Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia giai đoạn 2007 - 2010

Open section

Tiêu đề

Về việc lập sử dụng và quản lý Quỹ hỗ trợ xuất khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc lập sử dụng và quản lý Quỹ hỗ trợ xuất khẩu
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia giai đoạn 2007 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia giai đoạn 2007 - 2010.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ xuất khẩu để hỗ trợ, khuyến khích, đẩy mạnh việc xuất khẩu hàng hoá, mở rộng thị trường xuất khẩu, tăng sức cạnh tranh hàng xuất khẩu Việt Nam. Quỹ hỗ trợ xuất khẩu do Bộ Tài chính quản lý và mở tài khoản riêng tại Kho bạc Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ xuất khẩu để hỗ trợ, khuyến khích, đẩy mạnh việc xuất khẩu hàng hoá, mở rộng thị trường xuất khẩu, tăng sức cạnh tranh hàng xuất khẩu Việt Nam.
  • Quỹ hỗ trợ xuất khẩu do Bộ Tài chính quản lý và mở tài khoản riêng tại Kho bạc Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia giai đoạn 2007 - 2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quỹ hỗ trợ xuất khẩu được hình thành từ các nguồn: 1. Khoản thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu, xuất khẩu theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Nguyên tắc, nội dung thu chênh lệch giá được quy định tại Điều 3 Quyết định này. 2. Ngân sách Nhà nước cấp bổ sung hàng năm. 3. Lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu, nhập khẩu. 4. Lệ phí cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quỹ hỗ trợ xuất khẩu được hình thành từ các nguồn:
  • 1. Khoản thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu, xuất khẩu theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Nguyên tắc, nội dung thu chênh lệch giá được quy định tại Điều 3 Quyết định này.
  • 2. Ngân sách Nhà nước cấp bổ sung hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia giai đoạn 2007 - 2010 (Ban hành k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu được xác định như sau: 1. Đối với hàng nhập khẩu là chênh lệch giữa giá bán trong nước được thị trường chấp nhận với giá vốn hàng nhập khẩu, bao gồm giá nhập khẩu thực tế có tính đủ chi phí vận tải, phí bảo hiểm đến cảng nhập khẩu, thuế nhập khẩu theo luật định và chi phí lưu thông....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu được xác định như sau:
  • Đối với hàng nhập khẩu là chênh lệch giữa giá bán trong nước được thị trường chấp nhận với giá vốn hàng nhập khẩu, bao gồm giá nhập khẩu thực tế có tính đủ chi phí vận tải, phí bảo hiểm đến cảng nh...
  • Đối với hàng xuất khẩu là chênh lệch giữa giá xuất khẩu thực tế không bao gồm chi phí vận tải, phí bảo hiểm với giá vốn hàng xuất khẩu, bao gồm giá mua thực tế, thuế xuất khẩu theo luật định và phí...
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nh...
  • Xây dựng và thực hiện Chương trình
  • xúc tiến đầu tư quốc gia giai đoạn 2007 - 2010
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định việc xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia trong giai đoạn 2007 - 2010 (sau đây gọi tắt là "Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia"). Quy chế này áp dụng đối với các đề án - chương trình xúc tiến đầu tư của các Bộ, ngành quản lý đầu tư, sản xuất và Ủy ban nh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quỹ hỗ trợ xuất khẩu được sử dụng vào các mục đích: 1. Hỗ trợ toàn bộ, hoặc một phần lãi suất vay vốn ngân hàng để mua hàng nông sản xuất khẩu khi giá cả thị trường thế giới giảm không có lợi cho sản xuất trong nước; dự trữ hàng nông sản để chờ xuất khẩu theo chỉ đạo, điều hành của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ. 2. Hỗ trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quỹ hỗ trợ xuất khẩu được sử dụng vào các mục đích:
  • 1. Hỗ trợ toàn bộ, hoặc một phần lãi suất vay vốn ngân hàng để mua hàng nông sản xuất khẩu khi giá cả thị trường thế giới giảm không có lợi cho sản xuất trong nước
  • dự trữ hàng nông sản để chờ xuất khẩu theo chỉ đạo, điều hành của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này quy định việc xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia trong giai đoạn 2007 - 2010 (sau đây gọi tắt là "Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia").
  • Quy chế này áp dụng đối với các đề án
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. "Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia" là chương trình xúc tiến đầu tư được xây dựng trên cơ sở định hướng thu hút và khuyến khích đầu tư thống nhất trên toàn quốc, phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2006 - 2010 của cả nước, quy hoạch phát triển các ngành kinh tế - kỹ thuật, cũng nh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1. Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với Bộ Thương mại, Ban Vật giá Chính phủ và các ngành liên quan hướng dẫn việc quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu phù hợp với Quyết định này. 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính tổ chức thực hiện các khoản chi hỗ trợ xuất khẩu theo đúng quy định sau khi trao đổi với Bộ Thương mại, Ban Vật giá Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với Bộ Thương mại, Ban Vật giá Chính phủ và các ngành liên quan hướng dẫn việc quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu phù hợp với Quyết định này.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính tổ chức thực hiện các khoản chi hỗ trợ xuất khẩu theo đúng quy định sau khi trao đổi với Bộ Thương mại, Ban Vật giá Chính phủ và cơ quan quản lý ngành hàng
  • đồng thời chịu trách nhiệm quản lý Quỹ chặt chẽ theo chế độ tài chính hiện hành. Hàng năm, Bộ Tài chính thống nhất với Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch bổ sung Quỹ hỗ trợ xuất khẩu từ ngân sách N...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. "Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia" là chương trình xúc tiến đầu tư được xây dựng trên cơ sở định hướng thu hút và khuyến khích đầu tư thống nhất trên toàn quốc, phù hợp với kế hoạch phát tr...
  • xã hội giai đoạn 2006
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu và nội dung Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia 1. Mục tiêu của Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia là tăng cường quản lý và nâng cao hiệu quả hoạt động xúc tiến đầu tư, gắn kết hoạt động xúc tiến đầu tư của các Bộ, ngành và địa phương trên cả nước trong một chương trình tổng thể thống nhất; gắn kết với hoạt động x...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành và bãi bỏ Quyết định số 151/TTg ngày 12 tháng 4 năm 1993 về hình thành, sử dụng và quản lý Quỹ bình ổn giá, Quyết định số 764/1998/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 1998 về lập quỹ thưởng xuất khẩu của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành và bãi bỏ Quyết định số 151/TTg ngày 12 tháng 4 năm 1993 về hình thành, sử dụng và quản lý Quỹ bình ổn giá, Quyết định số 764/1998/QĐ-TTg...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục tiêu và nội dung Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia
  • 1. Mục tiêu của Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia là tăng cường quản lý và nâng cao hiệu quả hoạt động xúc tiến đầu tư, gắn kết hoạt động xúc tiến đầu tư của các Bộ, ngành và địa phương trên cả...
  • gắn kết với hoạt động xúc tiến thương mại, du lịch và lĩnh vực liên quan khác.
left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ QUỐC GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đề án chương trình xúc tiến đầu tư 1. Các Bộ, ngành quản lý đầu tư, sản xuất và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng đề án - chương trình xúc tiến đầu tư do Bộ, ngành và địa phương mình chủ trì tổ chức thực hiện (theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định) gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, xây dựng thành Chương trình xúc tiến...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đề án chương trình xúc tiến đầu tư
  • 1. Các Bộ, ngành quản lý đầu tư, sản xuất và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng đề án
  • chương trình xúc tiến đầu tư do Bộ, ngành và địa phương mình chủ trì tổ chức thực hiện (theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định) gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, xây dựng thành Chương trìn...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm tra và phê duyệt đề án - chương trình xúc tiến đầu tư 1. Nội dung thẩm tra: - Mức độ đáp ứng của đề án - chương trình xúc tiến đầu tư với mục tiêu, nội dung và yêu cầu quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy chế này; - Lợi ích và sự cần thiết của đề án trong việc thu hút đầu tư vào các lĩnh vực hoặc các vùng đang cần khai thác ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hội đồng thẩm tra Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia 1. Hội đồng thẩm tra Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia bao gồm các thành viên là đại diện có thẩm quyền của Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Bộ Ngoại giao, Tổng cục Du lịch, do một Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư làm Chủ tịch Hội đồng. Trường hợp cần thiết, Chủ tịch Hội đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục thẩm tra 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn nhận đề án - chương trình xúc tiến đầu tư hợp lệ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp các đề án - chương trình thành dự thảo Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia và gửi các thành viên Hội đồng thẩm tra. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ QUỐC GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Triển khai thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm quản lý, theo dõi và tổng hợp việc thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia. Cơ quan chủ trì chương trình xúc tiến đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện các đề án - chương trình xúc tiến đầu tư được phê duyệt trên cơ sở thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh và chấm dứt đề án - chương trình xúc tiến đầu tư thuộc Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia 1. Trường hợp các Cơ quan chủ chương trình xúc tiến đầu tư có yêu cầu điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt đề án - chương trình xúc tiến đầu tư thuộc Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm đã được phê duyệt, Cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư 1. Trước ngày 15 tháng 11 hàng năm, Cơ quan chủ trì chương trình xúc tiến đầu tư gửi báo cáo tình hình đánh giá kết quả và các kiến nghị liên quan đến việc thực hiện các đề án - chương trình xúc tiến đầu tư đã được thông báo trong năm kế hoạch tới Hội đồng thẩm tra Chương trình xú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia 1. Kinh phí hỗ trợ thực hiện các chương trình xúc tiến đầu tư thuộc Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm do Nhà nước cấp từ Quỹ Hỗ trợ được thành lập tại Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27 tháng 09 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ và được bố trí trong...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu được xác định như sau: 1. Đối với hàng nhập khẩu là chênh lệch giữa giá bán trong nước được thị trường chấp nhận với giá vốn hàng nhập khẩu, bao gồm giá nhập khẩu thực tế có tính đủ chi phí vận tải, phí bảo hiểm đến cảng nhập khẩu, thuế nhập khẩu theo luật định và chi phí lưu thông....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu được xác định như sau:
  • Đối với hàng nhập khẩu là chênh lệch giữa giá bán trong nước được thị trường chấp nhận với giá vốn hàng nhập khẩu, bao gồm giá nhập khẩu thực tế có tính đủ chi phí vận tải, phí bảo hiểm đến cảng nh...
  • Đối với hàng xuất khẩu là chênh lệch giữa giá xuất khẩu thực tế không bao gồm chi phí vận tải, phí bảo hiểm với giá vốn hàng xuất khẩu, bao gồm giá mua thực tế, thuế xuất khẩu theo luật định và phí...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia
  • Kinh phí hỗ trợ thực hiện các chương trình xúc tiến đầu tư thuộc Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm do Nhà nước cấp từ Quỹ Hỗ trợ được thành lập tại Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 2...
  • Căn cứ Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm được phê duyệt, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập dự toán ngân sách Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia để Bộ Tài chính tổng hợp kế hoạch ngân sách,...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia; bảo đảm Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ, có hiệu quả và theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm Các tổ chức và cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo mức độ, bị xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quy chế này. Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia giai đoạn 2007 - 2010. 2. Các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, ngoài nhiệm vụ thực hiện Chương trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.