Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 11
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn công tác Thi đua, Khen thưởng trong Ngành Y tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Phần I . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG 1. Thông tư này hướng dẫn về công tác thi đua, khen thưởng và các đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện xét tặng danh hiệu thi đua, khen thưởng trong Ngành Y tế. 2. Thông tư này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực y tế và đáp ứng các điều kiện đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.23 targeted reference

Phần II. THI ĐUA VÀ DANH HIỆU THI ĐUA

Phần II. THI ĐUA VÀ DANH HIỆU THI ĐUA I. HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG THI ĐUA 1. Hình thức tổ chức thi đua a) Thi đua thường xuyên là hình thức thi đua được tổ chức thực hiện hàng ngày, hàng tháng, hàng quý, hàng năm nhằm thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu và chương trình, kế hoạch công tác đã đề ra của cơ quan, đơn vị. Thi đua thường xuyên áp dụng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ 1. Hồ sơ hợp lệ trình Bộ Y tế thẩm định chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ: như quy định tại Khoản 3, Điều 11 của Quy định này. Lưu ý số lượng hồ sơ: 10 bộ, trong đó có ít nhất 3 bộ gốc. 2. Quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần II. THI ĐUA VÀ DANH HIỆU THI ĐUA
  • I. HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG THI ĐUA
  • 1. Hình thức tổ chức thi đua
Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
  • Hồ sơ hợp lệ trình Bộ Y tế thẩm định chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ:
  • như quy định tại Khoản 3, Điều 11 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Phần II. THI ĐUA VÀ DANH HIỆU THI ĐUA
  • I. HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG THI ĐUA
  • 1. Hình thức tổ chức thi đua
Target excerpt

Điều 12. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ 1. Hồ sơ hợp lệ trình Bộ Y tế thẩm định chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ...

left-only unmatched

Phần III . HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG

Phần III . HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG 1. Các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua do Bộ trưởng Bộ Y tế trình cấp trên quyết định a) Huân chương: - Huân chương Sao vàng; - Huân chuông Hồ Chí Minh; - Huân chương Độc lập hạng nhất, hạng nhì, hạng ba; - Huân chương Lao động hạng nhất, hạng nhì, hạng ba; - Huân chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV. THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, THỦ TỤC, HỒ SƠ, QUY TRÌNH XÉT KHEN THƯỞNG VÀ LỄ TRAO TẶNG

Phần IV. THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, THỦ TỤC, HỒ SƠ, QUY TRÌNH XÉT KHEN THƯỞNG VÀ LỄ TRAO TẶNG I. THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG 1. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng a) Thẩm quyền quyết định tặng các hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 77, 78 L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V. QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Phần V. QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG 1. Quỹ thi đua, khen thưởng Quỹ thi đua, khen thưởng ngành Y tế phục vụ công tác thi đua, khen thưởng, gồm: quỹ thi đua, khen thưởng của Bộ Y tế và quỹ thi đua, khen thưởng của các đơn vị trực thuộc. 2. Nguồn và mức trích Quỹ a) Hàng năm, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính có trách nhiệm bố trí nguồn chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần VI. QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN, TẬP THỂ

Phần VI. QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN, TẬP THỂ ĐƯỢC KHEN THƯỞNG 1. Quyền lợi của cá nhân, tập thể được khen thưởng a) Cá nhân được nhận các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng kèm khung bằng khen, khung giấy chứng nhận và một khoản tiền thưởng hoặc hiện vật theo quy định, có quyền lưu giữ, trưng bày và sử dụng hiện vật khen t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần VII. HỘI ĐỒNG THI ĐUA, KHEN THƯỞNG CÁC CẤP

Phần VII. HỘI ĐỒNG THI ĐUA, KHEN THƯỞNG CÁC CẤP 1. Hội đồng Thi đua, khen thưởng các cấp trong Ngành Y tế a) Tại Bộ Y tế: Hội đồng Thi đua, khen thưởng Bộ Y tế; Hội đồng Thi đua, khen thưởng cơ quan Bộ Y tế; b) Tại các đơn vị: Hội đồng Thi đua, khen thưởng đơn vị. 2. Thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng Thi đua, khen thưởng trong N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần VIII. KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM,

Phần VIII. KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO 1. Kiểm tra công tác thi đua, khen thưởng a) Thường trực Thi đua, khen thưởng Bộ có trách nhiệm kiểm tra công tác thi đua, khen thưởng tại các đơn vị trong phạm vi toàn Ngành trước, trong và sau khi xét khen thưởng; b) Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm tổ chức kiểm tra côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IX. QUẢN LÝ HỒ SƠ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Phần IX. QUẢN LÝ HỒ SƠ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG 1. Hồ sơ quản lý tại Bộ Y tế Thường trực Hội đồng Thi đua, khen thưởng (Vụ Pháp chế) có trách nhiệm quản lý hồ sơ các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng trở lên và toàn bộ hồ sơ khác liên quan đến công tác thi đua, khen thưởng của ngành Y tế theo quy định....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần X. TỒ CHỨC THỰC HIỆN

Phần X. TỒ CHỨC THỰC HIỆN 1. Tổ chức bộ máy làm công tác thi đua, khen thưởng a) Thường trực Hội đồng Thi đua, khen thưởng Bộ Y tế là đơn vị có chức năng tham mưu giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác thi đua, khen thưởng trong Ngành Y tế, thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo Nghị định 122/2005/NĐ-CP ngày 04 thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần XI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Phần XI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 1. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 4173/2004/QĐ-BYT ngày 19/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Kỷ niệm chương “Vì sức khỏe nhân dân” và Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sức khỏe nhân nhân”. 2. Chủ tịch Hội đồng Thi đua, khen thưởng Bộ, Chán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lựcsau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 2790/2002/QĐ-BYT ngày 25 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế.
Điều 3 Điều 3 . Các Ông, Bà: Tổng Cục trưởng, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục-Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Giám đốc các chương trình, dự án sử dụng nguồn ODA chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc quản lý và sử dụng n...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh mọi hoạt động liên quan đến vận động, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức của Bộ Y tế. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy định này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho tất cả các chương trình, dự án ODA và các khoản viện trợ ODA khác (sau đây gọi chung là chương trình, dự án) do các Vụ, Tổng Cục, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ - Bộ Y tế và các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Y tế vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng. 2. Đối với viện trợ ODA về y tế...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA của Bộ Y tế 1. Nguồn ODA của Bộ Y tế là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước phải được quản lý và sử dụng theo những nguyên tắc đã được nêu tại Điều 2, Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ. 2. Thu hú...