sát, thu thập thông tin về đơn vị được kiểm toán 1. Lập, phê duyệt và gửi Đề cương khảo sát a) Trước khi tiến hành khảo sát, thu thập thông tin về đơn vị được kiểm toán, Đoàn khảo sát của Đoàn KTNN phải tiến hành lập Đề cương khảo sát. Nội dung chủ yếu của Đề cương khảo sát phải xác định rõ: căn cứ và yêu cầu khảo sát; thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Khảo sát, thu thập thông tin về đơn vị được kiểm toán
- 1. Lập, phê duyệt và gửi Đề cương khảo sát
- a) Trước khi tiến hành khảo sát, thu thập thông tin về đơn vị được kiểm toán, Đoàn khảo sát của Đoàn KTNN phải tiến hành lập Đề cương khảo sát. Nội dung chủ yếu của Đề cương khảo sát phải xác định...
- Điều 7. Thực hiện đầu tư vốn từ Quỹ vào các dự án hoặc doanh nghiệp
- Việc bổ sung vốn điều lệ cho các Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước quy định tại khoản 3 Điều 5 Quy chế quản lý Quỹ thực hiện theo quy địn...
- Đối tượng doanh nghiệp thực hiện bổ sung vốn điều l ệ theo quy định tại Điều 16 Quy chế quản lý Quỹ và các nội d ung cụ thể như sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của SCIC trong v i ệc tổ ch ứ c quản lý Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp Ngoài các nội dung quy định trong Quy chế quản lý Quỹ, SCIC còn có trách nhi ệ m: 1. Kiểm tra, đôn đốc việc thu nộp, lưu trữ, báo cáo và cung cấp kịp thời theo yêu cầu của các cơ quan quản lý nhà nước các văn bản hồ sơ tài liệu liê...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đánh giá hệ thống KSNB và thông tin đã thu thập 1. Đánh giá hệ thống KSNB của đơn vị được kiểm toán Ngoài các nội dung phân tích, đánh giá hệ thống KSNB và các thông tin đã thu thập được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Chương II của Quy trình kiểm toán của KTNN, cần tập trung một số nội dung sau: a) Đánh giá độ tin cậy, tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đánh giá hệ thống KSNB và thông tin đã thu thập
- 1. Đánh giá hệ thống KSNB của đơn vị được kiểm toán
- Ngoài các nội dung phân tích, đánh giá hệ thống KSNB và các thông tin đã thu thập được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Chương II của Quy trình kiểm toán của KTNN, cần tập trung một số nội dung...
- Điều 8. Trách nhiệm của SCIC trong v i ệc tổ ch ứ c quản lý Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
- Ngoài các nội dung quy định trong Quy chế quản lý Quỹ, SCIC còn có trách nhi ệ m:
- Kiểm tra, đôn đốc việc thu nộp, lưu trữ, báo cáo và cung cấp kịp thời theo yêu cầu của các cơ quan quản lý nhà nước các văn bản hồ sơ tài liệu liên quan đến công tác quản lý Quỹ hỗ trợ sắp xếp và p...
Left
Điều 9.
Điều 9. Đ i ều khoản chuyển t i ếp Xử lý đối v ớ i các trường hợp chậm nộp tiền thu về Quỹ trước ngày 01 tháng 07 năm 2012 (thời điểm Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ tr ợ Sắp xếp và phát triển doanh nghiệp c ó hiệu lực thi hành) nhự sau: 1....
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xác định và đánh giá rủi ro kiểm toán Trên cơ sở thông tin thu thập được và kết quả phân tích, đánh giá thông tin, kiểm toán viên nhà nước (viết tắt KTV) thực hiện việc xác định và đánh giá rủi ro để phục vụ việc xây dựng KHKT tổng quát. Trình tự, thủ tục xác định và đánh giá rủi ro kiểm toán thực hiện theo quy định tại Điều 9...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Xác định và đánh giá rủi ro kiểm toán
- Trên cơ sở thông tin thu thập được và kết quả phân tích, đánh giá thông tin, kiểm toán viên nhà nước (viết tắt KTV) thực hiện việc xác định và đánh giá rủi ro để phục vụ việc xây dựng KHKT tổng quá...
- Xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu thông qua hiểu biết về đơn vị được kiểm toán và môi trường hoạt động của đơn vị được kiểm toán tài chính
- Điều 9. Đ i ều khoản chuyển t i ếp
- Xử lý đối v ớ i các trường hợp chậm nộp tiền thu về Quỹ trước ngày 01 tháng 07 năm 2012 (thời điểm Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy...
- Đối với các doanh nghiệp mà SCIC đã tiếp nhận chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn, SCIC chỉ đạo người đại diện phối hợp với các doanh nghiệp có khoản thu chậm nộp về Quỹ tính toán, tổng hơp v...
Left
Điều 10.
Điều 10. T ổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2012. 2. Đ ể thực hiện áp dụng biện pháp cưỡng chế trích tiền từ tài khoản về Quỹ theo quy định đối với các doanh nghiệp chậm nộp, giao T ổ ng cục trưởng Tổng cục thuế ch ỉ đạo, hướng dẫn Cục thuế các địa phương có trách nhiệm cung cấp kịp thời...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Xác định trọng yếu kiểm toán Dựa trên kết quả phân tích, đánh giá thông tin về đơn vị được kiểm toán, kết quả đánh giá rủi ro, KTV xác định trọng yếu kiểm toán làm cơ sở xây dựng kế hoạch cuộc kiểm toán. Trình tự, thủ tục xác định trọng yếu kiểm toán trong giai đoạn chuẩn bị kiểm toán thực hiện theo quy định tại đoạn 21 đến đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Xác định trọng yếu kiểm toán
- Dựa trên kết quả phân tích, đánh giá thông tin về đơn vị được kiểm toán, kết quả đánh giá rủi ro, KTV xác định trọng yếu kiểm toán làm cơ sở xây dựng kế hoạch cuộc kiểm toán.
- Trình tự, thủ tục xác định trọng yếu kiểm toán trong giai đoạn chuẩn bị kiểm toán thực hiện theo quy định tại đoạn 21 đến đoạn 42 CMKTNN 1320
- Điều 10. T ổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2012.
- Đ ể thực hiện áp dụng biện pháp cưỡng chế trích tiền từ tài khoản về Quỹ theo quy định đối với các doanh nghiệp chậm nộp, giao T ổ ng cục trưởng Tổng cục thuế ch ỉ đạo, hướng dẫn Cục thuế các địa p...
Unmatched right-side sections