Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 31
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lựcsau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 2790/2002/QĐ-BYT ngày 25 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các Ông, Bà: Tổng Cục trưởng, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục-Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Giám đốc các chương trình, dự án sử dụng nguồn ODA chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc quản lý và sử dụng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh mọi hoạt động liên quan đến vận động, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức của Bộ Y tế. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy định này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho tất cả các chương trình, dự án ODA và các khoản viện trợ ODA khác (sau đây gọi chung là chương trình, dự án) do các Vụ, Tổng Cục, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ - Bộ Y tế và các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Y tế vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng. 2. Đối với viện trợ ODA về y tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA của Bộ Y tế 1. Nguồn ODA của Bộ Y tế là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước phải được quản lý và sử dụng theo những nguyên tắc đã được nêu tại Điều 2, Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ. 2. Thu hú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt các chương trình, dự án ODA 1. Nguyên tắc chung: Thẩm quyền phê duyệt các chương trình, dự án ODA quy định tại Điều 19, Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ, cụ thể: a) Thủ tướng Chính phủ: - Quyết định đầu tư chương trình, dự án qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. "Cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA" là Bộ Y tế đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn ODA do các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Y tế, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Y tế trực tiếp triển khai, thực hiện và những dự án thuộc lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở vận động ODA Vận động ODA về y tế được thực hiện trên cơ sở: 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ; 2. Quy hoạch, kế hoạch phát triển hàng năm, 5 năm và 10 năm của Ngành Y tế; 3. Các chính sách ưu tiên của Bộ Y tế đối với sự phát triển của ngành và các lĩnh vực trong từng thời kỳ; 4. Nhu cầu để thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phối hợp vận động ODA 1. Vụ Kế hoạch - Tài chính là đầu mối điều phối viện trợ ODA của Bộ Y tế và cùng với Vụ Hợp tác quốc tế chịu trách nhiệm phối hợp với các Cơ quan, đơn vị liên quan trong việc vận động ODA cho lĩnh vực y tế; chuẩn bị các nhu cầu vận động ODA nhân dịp các cuộc thăm hoặc đàm phán cấp cao của Bộ Y tế theo hướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy trình đề xuất Danh mục yêu cầu tài trợ ODA Quy trình đề xuất Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Bộ Y tế được quy định như sau: 1. Thông báo xây dựng Đề cương chi tiết: Sau khi nhận được văn bản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo thời điểm trao đổi hoặc đàm phán với nhà tài trợ, trong vòng 5 ngày làm việc, Vụ Kế hoạch - Tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xác định Chủ dự án 1. Xác định Chủ dự án: Sau khi nhận được thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về Danh mục tài trợ chính thức, trong vòng 5 ngày làm việc, Vụ Kế hoạch - Tài chính là đầu mối phối hợp với các Vụ, Tổng Cục, Cục liên quan đề xuất Chủ dự án và trình Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định. Việc ra Quyết định Chủ dự án được th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chuẩn bị chương trình, dự án ODA trong Danh mục tài trợ chính thức: 1. Chủ dự án chịu trách nhiệm phối hợp với nhà tài trợ tổ chức chuẩn bị văn kiện chương trình, dự án ODA được phê duyệt trong Danh mục tài trợ chính thức, đảm bảo tiến độ xây dựng, chất lượng của văn kiện chương trình, dự án ODA. 2. Văn kiện chương trình, dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 1. Vụ Kế hoạch - Tài chính là đầu mối phối hợp với các Vụ, Tổng Cục, Cục và các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Bộ Y tế phê duyệt các chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Y tế. 2. Chủ dự án không được l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ 1. Hồ sơ hợp lệ trình Bộ Y tế thẩm định chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ: như quy định tại Khoản 3, Điều 11 của Quy định này. Lưu ý số lượng hồ sơ: 10 bộ, trong đó có ít nhất 3 bộ gốc. 2. Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định và phê duyệt điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án ODA 1. Nguyên tắc chung: Việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án ODA trong quá trình thực hiện được tiến hành theo quy định nêu tại Điều 31, Quy chế và Khoản V, Phần V, Thông tư 04. 2. Hồ sơ hợp lệ: a) Công văn của Chủ dự án gửi Bộ Y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phê duyệt kế hoạch từng năm của chương trình, dự án ODA Trên cơ sở kế hoạch cập nhật tổng thể thực hiện chương trình, dự án ODA được Cơ quan chủ quản phê duyệt, trong vòng 10 ngày làm việc, Chủ dự án phê duyệt kế hoạch chi tiết thực hiện chương trình, dự án của từng năm, sau khi tham vấn ý kiến Vụ Kế hoạch - Tài chính. Trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV Kí KẾT VÀ THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VỀ ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA 1. Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA tuân theo Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế và theo Thông tư số 01/2008/TT-BNG ngày 04/02/2008 của Bộ Ngoại giao Hướng dẫn về trình tự, thủ tục ký kết và thực hiện Điều ước quốc tế liên quan đến nguồn ODA. 2. Văn kiện c...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn công tác Thi đua, Khen thưởng trong Ngành Y tế

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA
  • Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA tuân theo Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế và theo Thông tư số 01/2008/TT-BNG ngày 04/02/2008 của Bộ Ngoại giao Hướng dẫn về trình tự,...
  • 2. Văn kiện chương trình, dự án và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ sung) được các cấp có thẩm quyền phê duyệt là cơ sở đàm phán, ký và thực hiện các điều ước quốc tế cụ thể...
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn công tác Thi đua, Khen thưởng trong Ngành Y tế
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA
  • Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA tuân theo Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế và theo Thông tư số 01/2008/TT-BNG ngày 04/02/2008 của Bộ Ngoại giao Hướng dẫn về trình tự,...
  • 2. Văn kiện chương trình, dự án và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ sung) được các cấp có thẩm quyền phê duyệt là cơ sở đàm phán, ký và thực hiện các điều ước quốc tế cụ thể...
Target excerpt

Hướng dẫn công tác Thi đua, Khen thưởng trong Ngành Y tế

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan chủ quản, Chủ chương trình, dự án ODA Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan chủ quản, Chủ dự án ODA được quy định tại Điều 23, 24 của Quy chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thành lập Ban quản lý chương trình, dự án ODA (Ban QLDA) 1. Trong vòng 10 ngày làm việc ngay sau khi chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Bộ Y tế hoặc Chủ dự án ra Quyết định thành lập Ban QLDA. Ban QLDA được thành lập để giúp Bộ Y tế, Chủ dự án quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA. 2. Trình tự thành lập,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA của Bộ Y tế: Một số vấn đề cần lưu ý trong việc quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA do Bộ Y tế quản lý: 1. Các hoạt động cung cấp hàng hoá, cung cấp dịch vụ tư vấn, xây dựng cơ bản của chương trình, dự án thông qua đấu thầu tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Theo dõi đánh giá chương trình, dự án ODA 1. Việc theo dõi, đánh giá chương trình dự án ODA được thực hiện theo quy định tại Điều 33, 34, 35 của Quy chế và Khoản I, II, Phần VI, Thông tư 04. 2. Định kỳ hoặc đột xuất, Vụ Kế hoạch - Tài chính là đầu mối phối hợp với các Vụ, Tổng Cục, Cục liên quan, Văn phòng Bộ và Thanh tra Bộ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy định về chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA 1. Chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA được thực hiện theo quy định nêu tại Điều 36 của Quy chế; Khoản III, Phần VI của Thông tư 04 và Quyết định số 803/2007/QĐ-BKH ngày 30/7/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Chế tài xử lý vi phạm chế độ báo cáo thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý nhà nước về ODA Bộ Y tế thống nhất quản lý về ODA, giao cho các Vụ, Tổng Cục, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh Tra Bộ - Bộ Y tế các nhiệm vụ sau đây: 1. Vụ Kế hoạch - Tài chính: a) Là đơn vị đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Y tế quản lý nhà nước về ODA, đầu mối trong thu hút, điều phối, quản lý các chương trình, dự án ODA của Bộ Y tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quy định tổ chức thực hiện 1. Vụ trưởng các Vụ, Tổng Cục trưởng Tổng Cục, Cục trưởng các Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ - Bộ Y tế chịu trách nhiệm phổ biến và thi hành Quy định này. 2. Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế thụ hưởng chương trình, dự án ODA, Chủ dự án ODA và các Giám đốc dự án ODA chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Phần I . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG 1. Thông tư này hướng dẫn về công tác thi đua, khen thưởng và các đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện xét tặng danh hiệu thi đua, khen thưởng trong Ngành Y tế. 2. Thông tư này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực y tế và đáp ứng các điều kiện đ...
Phần II. THI ĐUA VÀ DANH HIỆU THI ĐUA Phần II. THI ĐUA VÀ DANH HIỆU THI ĐUA I. HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG THI ĐUA 1. Hình thức tổ chức thi đua a) Thi đua thường xuyên là hình thức thi đua được tổ chức thực hiện hàng ngày, hàng tháng, hàng quý, hàng năm nhằm thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu và chương trình, kế hoạch công tác đã đề ra của cơ quan, đơn vị. Thi đua thường xuyên áp dụng...
Phần III . HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG Phần III . HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG 1. Các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua do Bộ trưởng Bộ Y tế trình cấp trên quyết định a) Huân chương: - Huân chương Sao vàng; - Huân chuông Hồ Chí Minh; - Huân chương Độc lập hạng nhất, hạng nhì, hạng ba; - Huân chương Lao động hạng nhất, hạng nhì, hạng ba; - Huân chư...
Phần IV. THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, THỦ TỤC, HỒ SƠ, QUY TRÌNH XÉT KHEN THƯỞNG VÀ LỄ TRAO TẶNG Phần IV. THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, THỦ TỤC, HỒ SƠ, QUY TRÌNH XÉT KHEN THƯỞNG VÀ LỄ TRAO TẶNG I. THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG 1. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng a) Thẩm quyền quyết định tặng các hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 77, 78 L...
Phần V. QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG Phần V. QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG 1. Quỹ thi đua, khen thưởng Quỹ thi đua, khen thưởng ngành Y tế phục vụ công tác thi đua, khen thưởng, gồm: quỹ thi đua, khen thưởng của Bộ Y tế và quỹ thi đua, khen thưởng của các đơn vị trực thuộc. 2. Nguồn và mức trích Quỹ a) Hàng năm, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính có trách nhiệm bố trí nguồn chi...
Phần VI. QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN, TẬP THỂ Phần VI. QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN, TẬP THỂ ĐƯỢC KHEN THƯỞNG 1. Quyền lợi của cá nhân, tập thể được khen thưởng a) Cá nhân được nhận các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng kèm khung bằng khen, khung giấy chứng nhận và một khoản tiền thưởng hoặc hiện vật theo quy định, có quyền lưu giữ, trưng bày và sử dụng hiện vật khen t...
Phần VII. HỘI ĐỒNG THI ĐUA, KHEN THƯỞNG CÁC CẤP Phần VII. HỘI ĐỒNG THI ĐUA, KHEN THƯỞNG CÁC CẤP 1. Hội đồng Thi đua, khen thưởng các cấp trong Ngành Y tế a) Tại Bộ Y tế: Hội đồng Thi đua, khen thưởng Bộ Y tế; Hội đồng Thi đua, khen thưởng cơ quan Bộ Y tế; b) Tại các đơn vị: Hội đồng Thi đua, khen thưởng đơn vị. 2. Thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng Thi đua, khen thưởng trong N...
Phần VIII. KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, Phần VIII. KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO 1. Kiểm tra công tác thi đua, khen thưởng a) Thường trực Thi đua, khen thưởng Bộ có trách nhiệm kiểm tra công tác thi đua, khen thưởng tại các đơn vị trong phạm vi toàn Ngành trước, trong và sau khi xét khen thưởng; b) Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm tổ chức kiểm tra côn...