Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
49/2019/QĐ-UBND
Right document
Về thông qua đề án công nhận thị trấn Đức Hòa mở rộng, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV
201/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thông qua đề án công nhận thị trấn Đức Hòa mở rộng, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thông qua đề án công nhận thị trấn Đức Hòa mở rộng, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV
- Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). c) Bảng gi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhấtĐề án công nhận thị trấn Đức Hòa mở rộng, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhấtĐề án công nhận thị trấn Đức Hòa mở rộng, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV.
- Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
- 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
- a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã An Khê và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/20...
Open sectionRight
Điều 2.H
Điều 2.Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp thu ý kiến của đại biểuHội đồng nhân dân tỉnh và thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách để điều chỉnh, bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trình Bộ Xây dựng xem xét, công nhận thị trấn Đức Hòamở rộng, huyệnĐức Hòa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩnđô thị loại IV và báo cáo kết quả với Hội đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp thu ý kiến của đại biểuHội đồng nhân dân tỉnh và thẩm tra của Ban Kinh tế
- Ngân sách để điều chỉnh, bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trình Bộ Xây dựng xem xét, công nhận thị trấn Đức Hòamở rộng, huyệnĐức Hòa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩnđô thị loại IV và báo cáo kết quả với Hội đ...
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã An Khê và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có l...
- 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 6.000.000 1.920.000 1.500.000 1.130.000 1.030.000 940.000 720.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Võ Văn Dũng 4.000.000 1.400.000 1.120.000 900.000 800.000 700.000 520.000 36 Bùi Thị Xuân Hoàng Hoa Thám Anh Hùng Núp 3.500.000 1.230.000 1.050.000 880.000 700.000 620.000 470.000 Anh Hùng Núp Đỗ Trạc 4.000.000 1.400.000 1.120.000 900.000 800.000 700.000 520.000 Đỗ Trạc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 6.000.000 1.920.000 1.500.000 1.130.000 1.030.000 940.000 720.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Võ Văn Dũng 3.500.000 1.230.000 1.050.000 880.000 700.000 620.000 470.000 Võ Văn Dũng Hết đường 2.300.000 900.000 750.000 580.000 490.000 460.000 320.000 37
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trần Quang Diệu Bùi Thị Xuân 6.000.000 1.920.000 1.500.000 1.130.000 1.030.000 940.000 720.000 Bùi Thị Xuân Lê Duẩn 2.600.000 1.000.000 850.000 650.000 520.000 490.000 350.000 Lê Duẩn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.200.000 540.000 480.000 440.000 360.000 260.000 240.000 38
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trần Quang Diệu Bùi Thị Xuân 6.000.000 1.920.000 1.500.000 1.130.000 1.030.000 940.000 720.000 Bùi Thị Xuân Ngọc Hân Công Chúa 5.600.000 1.680.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000 900.000 670.000 Ngọc Hân Công Chúa Lê Lai 2.900.000 1.100.000 950.000 730.000 640.000 550.000 400.000 39 Lê Lai Quang Trung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 3.500.000 1.230.000 1.050.000 880.000 700.000 620.000 470.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Đường tránh phía Nam 1.200.000 540.000 480.000 440.000 360.000 260.000 240.000 Từ đường tránh phía Nam Hết đường 600.000 300.000 270.000 210.000 190.000 170.000 150.000 40 Ngô Mây Sông Ba Hoàng Hoa Thám 1.600.000 670.000 520.000 460.000 440.000 400.000 280.000 Hoàng Hoa Thám Tôn Đức Thắng 5.000.000 1.500.000 1.300.000 1....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Hẻm thứ ba bên phải 1.600.000 670.000 520.000 460.000 440.000 400.000 280.000 Từ hết hẻm thứ ba bên phải Hết đường 1.200.000 540.000 480.000 440.000 360.000 260.000 240.000 49 Duy Tân Quang Trung Ngã 5 – Ngô Mây 2.000.000 800.000 650.000 500.000 470.000 440.000 310.000 50 Ngọc Hân Công Chúa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngô Văn Sở 1.600.000 670.000 520.000 460.000 440.000 400.000 280.000 51 Đường số 1 vào nhà máy đường Lê Lợi Ranh giới xã Thành An 800.000 400.000 360.000 300.000 240.000 190.000 160.000 52 Đường số 2 vào nhà máy đường Ya Đố Cuối ranh giới ngầm suối Vối 800.000 400.000 360.000 300.000 240.000 190.000 160.000 Cuối ranh giớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections