Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Open section

Tiêu đề

Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về lập, điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông liên tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về lập, điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông liên tỉnh
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 4:

Chương 4: LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH 1. Hồ sơ địa chính. Hồ sơ địa chính gồm có: a) Bản đồ địa chính; b) Sổ địa chính; c) Sổ mục kê đất; d) Sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đ) Sổ theo dõi biến động đất đai; e) Đơn xin đăng ký quyền sử dụng đất và các giấy tờ do người sử dụng đất nộp khi kê khai đăng ký đất ban đầu và đăng...

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
  • 1. Hồ sơ địa chính.
  • Hồ sơ địa chính gồm có:
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 5:

Chương 5: TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức chỉ dạo thực hiện việc đăng ký đất đai, lập sồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Thông tư này. 2. Giám đốc Sở Địa chính, Sở Địa chính - Nhà...

Open section

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ LẬP QUY TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
  • DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ LẬP QUY TRÌNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức chỉ dạo thực hiện việc đăng ký đất đai, lập sồ sơ địa chính và cấp g...
  • 2. Giám đốc Sở Địa chính, Sở Địa chính

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về lập, điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông liên tỉnh được cơ quan có thẩm quyền ban hành (sau đây gọi là lập quy trình). 2. Thông tư này không điều chỉnh việc đánh gi...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp và tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ lập quy trình.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về lập quy trình là kết quả tổng hợp của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng đối với dịch vụ. 2. Tiêu chí đánh giá về lập quy trình là các nội dung, yêu cầu mà đối tượng cung ứng dịch vụ p...
Điều 4. Điều 4. Tiêu chí đánh giá 1. Tiêu chí 1: Chức năng, nhiệm vụ hoặc đăng ký kinh doanh của tổ chức cung cấp dịch vụ lập quy trình. 2. Tiêu chí 2: Cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ hoạt động lập quy trình. 3. Tiêu chí 3: Nhân lực phục vụ hoạt động lập quy trình. 4. Tiêu chí 4: Thông tin, dữ liệu phục vụ lập quy trình. 5. Tiêu chí 5:...
Điều 5. Điều 5. C hỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 1 1. Chỉ số đánh giá: a) Thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng nhiệm vụ về lập quy trình; b) Kinh nghiệm cung cấp dịch vụ lập quy trình: Số năm kinh nghiệm trong việc lập quy trình (chủ trì, phối hợp); số quy trình đã được ban hành. 2. Căn cứ đánh giá: a) Văn bản quy định...
Điều 6 Điều 6 . C hỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 2 1. Chỉ số đánh giá: a) Mô hình, phần mềm tính toán, hệ thống máy móc, thiết bị, công cụ, phục vụ lập quy trình; b) Tuân thủ quy định kỹ thuật, định mức kinh tế kỹ thuật trong quá trình lập quy trình. 2. Căn cứ đánh giá: a) Số liệu thống kê tài sản hàng năm của tổ chức cung cấp dịc...
Điều 7 Điều 7 . C hỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 3 1. Chỉ số đánh giá: a) Số lượng nhân lực trực tiếp thực hiện lập quy trình; b) Chất lượng nhân lực trực tiếp thực hiện lập quy trình. 2. Căn cứ đánh giá: a) Số liệu thống kê, hồ sơ nhân sự và hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia của tổ chức cung cấp dịch vụ; b) Định mức kinh t...
Điều 8. Điều 8. Chỉ số và căn cứ đánh giá Tiêu chí 4 1. Chỉ số đánh giá: a) Thu thập, tổng hợp thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy trình (Điều tra thực địa, đo đạc, bổ sung thông tin, số liệu về khí tượng thủy văn, địa hình, mặt cắt sông); b) Tổng hợp, phân tích, xử lý thông tin dữ liệu, tài liệu thu thập, điều tra liên quan lập quy t...