Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh
01/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
32/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của
- Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Sửa đổi Khoản 3, b ổ sung Khoản 10 Điều 3 như sau: “3. Thửa đất mặt tiền đường phố (hoặc đường giao th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
- 1. Sửa đổi Khoản 3, b ổ sung Khoản 10 Điều 3 như sau:
- “3. Thửa đất mặt tiền đường phố (hoặc đường giao thông chính): là thửa đất liền cạnh với đường phố (hoặc đường giao thông chính)
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Phan Hiến Đạo
Phan Hiến Đạo Trọn đường 6.300.000 25 Trương Vĩnh Ký Trọn đường 6.300.000 26 Lê Văn Thạnh Trọn đường 5.500.000 27 Giồng Dứa Trọn đường 6.300.000 28 Trần Quốc Toản Trọn đường 10.000.000 29 Yersin Trọn đường 12.500.000 30 Tết Mậu Thân Trọn đường 12.500.000 31 Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực 3.780.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực Nguyễn Thị Thập (QL.60) 2.880.000 42
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm Trần Ngọc Giải 5.000.000 Trần Ngọc Giải Kênh Xáng cụt 2.500.000 43 Hồ Bé Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực 2.880.000 44 Vũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (QL.60) Hết tuyến 2.400.000 45 Nguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (QL.60) Phạm Hùng (ĐT.870B) 4.100.000 46 Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực 6.600.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực Lý Thường Kiệt 4.100.000 47 Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình Trường PTTH Chuyên Tiền Giang 3.100.000 48 Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Trần Văn Dược (phía Tây) 11.700.000 Đường Trần Văn Dược (phía Tây) Trường Chính Trị 10.000.000 Đường Trần Văn Dược (phía Tây) 5.250.000 Đường Trần Văn Dư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Cầu Quay Thái Văn Đẩu 5.500.000 Cầu Quay Học Lạc 3.900.000 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.300.000 59 Trịnh Hoài Đức Học Lạc Cô Giang 6.500.000 Đoạn còn lại 4.500.000 60 Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn An Ninh 3.900.000 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 4.400.000 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.100.000 61 Nguyễn An Ninh Trọn đường 3.500.000 62
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trọn đường 3.100.000 63 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Văn Đẩu Đinh Bộ Lĩnh 4.500.000 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 5.500.000 Học Lạc Nguyễn Văn Giác 5.500.000 64 Nguyễn Văn Nguyễn Trọn đường 5.500.000 65 Thái Sanh Hạnh Trọn đường 4.750.000 66 Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) 1.150.000 67 Thái Văn Đẩu Trọn đường 2.200.000 68
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị
Phan Văn Trị Trọn đường 3.800.000 69 Cô Giang Trọn đường 3.800.000 70 Ký Con Trọn đường 3.150.000 71 Đinh Bộ Lĩnh Cầu Quay Nguyễn Huỳnh Đức 14.200.000 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Sanh Hạnh 10.800.000 Thái Sanh Hạnh Ngã ba Quốc lộ 50 3.900.000 72 Đường Mỹ Chánh Trọn đường 3.150.000 73 Học Lạc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Nguyễn Huỳnh Đức 5.500.000 Nguyễn Huỳnh Đức Nguyễn Văn Nguyễn 5.500.000 Nguyễn Văn Nguyễn Thái Sanh Hạnh 5.000.000 74 Hoàng Hoa Thám Trọn đường 3.900.000 75 Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) Nguyễn Huỳnh Đức Quốc lộ 50 4.750.000 Quốc lộ 50 Cầu Gò Cát 2.750.000 76 Đường tỉnh 879B Cầu Gò Cát Đường huyện 89 1.600.000 Đường huyện 8...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Lý Thường Kiệt 7.000.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Huệ 5.700.000 6 Lê Lợi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hai Bà Trưng 7.000.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Huệ 5.700.000 Hai Bà Trưng Lý Thường Kiệt 5.700.000 7 Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng 6.800.000 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trương Định Trần Hưng Đạo 7.000.000 9 Lê Thị Hồng Gấm Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 5.200.000 10 Lý Thường Kiệt Bạch Đằng Lê Lợi 5.000.000 11 Bạch Đằng Lý Thường Kiệt Sông Gò Công 5.200.000 12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo 4.500.000 13 Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo 4.500.000 14 Võ Duy Linh Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 12.000.000 Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 9.000.000 15 Trương Công Luận Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân 2.900.000 ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 Khu vực cận trung tâm 1 Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng 7.500.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 4.000.000 10 Lưu Thị Dung Nguyễn Huệ Nguyễn Văn Côn 3.150.000 11
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000 12 Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.550.000 13 Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ Nhà trẻ Hòa Bình 4.400.000 Nhà trẻ Hòa Bình Hẻm số 2 2.200.000 Hẻm số 2 Hẻm số 3 1.550.000 Hẻm số 3 Hẻm số 13 1.050.000 14 Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000 15 Đồng Khởi Cầu Long C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.800.000 26 Đường Mai Thị Út Cao Hải Đế Trương Văn Điệp 3.800.000 27 Đường Nguyễn Văn Lộc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1.500.000 28 Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế Trương Văn Điệp 1.800.000 29 Đường Nguyễn Văn Lo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.000.000 30 Đường Trần Xuân Hòa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 2.200.000 Trương Văn Điệp Lê Văn Sâm 2.600.000 31 Đường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát Cầu số 3 3.400.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Đặng Văn Thạnh 3.300.000 Đặng Văn Thạnh Mai Thị Út 3.800.000 Mai Thị Út Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố 3.000.000 Đoạn còn lại 2.200.000 32 Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến 1.500.000 33 Các tuyến đường còn lại Mặt đường 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối 550.000 Khu vực còn lại 450.000 34 Đường nối l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trọn đường 3.500.000 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trọn đường 3.500.000 4 Trần Quốc Toản Nguyễn Văn Côn Cô Giang 3.200.000 Cô Giang Cống Ba Ri 1.750.000 Cống Ba Ri Đầu lộ Trường Đảng 1.100.000 Nguyễn Văn Côn Nguyễn Trung Trực 1.750.000 5 Đặng Khánh Tình Đầu cầu Nguyễn Văn Côn Lý Thành Bô 2.700.000 Lý Thành Bô Hết đường 1.500.000 Đầu cầu Nguyễn Văn Côn Cầu Sáu Biếu 1.300....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Trọn đường 1.700.000 10 Nguyễn Thái Học Trọn đường 1.700.000 11 Trương Định Trọn đường 1.700.000 12 Phan Đình Phùng Trọn đường 1.700.000 13 Phạm Đăng Hưng Công an huyện Nguyễn Hữu Trí 1.700.000 14 Nguyễn Hữu Trí Trọn đường 1.000.000 15 Nguyễn Thìn Trọn đường 800.000 16 Lý Thành Bô Trọn đường 1.700.000 17 Đằng Giao (Đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 01 năm 2019. Bãi bỏ Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Bãi bỏ Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016
- 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 01 năm 2019. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về Bảng giá các loại đất giai đoạn 20...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- (Kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020
- của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Unmatched right-side sections