Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của
  • Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Sửa đổi Khoản 3, b ổ sung Khoản 10 Điều 3 như sau: “3. Thửa đất mặt tiền đường phố (hoặc đường giao th...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
  • 1. Sửa đổi Khoản 3, b ổ sung Khoản 10 Điều 3 như sau:
  • “3. Thửa đất mặt tiền đường phố (hoặc đường giao thông chính): là thửa đất liền cạnh với đường phố (hoặc đường giao thông chính)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 01 năm 2019. Bãi bỏ Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủ...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016
  • 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 01 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về Bảng giá các loại đất giai đoạn 20...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
  • (Kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020
  • của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Bảng giá các loại đất được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ xây dựng Bảng giá các loại đất 1. Việc xây dựng bảng giá các loại đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Theo mục đích sử dụng đất hợp pháp tại thời điểm định giá; b) Theo thời hạn sử dụng đất; c) Phù hợp với giá đất phổ biến trên thị trường của loại đất có cùng mục đích sử dụng đã chuyển nhượng, giá trúng đấu giá q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vùng đất, khu vực đất, vị trí đất và phân đoạn đất quy định trong bảng giá các loại đất: a) Vùng đất: Được xác định bao gồm các đơn vị hành chính cấp huyện có sự tương đồng về mức độ phát triển kinh tế - xã hội và thực tế mặt bằng giá đất chuyển nhượng. b) Khu vực đất: Được xác định trong phạm vi đơn vị hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc phân vùng, khu vực, vị trí và phân đoạn đất để xác định giá đất 1. Đất nông nghiệp tại nông thôn và đô thị Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: Giá đất được quy định phân biệt theo vùng, khu vực, vị trí và phân đo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cách xác định vùng, khu vực, vị trí và phân đoạn đ ấ t nông nghiệp và phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị 1. Cách xác định vùng đất nông nghiệp và phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị a) Phân vùng các loại đất: Tỉnh Tiền Giang được phân thành 5 vùng đất nông nghiệp và phi nông nghiệp với các đơn vị hành chính cấp huyện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I I

Chương I I GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm và lâu năm trên địa bàn các đơn vị hành chính cấp huyện 1. Thành phố Mỹ Tho a) Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm: Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 250.000 140.000 2 200.000 110.000 3 175.000 95.000 4 150.000 85.000 5 125.000 b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá các loại đất nông nghiệp khác trên địa bàn các đơn vị hành chính cấp huyện 1. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản bằng 100% giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm cùng khu vực và vị trí. 2. Giá đất làm muối bằng 55% giá đất nuôi trồng thuỷ sản cùng khu vực và vị trí. 3. Giá đất rừng sản xuất bằng 55% giá đất nông nghiệp trồng cây l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá đất ở nông thôn và đô thị trên địa bàn các đơn vị hành chính cấp huyện 1. Thành phố Mỹ Tho a) Giá đất vị trí mặt tiền các tuyến đường chính trong khu vực 1: Phụ lục 1. b) Giá đất vị trí tiếp giáp các tuyến đường nông thôn trong khu vực 2: Phụ lục 1. c) Giá đất vị trí khác trong khu vực 2: Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . G iá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị trên địa bàn các đơn vị hành chính cấp huyện 1. Giá đất thương mại - dịch vụ bằng 80% giá đất ở tương ứng nhưng không thấp hơn giá đất nông nghiệp tương ứng và không thấp hơn mức giá thấp nhất của khung giá đất do Chính phủ quy định. 2. Giá đất sản xuất kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Xử lý các trường hợp cụ thể 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan (là đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở hoặc văn phòng làm việc của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội); đất xây dựng công trình sự nghiệp (là đất xây dựng các công trình sự nghiệp công lập thuộc các ngành và lĩnh vực về kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp Các hồ sơ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng giá đất theo quy định tại Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền G...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 01 năm 2019. Bãi bỏ Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 01 năm 2019.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
  • 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
  • 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Các hồ sơ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng giá đất theo quy định tại Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân... Right: 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Left: 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá các loại đất định kỳ... Right: Bãi bỏ Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm phản ảnh, đề xuất ý kiến để Sở Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu hướng dẫn hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Hiến Đạo Phan Hiến Đạo Trọn đường 6.300.000 25 Trương Vĩnh Ký Trọn đường 6.300.000 26 Lê Văn Thạnh Trọn đường 5.500.000 27 Giồng Dứa Trọn đường 6.300.000 28 Trần Quốc Toản Trọn đường 10.000.000 29 Yersin Trọn đường 12.500.000 30 Tết Mậu Thân Trọn đường 12.500.000 31 Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) 3....
Phan Lương Trực Phan Lương Trực 3.780.000
Phan Lương Trực Phan Lương Trực Nguyễn Thị Thập (QL.60) 2.880.000 42
Phan Lương Trực Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm Trần Ngọc Giải 5.000.000 Trần Ngọc Giải Kênh Xáng cụt 2.500.000 43 Hồ Bé Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9
Phan Lương Trực Phan Lương Trực 2.880.000 44 Vũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (QL.60) Hết tuyến 2.400.000 45 Nguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (QL.60) Phạm Hùng (ĐT.870B) 4.100.000 46 Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Phan Lương Trực Phan Lương Trực 6.600.000
Phan Lương Trực Phan Lương Trực Lý Thường Kiệt 4.100.000 47 Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình Trường PTTH Chuyên Tiền Giang 3.100.000 48 Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Trần Văn Dược (phía Tây) 11.700.000 Đường Trần Văn Dược (phía Tây) Trường Chính Trị 10.000.000 Đường Trần Văn Dược (phía Tây) 5.250.000 Đường Trần Văn Dư...
Phan Thanh Giản Phan Thanh Giản Cầu Quay Thái Văn Đẩu 5.500.000 Cầu Quay Học Lạc 3.900.000 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.300.000 59 Trịnh Hoài Đức Học Lạc Cô Giang 6.500.000 Đoạn còn lại 4.500.000 60 Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn An Ninh 3.900.000 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 4.400.000 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.100.000 61 Nguyễn An Ninh Trọn đường 3.500.000 62