Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thông qua đề án công nhận thị trấn Đức Hòa mở rộng, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về thông qua đề án công nhận thị trấn Đức Hòa mở rộng, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhấtĐề án công nhận thị trấn Đức Hòa mở rộng, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). c) Bảng gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
  • 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
  • a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhấtĐề án công nhận thị trấn Đức Hòa mở rộng, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV.
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 2.H

Điều 2.Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp thu ý kiến của đại biểuHội đồng nhân dân tỉnh và thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách để điều chỉnh, bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trình Bộ Xây dựng xem xét, công nhận thị trấn Đức Hòamở rộng, huyệnĐức Hòa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩnđô thị loại IV và báo cáo kết quả với Hội đồng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã An Khê và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã An Khê và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có l...
  • 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp thu ý kiến của đại biểuHội đồng nhân dân tỉnh và thẩm tra của Ban Kinh tế
  • Ngân sách để điều chỉnh, bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trình Bộ Xây dựng xem xét, công nhận thị trấn Đức Hòamở rộng, huyệnĐức Hòa, tỉnh Long An đạt tiêu chuẩnđô thị loại IV và báo cáo kết quả với Hội đ...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa VIII, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày15 tháng 7 năm 2015. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh 6.000.000 1.920.000 1.500.000 1.130.000 1.030.000 940.000 720.000
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Võ Văn Dũng 4.000.000 1.400.000 1.120.000 900.000 800.000 700.000 520.000 36 Bùi Thị Xuân Hoàng Hoa Thám Anh Hùng Núp 3.500.000 1.230.000 1.050.000 880.000 700.000 620.000 470.000 Anh Hùng Núp Đỗ Trạc 4.000.000 1.400.000 1.120.000 900.000 800.000 700.000 520.000 Đỗ Trạc
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh 6.000.000 1.920.000 1.500.000 1.130.000 1.030.000 940.000 720.000
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Võ Văn Dũng 3.500.000 1.230.000 1.050.000 880.000 700.000 620.000 470.000 Võ Văn Dũng Hết đường 2.300.000 900.000 750.000 580.000 490.000 460.000 320.000 37
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Trần Quang Diệu Bùi Thị Xuân 6.000.000 1.920.000 1.500.000 1.130.000 1.030.000 940.000 720.000 Bùi Thị Xuân Lê Duẩn 2.600.000 1.000.000 850.000 650.000 520.000 490.000 350.000 Lê Duẩn
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh 1.200.000 540.000 480.000 440.000 360.000 260.000 240.000 38
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Trần Quang Diệu Bùi Thị Xuân 6.000.000 1.920.000 1.500.000 1.130.000 1.030.000 940.000 720.000 Bùi Thị Xuân Ngọc Hân Công Chúa 5.600.000 1.680.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000 900.000 670.000 Ngọc Hân Công Chúa Lê Lai 2.900.000 1.100.000 950.000 730.000 640.000 550.000 400.000 39 Lê Lai Quang Trung
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh 3.500.000 1.230.000 1.050.000 880.000 700.000 620.000 470.000