Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 64

Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt "Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015"

21/2007/TT-BNN

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt "Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 200...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt "Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt k...
  • 2010 và định hướng đến năm 2015"
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi áp dụng: Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung của "Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015" theo Q...

Open section

Phần 1

Phần 1 Điều tra, khảo sát, đánh giá thực trạng canh tác một số cây trồng chính. (không tính các nội dung điều tra khoanh đất; điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất) Bước 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ 1.1 Thu thập nhóm các tài liệu, số liệu, bản đồ, về điều kiện tự nhiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều tra, khảo sát, đánh giá thực trạng canh tác một số cây trồng chính.
  • (không tính các nội dung điều tra khoanh đất; điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
  • Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung của "Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ,...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Phần II

Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 193/2006/QĐ-TTg NGÀY 24/08/2006 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ 1. Các loại Dự án:

Open section

Phần 2

Phần 2 Điều tra khoanh đất (Điều tra tình hình canh tác một số cây trồng chính theo khoanh đất) 1 Khoanh đất nông nghiệp khu vực đồng bằng; ven biển.(1KTV6, 1KS3, Ngoại nghiệp ) 0,2/khoanh đất Thông tư 33/2016/TT-TNMT; 2 Khoanh đất nông nghiệp khu vực đồi núi.(1KTV6, 1KS3, Ngoại nghiệp ) 0,37/khoanh đất Bảng 09

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều tra khoanh đất (Điều tra tình hình canh tác một số cây trồng chính theo khoanh đất)
  • Khoanh đất nông nghiệp khu vực đồng bằng; ven biển.(1KTV6, 1KS3, Ngoại nghiệp )
  • 0,2/khoanh đất
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • I. CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 193/2006/QĐ-TTg NGÀY 24/08/2006
  • CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
left-only unmatched

Chương trình bố trí dân cư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 có 4 nhiệm vụ. Các nhiệm vụ của Chương trình được thực hiện bằng các dự án cụ thể tại khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg, ngày 24 tháng 08 năm 2006. Để thực hiện tốt mục tiêu của Chương trình, trước hết trong giai đoạn từ nay đến năm 2010, cần sắp xếp thứ tự ưu tiên các Dự án như sau:

Chương trình bố trí dân cư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 có 4 nhiệm vụ. Các nhiệm vụ của Chương trình được thực hiện bằng các dự án cụ thể tại khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg, ngày 24 tháng 08 năm 2006. Để thực hiện tốt mục tiêu của Chương trình, trước hết trong giai đoạn từ nay đến năm 2010, cần sắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.71 rewritten

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1.1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng quy hoạch tổng thể, các dự án bố trí dân cư theo quy định. a) Xây dựng kế hoạch bố trí, sắp xếp dân cư hàng năm và 5 năm, tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ...

Open section

Phần 3

Phần 3 Điều tra lấy mẫu phân tích 1 Phương pháp lấy mẫu 1.1. Tổng số lượng mẫu thu thập 1.1.1 Khu vực đồng bằng -Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 (Diện tích 7 ha/1 mẫu đất) - Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 (Diện tích 15ha/1 mẫu đất) TCVN 9487:2012 về Quy phạm điều tra bản đồ tỷ lệ trung bình và lớn của Bộ NN & PTNT để xác định số lượng mẫu 1.1.2 Khu vực T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều tra lấy mẫu phân tích
  • Phương pháp lấy mẫu
  • Tổng số lượng mẫu thu thập
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • 1. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • 1.1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng quy hoạch tổng thể, các dự án bố trí dân cư theo quy định.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau: 1. Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà). Phụ lục số 01 2. Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, kiểm tra giám sát chặt chẽ việc triển khai, thực hiện của các đơn vị bảo đảm đúng quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung thẩm định trình ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sá...
Điều 3. Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế các Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Định mức kinh tế - Kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực nông nghiệp & PTNT; Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về ban hành đ...
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà) trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: - Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách phá...
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà) I. Định mức lao động STT Định mức lao động trực tiếp Định mức (công) Căn cứ xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên) Phụ lục II, V tại Quyết định 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định m...
Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TCVN 9111: 2011 Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TCVN 9111: 2011 2 Số con cai sữa/ổ Con ≥ 9,0 3 Số ngày cai sữa Ngày 21 - 28 4 Khối lượng sơ sinh sống/ổ Kg YS≥ 13,5 LR ≥ 13,5 DR ≥ 12,5 Pi ≥ 12,8 5 Khối lượng cai sữa/ổ Kg YS≥ 55,0 LR ≥ 55,0 DR ≥ 50,0 Pi ≥ 50,0 6 Tuổi đẻ lứa đầu ngày 380-385 7 Số lứa đẻ/nái/năm Lứa YS ≥ 2,...
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: - Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của...
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, Sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh. I. Định mức lao động STT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng I Định mức công lao động trực tiếp 1 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên) Phụ lục...