Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về lập, điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông liên tỉnh
19/2018/TT-BTNMT
Right document
Hướng dẫn đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
1990/2001/TT-TCĐC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về lập, điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông liên tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về lập, điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông liên tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 4:
Chương 4: LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH 1. Hồ sơ địa chính. Hồ sơ địa chính gồm có: a) Bản đồ địa chính; b) Sổ địa chính; c) Sổ mục kê đất; d) Sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đ) Sổ theo dõi biến động đất đai; e) Đơn xin đăng ký quyền sử dụng đất và các giấy tờ do người sử dụng đất nộp khi kê khai đăng ký đất ban đầu và đăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
- 1. Hồ sơ địa chính.
- Hồ sơ địa chính gồm có:
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về lập, điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông liên tỉnh được cơ quan có thẩm quyền ban hành (sau đây gọi là lập quy trình). 2. Thông tư này không điều chỉnh việc đánh gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp và tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ lập quy trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về lập quy trình là kết quả tổng hợp của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng đối với dịch vụ. 2. Tiêu chí đánh giá về lập quy trình là các nội dung, yêu cầu mà đối tượng cung ứng dịch vụ p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ LẬP QUY TRÌNH
Open sectionRight
Chương 5:
Chương 5: TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức chỉ dạo thực hiện việc đăng ký đất đai, lập sồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Thông tư này. 2. Giám đốc Sở Địa chính, Sở Địa chính - Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức chỉ dạo thực hiện việc đăng ký đất đai, lập sồ sơ địa chính và cấp g...
- 2. Giám đốc Sở Địa chính, Sở Địa chính
- TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
- DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ LẬP QUY TRÌNH
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí đánh giá 1. Tiêu chí 1: Chức năng, nhiệm vụ hoặc đăng ký kinh doanh của tổ chức cung cấp dịch vụ lập quy trình. 2. Tiêu chí 2: Cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ hoạt động lập quy trình. 3. Tiêu chí 3: Nhân lực phục vụ hoạt động lập quy trình. 4. Tiêu chí 4: Thông tin, dữ liệu phục vụ lập quy trình. 5. Tiêu chí 5:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. C hỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 1 1. Chỉ số đánh giá: a) Thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng nhiệm vụ về lập quy trình; b) Kinh nghiệm cung cấp dịch vụ lập quy trình: Số năm kinh nghiệm trong việc lập quy trình (chủ trì, phối hợp); số quy trình đã được ban hành. 2. Căn cứ đánh giá: a) Văn bản quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . C hỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 2 1. Chỉ số đánh giá: a) Mô hình, phần mềm tính toán, hệ thống máy móc, thiết bị, công cụ, phục vụ lập quy trình; b) Tuân thủ quy định kỹ thuật, định mức kinh tế kỹ thuật trong quá trình lập quy trình. 2. Căn cứ đánh giá: a) Số liệu thống kê tài sản hàng năm của tổ chức cung cấp dịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . C hỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 3 1. Chỉ số đánh giá: a) Số lượng nhân lực trực tiếp thực hiện lập quy trình; b) Chất lượng nhân lực trực tiếp thực hiện lập quy trình. 2. Căn cứ đánh giá: a) Số liệu thống kê, hồ sơ nhân sự và hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia của tổ chức cung cấp dịch vụ; b) Định mức kinh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 4 1. Chỉ số đánh giá: a) Thu thập, tổng hợp thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy trình (Điều tra thực địa, đo đạc, bổ sung thông tin, số liệu về khí tượng thủy văn, địa hình, mặt cắt sông); b) Tổng hợp, phân tích, xử lý thông tin dữ liệu, tài liệu thu thập, điều tra liên quan lập quy t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. C hỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 5 1. Chỉ số đánh giá: a) Công khai trong quá trình lập quy trình; b) Lấy ý kiến của cơ quan liên quan về các trạm quan trắc vận hành; c) Giải trình đầy đủ các ý kiến phản biện, bao gồm ý kiến về phản biện xã hội; d) Tự kiểm tra, giám sát quá trình lập quy trình của tổ chức cung ứng dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. C hỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 6 1. Chỉ số đánh giá: a) Dự thảo Quy trình; b) Báo cáo chuyên đề, tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả lập quy trình; c) Bản đồ (địa hình, mạng lưới sông suối, trạm quan trắc khí tượng, thủy văn, tài nguyên nước và các công trình khai thác, sử dụng nước), sơ đồ liên quan trong quá trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2018.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . T ổ chức thực hiện 1. Vụ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.